DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 4001:

    người trả lời

  2. 4002:

    dứt tình

  3. 4003:

    Nhà rác

  4. 4004:

    Sàn công tác

  5. 4005:

    đối tượng ưu tiên

  6. 4006:

    Cấu kiện

  7. 4007:

    mối tình đầu

  8. 4008:

    bệ phóng tên lửa

  9. 4009:

    hoàng hậu

  10. 4010:

    Cấp độ bền

  11. 4011:

    dũng khí

  12. 4012:

    Nóc

  13. 4013:

    men tình

  14. 4014:

    chí tử

  15. 4015:

    vật chất và tinh thần

  16. 4016:

    bàn xoa

  17. 4017:

    đúng chuẩn mực

  18. 4018:

    ả

  19. 4019:

    mất mát

  20. 4020:

    phiếu thông tin

  21. 4021:

    bản chất thứ hai

  22. 4022:

    mánh

  23. 4023:

    điện toán

  24. 4024:

    luật chơi

  25. 4025:

    nguồn ánh sáng

  26. 4026:

    lời bình luận

  27. 4027:

    mánh khóe

  28. 4028:

    nâng nền

  29. 4029:

    lương tâm

  30. 4030:

    năng lượng xanh

  31. 4031:

    gương mặt thương hiệu

  32. 4032:

    giống đực

  33. 4033:

    gương mặt đại diện

  34. 4034:

    lương duyên

  35. 4035:

    hoàng ân

  36. 4036:

    thánh

  37. 4037:

    quán quân

  38. 4038:

    lửa dục

  39. 4039:

    giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

  40. 4040:

    hành quyết

  41. 4041:

    văn cảnh

  42. 4042:

    hiện kim

  43. 4043:

    hội thảo trực tuyến

  44. 4044:

    lòng tự ái

  45. 4045:

    tuyên ngôn

  46. 4046:

    công lý

  47. 4047:

    phiếu thưởng hiện vật

  48. 4048:

    lòng trắc ẩn

  49. 4049:

    sự tích hợp

  50. 4050:

    biểu tượng cảm xúc

  51. 4051:

    nội dung số

  52. 4052:

    hiệp hội

  53. 4053:

    tạo tài khoản

  54. 4054:

    bõ ghét

  55. 4055:

    sự cân bằng quyền lực

  56. 4056:

    chứng cứ ngoại phạm

  57. 4057:

    phản ứng phụ

  58. 4058:

    lòng yêu nước

  59. 4059:

    giấy tờ đầy đủ

  60. 4060:

    hiệp nghị

  61. 4061:

    rô bốt

  62. 4062:

    kế hoạch giảng dạy

  63. 4063:

    lối suy nghĩ

  64. 4064:

    xét xử

  65. 4065:

    quán tính

  66. 4066:

    may

  67. 4067:

    Lăng tẩm

  68. 4068:

    kiểm kê hàng tồn kho

  69. 4069:

    dữ liệu

  70. 4070:

    năng lượng tiêu cực

  71. 4071:

    mạng internet

  72. 4072:

    gắn thẻ

  73. 4073:

    con trỏ

  74. 4074:

    năng lượng tích cực

  75. 4075:

    nước rút

  76. 4076:

    nguồn thông tin

  77. 4077:

    tổ ong

  78. 4078:

    yếu nhân

  79. 4079:

    chức vô địch

  80. 4080:

    hơi sốt

  81. 4081:

    nhạn

  82. 4082:

    thần tiên

  83. 4083:

    đường hẻm

  84. 4084:

    dấu đỏ

  85. 4085:

    sư ông

  86. 4086:

    hải miên

  87. 4087:

    bầm

  88. 4088:

    giờ làm việc

  89. 4089:

    sên

  90. 4090:

    sinh viên khóa dưới

  91. 4091:

    kỉ lục gia

  92. 4092:

    hội nhập

  93. 4093:

    Sảnh

  94. 4094:

    sinh viên chưa tốt nghiệp

  95. 4095:

    bí mật

  96. 4096:

    cáo trạng

  97. 4097:

    vảy

  98. 4098:

    sinh viên chính quy

  99. 4099:

    tuổi

  100. 4100:

    điều trần

  101. 4101:

    ong đực

  102. 4102:

    nữ phù thủy

  103. 4103:

    múi

  104. 4104:

    cáo tội

  105. 4105:

    nguy kịch

  106. 4106:

    người truyền lửa

  107. 4107:

    thủ cấp

  108. 4108:

    dẫn chiếu

  109. 4109:

    người trụy lạc

  110. 4110:

    oang

  111. 4111:

    tỉnh ngộ

  112. 4112:

    còng số 8

  113. 4113:

    người trong mộng

  114. 4114:

    đạn rít

  115. 4115:

    Lui tới

  116. 4116:

    số thừa

  117. 4117:

    bạc hạnh

  118. 4118:

    công te nơ

  119. 4119:

    xem file đính kèm

  120. 4120:

    Sân nền

  121. 4121:

    nguồn động lực

  122. 4122:

    có hiệu lực thi hành

  123. 4123:

    cáp nguồn

  124. 4124:

    Mặt bằng nhà

  125. 4125:

    nguồn cội

  126. 4126:

    sơ thảo

  127. 4127:

    hoà giải

  128. 4128:

    Mái bằng

  129. 4129:

    nhân

  130. 4130:

    nhận thầu

  131. 4131:

    xử hòa

  132. 4132:

    Lớp sơn

  133. 4133:

    hít drama

  134. 4134:

    nhục

  135. 4135:

    đơn xin thực tập

  136. 4136:

    Cấp công trình

  137. 4137:

    dế

  138. 4138:

    Luận giải

  139. 4139:

    Đặt nền móng

  140. 4140:

    lời văn

  141. 4141:

    sự trái đạo đức

  142. 4142:

    hiếp

  143. 4143:

    Mặt bằng chung

  144. 4144:

    lời thề

  145. 4145:

    nhân chủng

  146. 4146:

    Mặt bằng căn hộ

  147. 4147:

    kền kền

  148. 4148:

    lời khai

  149. 4149:

    nhân cách hóa

  150. 4150:

    ve

  151. 4151:

    lời hứa

  152. 4152:

    Cất nhà

  153. 4153:

    nhà vô địch

  154. 4154:

    website bán hàng

  155. 4155:

    Biến hình

  156. 4156:

    lời chứng nhận

  157. 4157:

    chia thành đoạn được

  158. 4158:

    bách khoa từ điển

  159. 4159:

    Biến ai thành nô lệ

  160. 4160:

    lời chào

  161. 4161:

    phần mềm ứng dụng

  162. 4162:

    lời cảnh báo

  163. 4163:

    nhi

  164. 4164:

    Bị thiến

  165. 4165:

    phần mềm diệt virus

  166. 4166:

    Bị mua chuộc

  167. 4167:

    cái máy tính

  168. 4168:

    lời bình phẩm

  169. 4169:

    mới hơn

  170. 4170:

    mới cứng

  171. 4171:

    niềm

  172. 4172:

    mộc mạc

  173. 4173:

    đo đất

  174. 4174:

    mềm yếu

  175. 4175:

    nỡ nào

  176. 4176:

    mềm mỏng

  177. 4177:

    giối

  178. 4178:

    mềm lòng

  179. 4179:

    bao đồng

  180. 4180:

    bàng thính

  181. 4181:

    lòm

  182. 4182:

    mất lòng

  183. 4183:

    nhằm nhè

  184. 4184:

    mất hứng

  185. 4185:

    sã cánh

  186. 4186:

    mặn nồng

  187. 4187:

    tum húp

  188. 4188:

    gác

  189. 4189:

    đuổi việc ai

  190. 4190:

    lú lẫn

  191. 4191:

    đứng

  192. 4192:

    mép

  193. 4193:

    đun nấu

  194. 4194:

    điều lệ

  195. 4195:

    phí phát sinh

  196. 4196:

    sự ly gián

  197. 4197:

    nội dung hợp đồng

  198. 4198:

    đổ chuông

  199. 4199:

    nội dung cuộc họp

  200. 4200:

    phấp phới

  201. 4201:

    có giá trị pháp lý

  202. 4202:

    o o

  203. 4203:

    so với cùng kỳ năm ngoái

  204. 4204:

    nhập nhoạng

  205. 4205:

    chống người thi hành công vụ

  206. 4206:

    nguyên chất

  207. 4207:

    công nhiên

  208. 4208:

    nhẳn

  209. 4209:

    ngữ đoạn

  210. 4210:

    nội dung chính

  211. 4211:

    nhật ký chung

  212. 4212:

    ngữ ngôn

  213. 4213:

    giải quyết tranh chấp

  214. 4214:

    của tao

  215. 4215:

    nội dung chi tiết

  216. 4216:

    Chỗ loe ra

  217. 4217:

    vụn

  218. 4218:

    Cữ gá

  219. 4219:

    viền ngoài

  220. 4220:

    hung khí

  221. 4221:

    từng

  222. 4222:

    lợi hại

  223. 4223:

    loe loét

  224. 4224:

    tự khắc

  225. 4225:

    từ đây

  226. 4226:

    loe toe

  227. 4227:

    chừng nào

  228. 4228:

    lửng dạ

  229. 4229:

    thôi bỏ đi

  230. 4230:

    mỏ khoét

  231. 4231:

    mở mặt

  232. 4232:

    thuộc về nhau

  233. 4233:

    đụt

  234. 4234:

    vi diệu

  235. 4235:

    tính trực tiếp

  236. 4236:

    bá đạo

  237. 4237:

    buôn buốt

  238. 4238:

    tiện lợi

  239. 4239:

    bì sì

  240. 4240:

    moi

  241. 4241:

    ra chơi

  242. 4242:

    nhâm

  243. 4243:

    nhũn não

  244. 4244:

    nho nhỏ

  245. 4245:

    chỏn hỏn

  246. 4246:

    hiện nay

  247. 4247:

    cấu chí

  248. 4248:

    ứng viên tiềm năng

  249. 4249:

    câu chấp

  250. 4250:

    cấp vào ngày

  251. 4251:

    đánh lụi

  252. 4252:

    mớ hỗn hợp

  253. 4253:

    đỡ thì

  254. 4254:

    loại hàng

  255. 4255:

    hóp

  256. 4256:

    nhát gừng

  257. 4257:

    chổng

  258. 4258:

    hiện hành

  259. 4259:

    chặm

  260. 4260:

    ngũ tuần

  261. 4261:

    câu dầm

  262. 4262:

    lưng lửng

  263. 4263:

    chứa chất

  264. 4264:

    nhảnh

  265. 4265:

    tức cười

  266. 4266:

    triển khai bản vẽ

  267. 4267:

    lòng vị tha

  268. 4268:

    văn vẻ

  269. 4269:

    Lối lên

  270. 4270:

    Cống tròn

  271. 4271:

    mất uy tín

  272. 4272:

    bịp bợm

  273. 4273:

    trích lục bản đồ

  274. 4274:

    Cốt xây dựng

  275. 4275:

    lịch thiệp

  276. 4276:

    lòng bác ái

  277. 4277:

    nguồn tài liệu

  278. 4278:

    Lô sản xuất

  279. 4279:

    bình chân

  280. 4280:

    Lô nhà

  281. 4281:

    bất thuận

  282. 4282:

    điều khiển tự động

  283. 4283:

    từng trải

  284. 4284:

    tức

  285. 4285:

    nội dung bài học

  286. 4286:

    tù túng

  287. 4287:

    khe lún

  288. 4288:

    tồi

  289. 4289:

    kiểm định xây dựng

  290. 4290:

    mòn mỏi

  291. 4291:

    bề mặt tiếp xúc

  292. 4292:

    mau quên

  293. 4293:

    Công trình công nghiệp

  294. 4294:

    mập mờ

  295. 4295:

    Công trình ngầm

  296. 4296:

    mãnh liệt

  297. 4297:

    lố bịch

  298. 4298:

    mệt đứt hơi

  299. 4299:

    mạc

  300. 4300:

    mến

  301. 4301:

    luyến tiếc

  302. 4302:

    lụy tình

  303. 4303:

    mến phục

  304. 4304:

    già láo

  305. 4305:

    mạnh

  306. 4306:

    lủn

  307. 4307:

    già cỗi

  308. 4308:

    ê chề

  309. 4309:

    lòng thòng

  310. 4310:

    lồi lõm

  311. 4311:

    e ấp

  312. 4312:

    đứt ruột

  313. 4313:

    lơ đãng

  314. 4314:

    đường hoàng

  315. 4315:

    văn hay chữ tốt

  316. 4316:

    dày dạn phong sương

  317. 4317:

    đau đáu

  318. 4318:

    buông tuồng

  319. 4319:

    dày dạn kinh nghiệm

  320. 4320:

    lòng hăng hái

  321. 4321:

    bạc nghĩa

  322. 4322:

    mếu máo

  323. 4323:

    lòng khao khát

  324. 4324:

    mơ màng

  325. 4325:

    anh minh

  326. 4326:

    liến thoắng

  327. 4327:

    mối thâm thù

  328. 4328:

    bạc nhược

  329. 4329:

    lụn đời

  330. 4330:

    bất nhược

  331. 4331:

    bâng quơ

  332. 4332:

    bạt mạng

  333. 4333:

    ương ương dở dở

  334. 4334:

    mạo muội

  335. 4335:

    ưỡn ẹo

  336. 4336:

    ưng thuận

  337. 4337:

    cả lo

  338. 4338:

    lồ lộ

  339. 4339:

    ung dung

  340. 4340:

    trót yêu

  341. 4341:

    tọc mạch

  342. 4342:

    lôi thôi

  343. 4343:

    trạng thái hoạt động

  344. 4344:

    lủng lẳng

  345. 4345:

    trạng thái chùng

  346. 4346:

    lung lạc

  347. 4347:

    trầm tư mặc tưởng

  348. 4348:

    day dứt

  349. 4349:

    lủn mủn

  350. 4350:

    bao dung

  351. 4351:

    lôi thôi lếch thếch

  352. 4352:

    lo lắng đến ai

  353. 4353:

    biết suy nghĩ

  354. 4354:

    lí lắc

  355. 4355:

    ương bướng

  356. 4356:

    mất tự tin

  357. 4357:

    uất hận

  358. 4358:

    bơ thờ

  359. 4359:

    lừ thừ

  360. 4360:

    lơ đi

  361. 4361:

    biến thái

  362. 4362:

    anh kiệt

  363. 4363:

    biết nghe lời

  364. 4364:

    hệch

  365. 4365:

    ký quỹ

  366. 4366:

    ái mộ

  367. 4367:

    hê

  368. 4368:

    ký gửi hành lý

  369. 4369:

    sự say nắng

  370. 4370:

    quay mv

  371. 4371:

    đại cao

  372. 4372:

    thành phần dinh dưỡng

  373. 4373:

    mầm sống

  374. 4374:

    phương tiện giải trí

  375. 4375:

    chòng

  376. 4376:

    đớ lưỡi

  377. 4377:

    đánh kem

  378. 4378:

    vuốt tóc

  379. 4379:

    tạo kiểu tóc

  380. 4380:

    độc tố

  381. 4381:

    đêm cuối cùng

  382. 4382:

    Bể khổ

  383. 4383:

    mất ý thức

  384. 4384:

    xưa nay

  385. 4385:

    Cây đổ

  386. 4386:

    tàn thuốc lá

  387. 4387:

    tấy

  388. 4388:

    hằng hà sa số

  389. 4389:

    Té cầu thang

  390. 4390:

    sự phân biệt đối xử

  391. 4391:

    kế nghiệp

  392. 4392:

    rùa

  393. 4393:

    lão suy

  394. 4394:

    đối kháng

  395. 4395:

    phần mềm quản lý bán hàng

  396. 4396:

    luật rừng

  397. 4397:

    lãnh cảm

  398. 4398:

    đi du lịch bằng máy bay

  399. 4399:

    Vạch lá tìm sâu

  400. 4400:

    sơ đồ công nghệ

  401. 4401:

    co kéo

  402. 4402:

    xem điện thoại

  403. 4403:

    kiến

  404. 4404:

    tinh

  405. 4405:

    ốm

  406. 4406:

    nụ hôn

  407. 4407:

    lúc nào cũng

  408. 4408:

    nam châm vĩnh cửu

  409. 4409:

    lãnh đạm

  410. 4410:

    bằng xương bằng thịt

  411. 4411:

    ô tạp

  412. 4412:

    phương tiện thanh toán

  413. 4413:

    nhận phong bì

  414. 4414:

    bất lợi

  415. 4415:

    hiệp hội thương mại

  416. 4416:

    ô hợp

  417. 4417:

    mức sống cao

  418. 4418:

    Bần bật

  419. 4419:

    hiệp định thương mại

  420. 4420:

    vỡ ra

  421. 4421:

    mua lẻ

  422. 4422:

    Anh ánh

  423. 4423:

    quay đơ

  424. 4424:

    làm việc gì một cách khó nhọc

  425. 4425:

    thịt quả

  426. 4426:

    Ải quan

  427. 4427:

    bị liệu

  428. 4428:

    thuyết trình trước đám đông

  429. 4429:

    thịt nai

  430. 4430:

    Ái

  431. 4431:

    nhát đòn

  432. 4432:

    thay mặt ủy ban nhân dân

  433. 4433:

    Ác thú

  434. 4434:

    thịt heo

  435. 4435:

    thay lời

  436. 4436:

    nhà dòng

  437. 4437:

    thịt bít tết

  438. 4438:

    Vằn

  439. 4439:

    làm việc tại công ty

  440. 4440:

    đặt để

  441. 4441:

    thịt bê

  442. 4442:

    lưu trú

  443. 4443:

    cong cóc

  444. 4444:

    mút tay

  445. 4445:

    Ụ

  446. 4446:

    thịt ba rọi

  447. 4447:

    ngắm biển

  448. 4448:

    ngứa nghề

  449. 4449:

    thịt ba chỉ bò

  450. 4450:

    Tượng trưng

  451. 4451:

    cái xấu

  452. 4452:

    phát triển tư duy

  453. 4453:

    ớt đỏ

  454. 4454:

    Tương khắc

  455. 4455:

    hiến kế

  456. 4456:

    mua hàng online

  457. 4457:

    Cháy nổ

  458. 4458:

    tích trữ

  459. 4459:

    giờ tan tầm

  460. 4460:

    quáng gà

  461. 4461:

    Điềm

  462. 4462:

    hội liên hiệp phụ nữ

  463. 4463:

    số lượt

  464. 4464:

    tắt thở

  465. 4465:

    lòng tham

  466. 4466:

    hổ trắng

  467. 4467:

    tính hệ thống

  468. 4468:

    lòng người

  469. 4469:

    tắt hơi

  470. 4470:

    mâm bánh xe

  471. 4471:

    mặt trái vải

  472. 4472:

    phản vệ

  473. 4473:

    linh tính

  474. 4474:

    vận động viên cử tạ

  475. 4475:

    xức dầu

  476. 4476:

    tiếp thu chậm

  477. 4477:

    bẩm tính

  478. 4478:

    giao diện website

  479. 4479:

    bay đảo ngược

  480. 4480:

    chín mé

  481. 4481:

    lòng nhân đạo

  482. 4482:

    máy tắm nóng lạnh

  483. 4483:

    bem

  484. 4484:

    mãng xà

  485. 4485:

    mối giận

  486. 4486:

    tò vò

  487. 4487:

    tỏ tường

  488. 4488:

    bộ linh trưởng

  489. 4489:

    lườm

  490. 4490:

    đội tuyển bóng đá Việt Nam

  491. 4491:

    đụn mối

  492. 4492:

    được tự do

  493. 4493:

    mất hình tượng

  494. 4494:

    kim tinh

  495. 4495:

    lòng nhân đức

  496. 4496:

    bồ chao

  497. 4497:

    mãn

  498. 4498:

    ma cà rồng

  499. 4499:

    bo xì

  500. 4500:

    đầu gà

  501. 4501:

    ốm mòn

  502. 4502:

    cống chui dân sinh

  503. 4503:

    bể dâu

  504. 4504:

    bìm bịp

  505. 4505:

    gai ngạnh

  506. 4506:

    hồ sơ thương nhân

  507. 4507:

    mối ác cảm

  508. 4508:

    mào gà

  509. 4509:

    lươn khươn

  510. 4510:

    tân lang

  511. 4511:

    dấu chức danh

  512. 4512:

    lườn gà

  513. 4513:

    biển lận

  514. 4514:

    chư tướng

  515. 4515:

    phối cảnh tổng thể

  516. 4516:

    lợn đực

  517. 4517:

    lừ lừ

  518. 4518:

    người trích lục

  519. 4519:

    phương tiện truyền thông đại chúng

  520. 4520:

    lơ mơ

  521. 4521:

    bồ cắt

  522. 4522:

    sứ giả

  523. 4523:

    phần mềm quản lý

  524. 4524:

    gai sốt

  525. 4525:

    sùng

  526. 4526:

    hoàng đế nhật bản

  527. 4527:

    định lý

  528. 4528:

    bủn

  529. 4529:

    hiệp sĩ giang hồ

  530. 4530:

    sứ bộ

  531. 4531:

    định luật

  532. 4532:

    biếng chơi

  533. 4533:

    lương đống

  534. 4534:

    thanh toán viên

  535. 4535:

    giải thuật

  536. 4536:

    sơ nhà thờ

  537. 4537:

    đưa cay

  538. 4538:

    cáp mạng

  539. 4539:

    ban kiểm duyệt

  540. 4540:

    phu mỏ

  541. 4541:

    bật ra

  542. 4542:

    mạng không dây

  543. 4543:

    người trả thuế

  544. 4544:

    chúa

  545. 4545:

    người còn lại

  546. 4546:

    công nghệ phần mềm

  547. 4547:

    nội độc tố

  548. 4548:

    ngù ngờ

  549. 4549:

    thánh sư

  550. 4550:

    khả năng nhận biết người đồng tính

  551. 4551:

    lưng tròng

  552. 4552:

    phình phình

  553. 4553:

    người trữ của

  554. 4554:

    đội thiếu niên tiền phong

  555. 4555:

    lòng trung thành

  556. 4556:

    Ẩm

  557. 4557:

    Ai oán

  558. 4558:

    Ác tính

  559. 4559:

    Ác liệt

  560. 4560:

    À uôm

  561. 4561:

    ủ rũ

  562. 4562:

    vất vưởng

  563. 4563:

    Vất vả

  564. 4564:

    biếng

  565. 4565:

    Vắng vẻ

  566. 4566:

    bé mọn

  567. 4567:

    mến khách

  568. 4568:

    Vãng lai

  569. 4569:

    ngay lưng

  570. 4570:

    lửa hận

  571. 4571:

    Vang dội

  572. 4572:

    ác nghiệt

  573. 4573:

    gắt gao

  574. 4574:

    Vang danh

  575. 4575:

    Vang

  576. 4576:

    gan dạ

  577. 4577:

    Vạn năng

  578. 4578:

    bắng nhắng

  579. 4579:

    Vẩn đục

  580. 4580:

    lo xa

  581. 4581:

    luống cuống

  582. 4582:

    Vãn

  583. 4583:

    ghen ghét

  584. 4584:

    giải đồng đội

  585. 4585:

    mất mặt

  586. 4586:

    Vắn

  587. 4587:

    Uyên nguyên

  588. 4588:

    e ngại

  589. 4589:

    đuối

  590. 4590:

    Uyển chuyển

  591. 4591:

    được việc

  592. 4592:

    Uy tín chất lượng

  593. 4593:

    đủng đa đủng đỉnh

  594. 4594:

    Uy nghi

  595. 4595:

    Ướt

  596. 4596:

    mất nhuệ khí

  597. 4597:

    Uốn lượn

  598. 4598:

    lờ mờ

  599. 4599:

    Ước chừng

  600. 4600:

    mang tính quyết định

  601. 4601:

    Úng

  602. 4602:

    đầy lòng trắc ẩn

  603. 4603:

    Um tùm

  604. 4604:

    bại hoại

  605. 4605:

    tự tin trước đám đông

  606. 4606:

    Úa

  607. 4607:

    ghẻ lạnh

  608. 4608:

    Ú ụ

  609. 4609:

    loà

  610. 4610:

    Ú ớ

  611. 4611:

    phá trinh

  612. 4612:

    Ù lì

  613. 4613:

    cam lòng

  614. 4614:

    U ám

  615. 4615:

    Tuyệt tích

  616. 4616:

    lưu dụng

  617. 4617:

    mứt kẹo

  618. 4618:

    Tuyệt mật

  619. 4619:

    Tuyệt đỉnh

  620. 4620:

    mứt trái cây

  621. 4621:

    Tuyệt diệu

  622. 4622:

    mứt tắc

  623. 4623:

    Tuyệt đẹp

  624. 4624:

    mứt me

  625. 4625:

    Tùy tiện

  626. 4626:

    mứt mãng cầu

  627. 4627:

    Tùy thuộc vào bạn

  628. 4628:

    mứt hạt sen

  629. 4629:

    mứt bí

  630. 4630:

    Tùy thuộc nặng vào sự tin tưởng

  631. 4631:

    mãn nguyện

  632. 4632:

    Tùy duyên

  633. 4633:

    mải chơi

  634. 4634:

    Tùy biến

  635. 4635:

    lười yêu

  636. 4636:

    Tương xứng

  637. 4637:

    lững lờ

  638. 4638:

    Tương ứng

  639. 4639:

    Tương tư

  640. 4640:

    lung lay

  641. 4641:

    lụ khụ

  642. 4642:

    tình huống hoặc nơi nguy hiểm

  643. 4643:

    tháo gỡ

  644. 4644:

    lừ đừ

  645. 4645:

    ăn tục nói phét

  646. 4646:

    lù đù

  647. 4647:

    bơ vơ

  648. 4648:

    bất quy tắc

  649. 4649:

    lủi thủi

  650. 4650:

    bất như ý

  651. 4651:

    loáng thoáng

  652. 4652:

    bất nhất

  653. 4653:

    linh ứng

  654. 4654:

    bát nháo

  655. 4655:

    linh động

  656. 4656:

    bất nhẫn

  657. 4657:

    bạt ngàn

  658. 4658:

    liều lĩnh

  659. 4659:

    bất minh

  660. 4660:

    long trọng

  661. 4661:

    bù đầu

  662. 4662:

    bất ly thân

  663. 4663:

    bợm

  664. 4664:

    bất liên tục

  665. 4665:

    bất khả xâm phạm

  666. 4666:

    bạo

  667. 4667:

    bất khả tri

  668. 4668:

    bổi hổi bồi hồi

  669. 4669:

    điểm phát bóng

  670. 4670:

    bộc tuệch

  671. 4671:

    bất khả phủ nhận

  672. 4672:

    bi hoài

  673. 4673:

    bất hảo

  674. 4674:

    bạc phận

  675. 4675:

    bất di

  676. 4676:

    biếng ăn

  677. 4677:

    bất cố

  678. 4678:

    bực tức

  679. 4679:

    bất chính

  680. 4680:

    âm u

  681. 4681:

    bắt buộc

  682. 4682:

    ấm lòng

  683. 4683:

    bất bằng

  684. 4684:

    ghiền

  685. 4685:

    bập bỗng

  686. 4686:

    quen hơi

  687. 4687:

    thức ăn thừa

  688. 4688:

    bập bẹ

  689. 4689:

    có vị đường

  690. 4690:

    bạo tàn

  691. 4691:

    thực phẩm ăn liền

  692. 4692:

    bạo ngược

  693. 4693:

    có hương vị

  694. 4694:

    bao la

  695. 4695:

    bành bạnh

  696. 4696:

    đồ ngâm

  697. 4697:

    ngâm tôm

  698. 4698:

    Bấn

  699. 4699:

    Bẫm

  700. 4700:

    tràn đầy nhiệt huyết

  701. 4701:

    Bách thắng

  702. 4702:

    đặc quánh

  703. 4703:

    bách niên giai lão

  704. 4704:

    bất khả

  705. 4705:

    Bạc màu

  706. 4706:

    cá biệt hóa

  707. 4707:

    Bạc ác

  708. 4708:

    bắt đầu học

  709. 4709:

    Ảo huyền (huyền ảo)

  710. 4710:

    Bắt đầu cuộc sống mới

  711. 4711:

    Ào ào

  712. 4712:

    bao ăn

  713. 4713:

    Ánh sáng rực rỡ

  714. 4714:

    Áp dụng vào thực tế

  715. 4715:

    Ánh sáng chói

  716. 4716:

    tận hưởng cuộc sống

  717. 4717:

    Ảnh hưởng sâu rộng

  718. 4718:

    để lại bằng chúc thư

  719. 4719:

    Anh ách

  720. 4720:

    xông pha

  721. 4721:

    Ăn tục

  722. 4722:

    từ chối thừa nhận

  723. 4723:

    An tĩnh

  724. 4724:

    từ chối thứ gì

  725. 4725:

    Ăn sâu

  726. 4726:

    nhổ khỏi

  727. 4727:

    Ăn nhập

  728. 4728:

    nhớ đến điều gì

  729. 4729:

    Ăn người

  730. 4730:

    người ngoài cuộc

  731. 4731:

    Ẩn khuất

  732. 4732:

    người ngoài

  733. 4733:

    An bình

  734. 4734:

    An bần

  735. 4735:

    Ăn bám gia đình

  736. 4736:

    sặc sỡ

  737. 4737:

    Ấm no

  738. 4738:

    sắc nước (hương trời)

  739. 4739:

    Ám muội

  740. 4740:

    ròm

  741. 4741:

    Âm ỉ

  742. 4742:

    Rầy rà

  743. 4743:

    bay bổng

  744. 4744:

    để chạy thoát

  745. 4745:

    keo dính chuột

  746. 4746:

    Tường tận

  747. 4747:

    làm cản trở

  748. 4748:

    kìm bấm

  749. 4749:

    vận động viên bơi lội

  750. 4750:

    tính điểm

  751. 4751:

    kìm bấm mạng

  752. 4752:

    mủi lòng

  753. 4753:

    tiếp tục cố gắng

  754. 4754:

    Tường minh

  755. 4755:

    kìm bấm cos

  756. 4756:

    xa lánh

  757. 4757:

    tìm hiểu để biết chắc chắn

  758. 4758:

    Tương đương với

  759. 4759:

    ném tạ

  760. 4760:

    khung gầm ô tô

  761. 4761:

    tìm cách

  762. 4762:

    Tương đắc

  763. 4763:

    phân chia công việc

  764. 4764:

    khớp nối trơn

  765. 4765:

    ngong ngóng

  766. 4766:

    Tươm tất

  767. 4767:

    làm chán nản

  768. 4768:

    khớp nối nhanh

  769. 4769:

    ngứa miệng

  770. 4770:

    Tươi vui

  771. 4771:

    làm ai vui lên

  772. 4772:

    khung gầm

  773. 4773:

    nguôi

  774. 4774:

    Tươi sáng

  775. 4775:

    thay đổi môi trường làm việc

  776. 4776:

    Hàn thử biểu

  777. 4777:

    Tươi như hoa nở

  778. 4778:

    két nước

  779. 4779:

    việc ác

  780. 4780:

    van điện từ

  781. 4781:

    Tươi mát

  782. 4782:

    kẹp chì

  783. 4783:

    ngừng

  784. 4784:

    Phân tử lượng

  785. 4785:

    Tươi khỏe

  786. 4786:

    kèo thép

  787. 4787:

    chiêu đãi viên

  788. 4788:

    cuộc họp thượng đỉnh

  789. 4789:

    keo tản nhiệt

  790. 4790:

    khung bảo vệ

  791. 4791:

    kép thép

  792. 4792:

    keo nến

  793. 4793:

    tiếng Ru ma ni

  794. 4794:

    khớp nối mềm

  795. 4795:

    nình nịch

  796. 4796:

    văn nói

  797. 4797:

    số danh bộ

  798. 4798:

    Giấy chống dính

  799. 4799:

    nhôn nhốt

  800. 4800:

    giấy phép kiểm dịch

  801. 4801:

    Giấy chất lượng thấp

  802. 4802:

    lợn nái

  803. 4803:

    nhẫy

  804. 4804:

    bốn chân

  805. 4805:

    Tung tóe

  806. 4806:

    chinh phụ

  807. 4807:

    nhần nhận

  808. 4808:

    đình bản

  809. 4809:

    Tùng tiệm

  810. 4810:

    giao tế

  811. 4811:

    nham nháp

  812. 4812:

    giấy tờ nhà

  813. 4813:

    Tung tăng

  814. 4814:

    đánh đơn

  815. 4815:

    nhao nhao

  816. 4816:

    Túng quẫn

  817. 4817:

    tằm

  818. 4818:

    lăm le

  819. 4819:

    hối phiếu nhận nợ

  820. 4820:

    khối học

  821. 4821:

    kính nhường

  822. 4822:

    đã ký và đóng dấu

  823. 4823:

    người truyền đạo

  824. 4824:

    khối D

  825. 4825:

    làm việc có kế hoạch

  826. 4826:

    mỡ heo

  827. 4827:

    chuyền 2

  828. 4828:

    lần mò

  829. 4829:

    khối B

  830. 4830:

    sư bà

  831. 4831:

    đảng

  832. 4832:

    phân chia lợi nhuận

  833. 4833:

    đại phó

  834. 4834:

    Hồi phục sức khỏe

  835. 4835:

    đối tượng chính sách

  836. 4836:

    ra giá

  837. 4837:

    ngang điểm

  838. 4838:

    thái y

  839. 4839:

    quang hóa

  840. 4840:

    Phanh điện từ

  841. 4841:

    giáp lai

  842. 4842:

    diễm sử

  843. 4843:

    ép kim

  844. 4844:

    trạng từ chỉ mức độ

  845. 4845:

    nhớt kế

  846. 4846:

    môn lặn

  847. 4847:

    giới hạn bền

  848. 4848:

    chân vịt bơi

  849. 4849:

    Ống nhổ

  850. 4850:

    nhiễu loạn khí quyển

  851. 4851:

    sự biến cách

  852. 4852:

    sơ thẩm

  853. 4853:

    ngưng hoạt động

  854. 4854:

    sinh sản vô tính

  855. 4855:

    giấy chứng minh nhân dân

  856. 4856:

    la rầy

  857. 4857:

    đấu gươm

  858. 4858:

    nguyên tố phóng xạ nhân tạo

  859. 4859:

    thánh thượng

  860. 4860:

    làm phát cuồng

  861. 4861:

    hút mùi

  862. 4862:

    lưỡng tính

  863. 4863:

    hóa giá

  864. 4864:

    số điện thoại nội bộ

  865. 4865:

    tỏ ra khinh bỉ

  866. 4866:

    thành đoàn hà nội

  867. 4867:

    địa chính

  868. 4868:

    sinh viên ngành ngôn ngữ anh

  869. 4869:

    môn bóng ném

  870. 4870:

    ngập đầu trong công việc

  871. 4871:

    platin

  872. 4872:

    đánh đôi

  873. 4873:

    phép trắc quang

  874. 4874:

    kiêng kỵ

  875. 4875:

    sổ vàng

  876. 4876:

    định dạng văn bản

  877. 4877:

    đo nhật xạ

  878. 4878:

    muỗi mắt

  879. 4879:

    ngắm cảnh biển

  880. 4880:

    giảm trừ gia cảnh

  881. 4881:

    giấy quỳ

  882. 4882:

    lươn chúa

  883. 4883:

    mua vé trước

  884. 4884:

    đá trụ

  885. 4885:

    lục lăng

  886. 4886:

    bộ lông

  887. 4887:

    làm việc cá nhân

  888. 4888:

    cứa lòng

  889. 4889:

    sự mù màu

  890. 4890:

    sơ đồ cơ cấu tổ chức

  891. 4891:

    vòi tiền

  892. 4892:

    hệ luận

  893. 4893:

    thức giấc giữa đêm

  894. 4894:

    mất trí

  895. 4895:

    sự cấu tạo từ tượng thanh

  896. 4896:

    chu chuyển

  897. 4897:

    nám tàn nhang

  898. 4898:

    hướng dẫn bảo quản

  899. 4899:

    hội kiến

  900. 4900:

    mèo kêu

  901. 4901:

    yếm gà

  902. 4902:

    thay đổi tương ứng

  903. 4903:

    chú tiểu

  904. 4904:

    ễnh ương

  905. 4905:

    sổ phụ ngân hàng

  906. 4906:

    thay bóng đèn

  907. 4907:

    đua ghe Ngo

  908. 4908:

    lòng bò

  909. 4909:

    đội tuyển Áo

  910. 4910:

    thay ai đảm nhận việc gì

  911. 4911:

    hí

  912. 4912:

    le le

  913. 4913:

    mẫu tự

  914. 4914:

    làm việc tốt

  915. 4915:

    hoẵng

  916. 4916:

    tôm tích

  917. 4917:

    đơn vị hành chính

  918. 4918:

    phệt

  919. 4919:

    mẹ bề trên

  920. 4920:

    tôm thẻ chân trắng

  921. 4921:

    máy tập bụng

  922. 4922:

    nhăn nhẳn

  923. 4923:

    xơ mướp

  924. 4924:

    lông nhím

  925. 4925:

    nỡ tâm

  926. 4926:

    nóng gan

  927. 4927:

    kìm bấm chết

  928. 4928:

    nở nang

  929. 4929:

    lườn ngỗng

  930. 4930:

    suy tị

  931. 4931:

    ngọng

  932. 4932:

    thái giám

  933. 4933:

    tâm dịch

  934. 4934:

    điều ước quốc tế

  935. 4935:

    nỏ nang

  936. 4936:

    ho gà

  937. 4937:

    còi xương

  938. 4938:

    chuyện phiếm

  939. 4939:

    viêm tủy răng

  940. 4940:

    cầu danh

  941. 4941:

    thiểu não

  942. 4942:

    câu chuyện

  943. 4943:

    rối loạn kinh nguyệt

  944. 4944:

    câu chuyện tình yêu

  945. 4945:

    viêm đại tràng co thắt

  946. 4946:

    cắt thuốc

  947. 4947:

    giun móc

  948. 4948:

    cật sức

  949. 4949:

    viêm ruột

  950. 4950:

    cất quyền

  951. 4951:

    sa đì

  952. 4952:

    chui luồn

  953. 4953:

    mất não

  954. 4954:

    chốt sale

  955. 4955:

    mắt bị cộm

  956. 4956:

    đối xử công bằng

  957. 4957:

    ủy viên hộ tịch

  958. 4958:

    chuộc tội

  959. 4959:

    máy tính có bộ nhớ lớn

  960. 4960:

    chịu tang

  961. 4961:

    tai thỏ iphone

  962. 4962:

    kích thích vị giác

  963. 4963:

    cây máy tính

  964. 4964:

    chống cằm

  965. 4965:

    bồi tụ

  966. 4966:

    cắp nách

  967. 4967:

    hạ thế

  968. 4968:

    chốt đơn hàng

  969. 4969:

    cay mắt

  970. 4970:

    sự đệ quy

  971. 4971:

    chạy ngược chạy xuôi

  972. 4972:

    bạch yến

  973. 4973:

    cầm đằng chuôi

  974. 4974:

    bạch lộ

  975. 4975:

    đoạn tuyệt

  976. 4976:

    tiếng Đài Loan

  977. 4977:

    há hốc mồm vì kinh ngạc

  978. 4978:

    tiếng Ả Rập

  979. 4979:

    khả năng chịu áp lực công việc

  980. 4980:

    Công hàm

  981. 4981:

    kỹ năng quản lý

  982. 4982:

    số tờ khai

  983. 4983:

    kỹ năng cứng

  984. 4984:

    vô tính

  985. 4985:

    may áo

  986. 4986:

    nguyên lý thị giác

  987. 4987:

    người có tính kỷ luật

  988. 4988:

    rau cải mầm

  989. 4989:

    lướt điện thoại

  990. 4990:

    rau lang

  991. 4991:

    kỹ năng và quản trị bán hàng

  992. 4992:

    rau bồ công anh

  993. 4993:

    kiểm định xe

  994. 4994:

    rau bí

  995. 4995:

    khả năng chịu áp lực

  996. 4996:

    muối ớt xanh

  997. 4997:

    đáp lễ

  998. 4998:

    sán lợn

  999. 4999:

    lưu giữ khoảnh khắc

  1000. 5000:

    viêm màng não mủ

promotion-backgroundpromotion-background