VIETNAMESE
kềm
kìm
ENGLISH
pincers
NOUN
/ˈpɪnsərz/
Kềm là Dụng cụ dùng để kẹp vật gì cho chặt mà vặn hoặc rút ra.
Ví dụ
1.
Làm ơn chuyển cho tôi cặp kìm đó.
Pass me that pair of pincers, please.
2.
Bạn có cây kìm không?
Do you have a pair of pincers?
Ghi chú
Kềm (pincers) là dụng cụ (tools) dùng để kẹp (clamp) vật gì cho chặt (firmly) mà vặn (twist) hoặc rút ra (pull). Pliers are tools used to clamp something firmly and twist or pull it out.