DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 7001:

    gây gấy

  2. 7002:

    mất niềm tin vào tình yêu

  3. 7003:

    chim muông

  4. 7004:

    hộp giảm tốc 2 cấp

  5. 7005:

    mập mờ trong tình yêu

  6. 7006:

    lờ đà lờ đờ

  7. 7007:

    kỳ nhông

  8. 7008:

    vỏ tàu

  9. 7009:

    mệt

  10. 7010:

    ba lơn

  11. 7011:

    hải ly

  12. 7012:

    thuyền bè

  13. 7013:

    được ủng hộ

  14. 7014:

    lơ đễnh

  15. 7015:

    nhái bén

  16. 7016:

    tàu hộ tống nhỏ

  17. 7017:

    lo buồn

  18. 7018:

    bất đắc chí

  19. 7019:

    tổ chim làm tít trên cao

  20. 7020:

    mặt dày

  21. 7021:

    Bốc đầu xe

  22. 7022:

    uyên bác

  23. 7023:

    nhà tư tưởng

  24. 7024:

    Bộ tham mưu

  25. 7025:

    tự tin vào bản thân

  26. 7026:

    lòng ham thích mạnh mẽ

  27. 7027:

    có nọc

  28. 7028:

    Biện chứng

  29. 7029:

    lỗ mãng

  30. 7030:

    mồm mép

  31. 7031:

    kêu éc éc

  32. 7032:

    Bị bóng đè

  33. 7033:

    lòng dân

  34. 7034:

    kình nghê

  35. 7035:

    hệ động vật

  36. 7036:

    Bộ thương mại

  37. 7037:

    ra ràng

  38. 7038:

    kình ngạc

  39. 7039:

    thỏ rừng

  40. 7040:

    Bộ thông tin truyền thông

  41. 7041:

    ong bướm

  42. 7042:

    kiến lửa

  43. 7043:

    hà mã

  44. 7044:

    Bộ dẫn động

  45. 7045:

    thây ma

  46. 7046:

    kiến ba khoang

  47. 7047:

    khỉ đột

  48. 7048:

    thú dữ

  49. 7049:

    cú muỗi

  50. 7050:

    khủng long cổ dài

  51. 7051:

    gõ kiến

  52. 7052:

    nanh nọc

  53. 7053:

    cò con

  54. 7054:

    khái

  55. 7055:

    giun đốt

  56. 7056:

    phân chim

  57. 7057:

    chu tước

  58. 7058:

    kangaroo

  59. 7059:

    giun đất

  60. 7060:

    chó chết

  61. 7061:

    khủng long ba sừng

  62. 7062:

    thủy tức

  63. 7063:

    giống chó

  64. 7064:

    kiến trúc mạng lưới

  65. 7065:

    chim trả

  66. 7066:

    hươu xạ

  67. 7067:

    giống chó dingo

  68. 7068:

    ngư long

  69. 7069:

    thú có túi

  70. 7070:

    hổ khẩu

  71. 7071:

    giếc

  72. 7072:

    ngạnh

  73. 7073:

    chẫu chàng

  74. 7074:

    họ chó

  75. 7075:

    giẻ cùi

  76. 7076:

    sơn ca

  77. 7077:

    hợp bào

  78. 7078:

    vịt cái

  79. 7079:

    giáp xác

  80. 7080:

    kỳ lân biển

  81. 7081:

    phiền nhiễu

  82. 7082:

    váy đuôi cá

  83. 7083:

    sói trắng

  84. 7084:

    tất lưới

  85. 7085:

    nhặm lẹ

  86. 7086:

    váy chữ a

  87. 7087:

    sói đen

  88. 7088:

    vớ dài

  89. 7089:

    phai mờ

  90. 7090:

    váy chống nắng

  91. 7091:

    thú vật

  92. 7092:

    váy zip

  93. 7093:

    óng

  94. 7094:

    vú heo

  95. 7095:

    váy chấm bi

  96. 7096:

    mũi giày

  97. 7097:

    váy yếm jean

  98. 7098:

    khăn rửa mặt

  99. 7099:

    vỏ hến

  100. 7100:

    váy suông

  101. 7101:

    khăn rằn

  102. 7102:

    nhơi

  103. 7103:

    vỏ của động vật thân mềm

  104. 7104:

    váy ren

  105. 7105:

    khăn lụa

  106. 7106:

    thời trang công sở

  107. 7107:

    vi rút

  108. 7108:

    Công trình điện

  109. 7109:

    mũ bảo hộ

  110. 7110:

    oái oăm

  111. 7111:

    sinh vật dưới nước

  112. 7112:

    váy quây

  113. 7113:

    mũ trẻ em

  114. 7114:

    nồng cháy

  115. 7115:

    rồng vàng

  116. 7116:

    váy liền

  117. 7117:

    mũ tai bèo

  118. 7118:

    ở trong nước

  119. 7119:

    rồng nước

  120. 7120:

    váy len

  121. 7121:

    mũ sinh nhật

  122. 7122:

    Quần dài ống rộng

  123. 7123:

    rồng lửa

  124. 7124:

    váy hoa nhí

  125. 7125:

    ngói bò

  126. 7126:

    vỏ tôm

  127. 7127:

    chịu trống

  128. 7128:

    động vật quý hiếm

  129. 7129:

    mũ đệm

  130. 7130:

    súp bí đỏ

  131. 7131:

    dã thú

  132. 7132:

    nguyên con

  133. 7133:

    mũ bơi

  134. 7134:

    súp bắp cua

  135. 7135:

    chao liệng

  136. 7136:

    phản Khoa học - Phần mềm & Công cụ

  137. 7137:

    kính tráng gương

  138. 7138:

    súp bào ngư

  139. 7139:

    chạy rông

  140. 7140:

    kính phân cực

  141. 7141:

    mùa sinh sản

  142. 7142:

    có nhiều thịt

  143. 7143:

    riêu

  144. 7144:

    tiểu quỷ

  145. 7145:

    xem pháo hoa

  146. 7146:

    động cấn

  147. 7147:

    nước cháo

  148. 7148:

    thời trang trẻ em

  149. 7149:

    thịt rang cháy cạnh

  150. 7150:

    thú lai

  151. 7151:

    đã được thuần hóa

  152. 7152:

    thời trang thu đông

  153. 7153:

    khìa

  154. 7154:

    vụng trộm

  155. 7155:

    phần đuôi lòng thòng

  156. 7156:

    nanh sấu

  157. 7157:

    tôm rim thịt

  158. 7158:

    ác cảm

  159. 7159:

    nhú sừng

  160. 7160:

    mùi

  161. 7161:

    nhà chung

  162. 7162:

    thủy quái

  163. 7163:

    nhà giàu

  164. 7164:

    rồng

  165. 7165:

    ký lại hợp đồng

  166. 7166:

    rắn độc

  167. 7167:

    nguyên trạng

  168. 7168:

    sói

  169. 7169:

    ngược nhau

  170. 7170:

    quái thú

  171. 7171:

    kiêm dụng

  172. 7172:

    sói tuyết

  173. 7173:

    ngót nghét

  174. 7174:

    có lông

  175. 7175:

    chịu đực

  176. 7176:

    hồng hạc

  177. 7177:

    chíp

  178. 7178:

    động vật có vú

  179. 7179:

    anh hoa

  180. 7180:

    quạc quạc

  181. 7181:

    nhớt của ốc sên

  182. 7182:

    đỉa

  183. 7183:

    cánh đều

  184. 7184:

    động vật chân bụng

  185. 7185:

    trạng thái mê ly

  186. 7186:

    dơi quỷ

  187. 7187:

    sâu bướm

  188. 7188:

    diều mướp

  189. 7189:

    đỉa trâu

  190. 7190:

    chồn hôi

  191. 7191:

    u mê

  192. 7192:

    ve sầu

  193. 7193:

    dẽ gà

  194. 7194:

    chẫu chuộc

  195. 7195:

    khuyển

  196. 7196:

    quác

  197. 7197:

    dơi quạ

  198. 7198:

    thú ăn kiến

  199. 7199:

    man rợ

  200. 7200:

    chim gáy

  201. 7201:

    thời trang ứng dụng

  202. 7202:

    giống giun đũa

  203. 7203:

    ngựa thồ

  204. 7204:

    dế dũi

  205. 7205:

    dơi muỗi

  206. 7206:

    xi líp

  207. 7207:

    bầu nhiệt huyết

  208. 7208:

    thời trang nhanh

  209. 7209:

    chim frê gát

  210. 7210:

    ốc đỏ

  211. 7211:

    nghé ngọ

  212. 7212:

    cú vọ

  213. 7213:

    bất tín nhiệm

  214. 7214:

    váy ngủ

  215. 7215:

    cáy

  216. 7216:

    ẻo lả

  217. 7217:

    người vượn

  218. 7218:

    tổ đỉa

  219. 7219:

    nhai rào rạo

  220. 7220:

    mất tinh thần

  221. 7221:

    họ cá chép

  222. 7222:

    váy dạ hội

  223. 7223:

    huyền đề

  224. 7224:

    guốc chẳn

  225. 7225:

    sáo đá

  226. 7226:

    ưa chuộng cái mới

  227. 7227:

    chim ôtít

  228. 7228:

    lươn lẹo

  229. 7229:

    vẹm xanh

  230. 7230:

    muỗi

  231. 7231:

    cánh cứng

  232. 7232:

    muỗi vằn

  233. 7233:

    lười nhác

  234. 7234:

    kẻ cắp

  235. 7235:

    đon

  236. 7236:

    tự mãn

  237. 7237:

    cầu gai biển

  238. 7238:

    sếu đầu đỏ

  239. 7239:

    trầm trồ

  240. 7240:

    kỳ lân

  241. 7241:

    chồn hương

  242. 7242:

    lòng nặng trĩu

  243. 7243:

    hoàng anh

  244. 7244:

    mạch lạc

  245. 7245:

    Xử lý nguyên liệu

  246. 7246:

    động vật thân mềm

  247. 7247:

    hươu đực trưởng thành

  248. 7248:

    dạ lá sách

  249. 7249:

    chân chấu

  250. 7250:

    chèo bẻo

  251. 7251:

    lưới tình

  252. 7252:

    mất đoàn kết

  253. 7253:

    nhộng

  254. 7254:

    sò đỏ

  255. 7255:

    guốc lẻ

  256. 7256:

    ngà voi

  257. 7257:

    mất lòng tin

  258. 7258:

    cầu gai

  259. 7259:

    mê muội

  260. 7260:

    khoáy

  261. 7261:

    đa túc

  262. 7262:

    nhím chuột

  263. 7263:

    chim đầu rìu

  264. 7264:

    nhồng

  265. 7265:

    sâu róm

  266. 7266:

    uể oải

  267. 7267:

    bệ rạc

  268. 7268:

    còng cọc

  269. 7269:

    hồ ly chín đuôi

  270. 7270:

    nhau thai

  271. 7271:

    hải âu màu thẫm

  272. 7272:

    lo sợ

  273. 7273:

    dã tràng

  274. 7274:

    bản lãnh

  275. 7275:

    nhau thai cừu

  276. 7276:

    côn trùng học

  277. 7277:

    chấy

  278. 7278:

    hươu cao cổ

  279. 7279:

    bất toại

  280. 7280:

    ngóe

  281. 7281:

    sóc

  282. 7282:

    con tatu

  283. 7283:

    nhiều chân

  284. 7284:

    sinh vật phù du

  285. 7285:

    trầm ngâm

  286. 7286:

    rái cá

  287. 7287:

    chim ri

  288. 7288:

    quy bản

  289. 7289:

    gà mờ

  290. 7290:

    con phù du

  291. 7291:

    thú cưỡi

  292. 7292:

    sinh vật nguyên sinh

  293. 7293:

    ìn ịt

  294. 7294:

    vâng lời

  295. 7295:

    chạch

  296. 7296:

    chim ngói

  297. 7297:

    con moóc

  298. 7298:

    ốc mỡ

  299. 7299:

    sinh vật học vũ trụ

  300. 7300:

    chim nhại

  301. 7301:

    choi choi

  302. 7302:

    thiêu thân

  303. 7303:

    bẻ họe

  304. 7304:

    chim xanh

  305. 7305:

    sinh vật đơn bào

  306. 7306:

    chim ưng biển

  307. 7307:

    cầy giông

  308. 7308:

    cánh màng

  309. 7309:

    rắn cạp nia

  310. 7310:

    chim tước mào vàng

  311. 7311:

    vó

  312. 7312:

    trai ngoan

  313. 7313:

    hoàng oanh

  314. 7314:

    nhộng tằm

  315. 7315:

    khuyển ưng

  316. 7316:

    hóa thạch voi ma mút

  317. 7317:

    Đắp đập

  318. 7318:

    chim sẻ ngô

  319. 7319:

    chim dẽ giun

  320. 7320:

    nhọ

  321. 7321:

    nhơ

  322. 7322:

    nhô

  323. 7323:

    nhí

  324. 7324:

    nhẹ

  325. 7325:

    nhể

  326. 7326:

    Nhà tắm nắng để chữa bệnh

  327. 7327:

    nhầy

  328. 7328:

    nhàu

  329. 7329:

    nhằng

  330. 7330:

    tỏ rõ

  331. 7331:

    mượn tiếng

  332. 7332:

    phù phiếm

  333. 7333:

    tiêu sạch tiền của ai

  334. 7334:

    phù hợp với thực tế

  335. 7335:

    phong vận

  336. 7336:

    tiến bộ vượt bậc

  337. 7337:

    phồng ra

  338. 7338:

    làm việc lâu dài

  339. 7339:

    nuôi hoài bão

  340. 7340:

    phong nhã

  341. 7341:

    lách luật

  342. 7342:

    phồn vinh

  343. 7343:

    phát cuồng

  344. 7344:

    nhao nhác

  345. 7345:

    phát cơm từ thiện

  346. 7346:

    làm buồn

  347. 7347:

    phai mất đi

  348. 7348:

    kiếu từ

  349. 7349:

    phải biết

  350. 7350:

    nhắc đi nhắc lại

  351. 7351:

    làm giảm bớt

  352. 7352:

    ơn ớn

  353. 7353:

    làm dịu đi

  354. 7354:

    ồn dai dẳng khó chịu

  355. 7355:

    phòi

  356. 7356:

    ồn ã

  357. 7357:

    phờ

  358. 7358:

    om sòm

  359. 7359:

    phình

  360. 7360:

    oi bức

  361. 7361:

    phiêu

  362. 7362:

    ọc ạch

  363. 7363:

    oặt

  364. 7364:

    phăng

  365. 7365:

    oan ức

  366. 7366:

    nhão

  367. 7367:

    oằn oại

  368. 7368:

    nháo

  369. 7369:

    oai quyền

  370. 7370:

    ồn

  371. 7371:

    nho nhã

  372. 7372:

    oải

  373. 7373:

    nhiều kinh nghiệm

  374. 7374:

    nỡ

  375. 7375:

    nhiều không gian

  376. 7376:

    nhuốc

  377. 7377:

    nhiên hậu

  378. 7378:

    những

  379. 7379:

    phân tâm

  380. 7380:

    nhộn

  381. 7381:

    ở phía sau

  382. 7382:

    nhờn

  383. 7383:

    nhầy nhụa

  384. 7384:

    nhói

  385. 7385:

    nhanh tay

  386. 7386:

    nhọc

  387. 7387:

    ngụ

  388. 7388:

    nhoáng

  389. 7389:

    oai nghiêm

  390. 7390:

    nhoà

  391. 7391:

    dựng chuyện

  392. 7392:

    nhố nhăng

  393. 7393:

    suy đốn

  394. 7394:

    nhiều bên

  395. 7395:

    sự luyện tập lại

  396. 7396:

    nhem

  397. 7397:

    sự khéo léo

  398. 7398:

    phân khúc trung cấp

  399. 7399:

    sự đứng thẳng

  400. 7400:

    nhẵn bóng

  401. 7401:

    Đẩy nhanh tiến độ

  402. 7402:

    ờ ờ

  403. 7403:

    đổi khác

  404. 7404:

    nó đó

  405. 7405:

    phi phàm

  406. 7406:

    Gắng nở một nụ cười

  407. 7407:

    phinh phính

  408. 7408:

    Bỏ ống

  409. 7409:

    phần sót lại

  410. 7410:

    Bát phố

  411. 7411:

    nhanh nhẹ

  412. 7412:

    xem lại để nhớ

  413. 7413:

    nhanh gọn

  414. 7414:

    Tuân thủ 5K

  415. 7415:

    phần dư

  416. 7416:

    sắp khai trương

  417. 7417:

    ở mức độ cao

  418. 7418:

    Vắt óc ra để nhớ

  419. 7419:

    nhẵn

  420. 7420:

    đẻ nhiều

  421. 7421:

    ở không

  422. 7422:

    Gặp gỡ bạn bè

  423. 7423:

    nhừ

  424. 7424:

    suy rộng

  425. 7425:

    nhu

  426. 7426:

    phần bên

  427. 7427:

    nhăn nhúm

  428. 7428:

    nhan nhản

  429. 7429:

    ơ hờ

  430. 7430:

    nức nở

  431. 7431:

    nhàn nhạt

  432. 7432:

    nguyên mẫu

  433. 7433:

    núc ních

  434. 7434:

    nức lòng

  435. 7435:

    nhảm nhí

  436. 7436:

    no quá

  437. 7437:

    nham hiểm

  438. 7438:

    ngụy tạo

  439. 7439:

    nô nức

  440. 7440:

    nhàm

  441. 7441:

    nhùng nhằng

  442. 7442:

    nhãi

  443. 7443:

    như ai

  444. 7444:

    nhà làm

  445. 7445:

    nhốn nháo

  446. 7446:

    nhã

  447. 7447:

    nhớ nhung

  448. 7448:

    nguyên sơ

  449. 7449:

    nhói nhói

  450. 7450:

    nguyên hình

  451. 7451:

    nhoi nhói

  452. 7452:

    nguy hiểm

  453. 7453:

    nhây nhây

  454. 7454:

    nhạt đi

  455. 7455:

    nguy hại

  456. 7456:

    nhấp nhổm

  457. 7457:

    ngút ngàn

  458. 7458:

    nhập nhằng

  459. 7459:

    ngược lại với

  460. 7460:

    nháo nhào

  461. 7461:

    ngược đời

  462. 7462:

    nhờ trời

  463. 7463:

    ngược chiều

  464. 7464:

    nhắng nhít

  465. 7465:

    ngu xuẩn

  466. 7466:

    nhâng nháo

  467. 7467:

    ngu dại

  468. 7468:

    nhằng nhẵng

  469. 7469:

    ngụ tại

  470. 7470:

    ở gần

  471. 7471:

    ngu ngơ

  472. 7472:

    nhăng nhẳng

  473. 7473:

    ngu muội

  474. 7474:

    nhãng

  475. 7475:

    ngốt người

  476. 7476:

    nhiêu khê

  477. 7477:

    ngột

  478. 7478:

    ngớt

  479. 7479:

    Cái nơ cài tóc

  480. 7480:

    Cuộn vải

  481. 7481:

    rắn mang bành

  482. 7482:

    Đồ len

  483. 7483:

    rắn hổ mang

  484. 7484:

    Hợp thời trang

  485. 7485:

    rắn hổ lửa

  486. 7486:

    Hoàng bào

  487. 7487:

    rắn giun

  488. 7488:

    Hở hang

  489. 7489:

    rắn cạp nong

  490. 7490:

    Quần bơi

  491. 7491:

    quạc

  492. 7492:

    Quần bó

  493. 7493:

    khủng long bay

  494. 7494:

    Quần âu

  495. 7495:

    ngựa trời

  496. 7496:

    Quần áo xộc xệch

  497. 7497:

    phổi bò

  498. 7498:

    Quần áo trẻ em

  499. 7499:

    phốc sóc

  500. 7500:

    quần áo thiết kế

  501. 7501:

    phế cầu

  502. 7502:

    quần áo tang

  503. 7503:

    phân chim hoặc dơi

  504. 7504:

    quần áo lót

  505. 7505:

    ong vàng

  506. 7506:

    quần áo kín đáo

  507. 7507:

    ong nghệ

  508. 7508:

    quần áo không gọn gàng

  509. 7509:

    khỉ già

  510. 7510:

    quần áo hàng hiệu

  511. 7511:

    ốc xà cừ

  512. 7512:

    quần áo giữ nhiệt

  513. 7513:

    ốc vòi voi

  514. 7514:

    quần áo cũ

  515. 7515:

    ốc tỏi

  516. 7516:

    quần áo chật

  517. 7517:

    ốc nhảy

  518. 7518:

    phần khiên che ống quyển

  519. 7519:

    ốc mượn hồn

  520. 7520:

    nữ trang

  521. 7521:

    ốc móng tay

  522. 7522:

    nối tóc

  523. 7523:

    ốc mít

  524. 7524:

    rùa cạn

  525. 7525:

    ốc len

  526. 7526:

    ốc gai

  527. 7527:

    ốc đá

  528. 7528:

    nòng nọc

  529. 7529:

    Hại nhiều hơn lợi

  530. 7530:

    niềng niễng

  531. 7531:

    Hạ sách

  532. 7532:

    nhím biển

  533. 7533:

    đại

  534. 7534:

    nhặng

  535. 7535:

    đang vận chuyển

  536. 7536:

    nguồn tổ ong

  537. 7537:

    Dỏng

  538. 7538:

    Gióng một

  539. 7539:

    gượng

  540. 7540:

    mũ bê rê

  541. 7541:

    Đón xem

  542. 7542:

    thời trang nữ

  543. 7543:

    chính

  544. 7544:

    cho vui

  545. 7545:

    mấn áo dài

  546. 7546:

    sự đọng lại

  547. 7547:

    yếm đào

  548. 7548:

    khăn đa năng

  549. 7549:

    Quần giả váy

  550. 7550:

    Quần sịp

  551. 7551:

    của ông ta

  552. 7552:

    ăn vận tươm tất

  553. 7553:

    Của nó

  554. 7554:

    ăn vận bảnh bao

  555. 7555:

    Dacron

  556. 7556:

    ăn mặc sang trọng

  557. 7557:

    Coóc xê

  558. 7558:

    vải vụn

  559. 7559:

    sườn xám

  560. 7560:

    vai kề vai

  561. 7561:

    phấn tạo khối

  562. 7562:

    nịt vú

  563. 7563:

    lỗi thời

  564. 7564:

    tang phục

  565. 7565:

    nịt bụng

  566. 7566:

    nịt bít tất

  567. 7567:

    Chéo go

  568. 7568:

    nỉ da cá

  569. 7569:

    Cẩm bào

  570. 7570:

    nhung vải

  571. 7571:

    hamster

  572. 7572:

    nhung tăm

  573. 7573:

    vó ngựa

  574. 7574:

    tinh tinh

  575. 7575:

    thủy cầm

  576. 7576:

    cò quăm

  577. 7577:

    tiêu thể

  578. 7578:

    ốc lục giác

  579. 7579:

    ngỗng cái

  580. 7580:

    vẹm

  581. 7581:

    nai sừng tấm

  582. 7582:

    vú động vật

  583. 7583:

    lân

  584. 7584:

    nhím

  585. 7585:

    vi khuẩn hiếu khí

  586. 7586:

    ốc siết cáp

  587. 7587:

    voi ma mút

  588. 7588:

    ốc móng chân

  589. 7589:

    lạc đà một bướu

  590. 7590:

    muỗm

  591. 7591:

    heo hậu bị

  592. 7592:

    nhím gai

  593. 7593:

    voi biển

  594. 7594:

    ngan

  595. 7595:

    vịt trời

  596. 7596:

    thỏ con

  597. 7597:

    thiềm thừ

  598. 7598:

    ngựa vằn

  599. 7599:

    khổng tước

  600. 7600:

    rắn đuôi chuông

  601. 7601:

    hươu sao

  602. 7602:

    phượng hoàng

  603. 7603:

    hồ ly tinh

  604. 7604:

    hàu

  605. 7605:

    quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử

  606. 7606:

    lạc đà

  607. 7607:

    sá sùng

  608. 7608:

    gián

  609. 7609:

    ruồi giấm

  610. 7610:

    ngựa xích thố

  611. 7611:

    rắn biển

  612. 7612:

    xà cừ

  613. 7613:

    ốc sên

  614. 7614:

    tim heo

  615. 7615:

    rạm

  616. 7616:

    thuồng luồng

  617. 7617:

    hổ đông dương

  618. 7618:

    thực bào

  619. 7619:

    sâu đục thân

  620. 7620:

    thú săn

  621. 7621:

    hải yến

  622. 7622:

    thú mỏ vịt

  623. 7623:

    hải quỳ

  624. 7624:

    thỏ ngọc

  625. 7625:

    thú rình mò

  626. 7626:

    sóc đất

  627. 7627:

    rắn rết

  628. 7628:

    sóc chuột

  629. 7629:

    voọc

  630. 7630:

    sò mía

  631. 7631:

    vượn

  632. 7632:

    sâu đo

  633. 7633:

    quái vật sư tử đầu chim

  634. 7634:

    Cán sàn

  635. 7635:

    rắn lục

  636. 7636:

    sâu bọ cánh nửa

  637. 7637:

    quỷ đầu loa

  638. 7638:

    sáo sậu

  639. 7639:

    khỉ châu Á

  640. 7640:

    sao la

  641. 7641:

    heo vòi

  642. 7642:

    sam

  643. 7643:

    cầy

  644. 7644:

    sách bò

  645. 7645:

    he

  646. 7646:

    rươi

  647. 7647:

    ruồi giòi

  648. 7648:

    ruồi trâu

  649. 7649:

    rận

  650. 7650:

    ruồi nhặng

  651. 7651:

    ruồi nhà

  652. 7652:

    ruồi muỗi

  653. 7653:

    kỳ đà

  654. 7654:

    rết

  655. 7655:

    tổ yến sào

  656. 7656:

    rệp

  657. 7657:

    cóc

  658. 7658:

    rệp vừng

  659. 7659:

    rệp son

  660. 7660:

    kêu meo meo

  661. 7661:

    diệc

  662. 7662:

    nai tuyết

  663. 7663:

    râu mèo

  664. 7664:

    thờn bơn

  665. 7665:

    sò

  666. 7666:

    rắn ráo

  667. 7667:

    rắn nước

  668. 7668:

    vi trùng

  669. 7669:

    rắn mối

  670. 7670:

    tiền xe

  671. 7671:

    điện một chiều

  672. 7672:

    điện khí

  673. 7673:

    nhựa nguyên sinh

  674. 7674:

    hai phần ba

  675. 7675:

    điện khí hóa

  676. 7676:

    điện mặt trời áp mái

  677. 7677:

    diễn họa kiến trúc

  678. 7678:

    ép nhiệt

  679. 7679:

    công nghệ môi trường

  680. 7680:

    được tráng men

  681. 7681:

    công nghệ may

  682. 7682:

    dựng đường chuẩn

  683. 7683:

    công nghệ kỹ thuật ô tô

  684. 7684:

    đóng điện

  685. 7685:

    công nghệ kỹ thuật hóa học

  686. 7686:

    dòng điện định mức

  687. 7687:

    công nghệ kỹ thuật điện điện tử

  688. 7688:

    đồng đen

  689. 7689:

    cơ tính

  690. 7690:

    điện xoay chiều

  691. 7691:

    cổ phốt xe máy

  692. 7692:

    dẫn động

  693. 7693:

    cơ kỹ thuật

  694. 7694:

    công suất tác dụng

  695. 7695:

    cơ khí xây dựng

  696. 7696:

    công suất phát

  697. 7697:

    cơ khí ô tô

  698. 7698:

    công suất máy lạnh

  699. 7699:

    cơ khí động lực

  700. 7700:

    công suất lắp máy

  701. 7701:

    Cơ học máy

  702. 7702:

    công suất lạnh

  703. 7703:

    Cơ học đá

  704. 7704:

    công suất hữu công

  705. 7705:

    Cơ học chất lỏng

  706. 7706:

    công suất động cơ

  707. 7707:

    Cơ điện tử

  708. 7708:

    công suất định mức

  709. 7709:

    Cơ chế một cửa

  710. 7710:

    công suất điện

  711. 7711:

    Cơ chế bẻ ghi

  712. 7712:

    công suất danh định

  713. 7713:

    Cơ cấu chuyển mạch

  714. 7714:

    công suất biểu kiến

  715. 7715:

    Cơ cấu chấp hành

  716. 7716:

    công nghiệp xanh

  717. 7717:

    Cơ cấu bù

  718. 7718:

    công nghiệp thực phẩm

  719. 7719:

    Chỗ nhô lên

  720. 7720:

    công nghiệp ô tô

  721. 7721:

    xử lý tín hiệu

  722. 7722:

    công nghiệp nặng

  723. 7723:

    xích tải

  724. 7724:

    công nghiệp hóa hiện đại hóa

  725. 7725:

    xí nghiệp may

  726. 7726:

    công nghiệp đóng tàu

  727. 7727:

    vật liệu chính

  728. 7728:

    công nghiệp đại quy mô

  729. 7729:

    vật liệu xốp

  730. 7730:

    công nghiệp chế tạo

  731. 7731:

    vật liệu siêu dẫn

  732. 7732:

    công nghệ thực phẩm

  733. 7733:

    vật liệu mica

  734. 7734:

    công nghệ sản xuất

  735. 7735:

    vật liệu lợp mái terrap

  736. 7736:

    công nghệ kỹ thuật cơ khí

  737. 7737:

    vật liệu gang

  738. 7738:

    công nghệ kim loại

  739. 7739:

    vật liệu đóng gói

  740. 7740:

    công nghệ hóa

  741. 7741:

    vật liệu dân dụng

  742. 7742:

    công nghệ hiện đại

  743. 7743:

    đơn cực

  744. 7744:

    công nghệ gen

  745. 7745:

    trào lưu công suất

  746. 7746:

    công nghệ chuyển gen

  747. 7747:

    thao tác kỹ thuật

  748. 7748:

    công nghệ chế tạo phôi

  749. 7749:

    thấp tải

  750. 7750:

    con lắc đơn

  751. 7751:

    công nghiệp chế biến

  752. 7752:

    co nhựa

  753. 7753:

    công nghiệp 4.0

  754. 7754:

    tầm lớn

  755. 7755:

    công nghệ vật liệu

  756. 7756:

    tầm

  757. 7757:

    công nghệ nhiệt lạnh

  758. 7758:

    tấn tạ yến

  759. 7759:

    công nghệ nguồn

  760. 7760:

    kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

  761. 7761:

    công nghệ nano

  762. 7762:

    kỹ thuật truyền số liệu

  763. 7763:

    sửa chữa máy móc

  764. 7764:

    kỹ thuật thi công

  765. 7765:

    sự xử lý bằng nhiệt

  766. 7766:

    kỹ thuật sản xuất

  767. 7767:

    sự tự động hóa văn phòng

  768. 7768:

    kỹ thuật nguội

  769. 7769:

    sự tự đẩy bởi máy

  770. 7770:

    kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương

  771. 7771:

    nhựa trải đường

  772. 7772:

    kỹ thuật môi trường

  773. 7773:

    nhựa tổng hợp

  774. 7774:

    kỹ thuật hình ảnh y học

  775. 7775:

    nhựa dẻo

  776. 7776:

    kỹ thuật hiện trường

  777. 7777:

    nhiệt điện khí

  778. 7778:

    kỹ thuật đo cơ khí

  779. 7779:

    độc canh

  780. 7780:

    kỹ thuật điện

  781. 7781:

    mạch vi xử lý

  782. 7782:

    kỹ thuật điện tử viễn thông

  783. 7783:

    mạch tổ hợp

  784. 7784:

    kỹ thuật điện tử truyền thông

  785. 7785:

    mạch tích hợp

  786. 7786:

    kỹ thuật điện điện tử

  787. 7787:

    mạch thu

  788. 7788:

    kỹ thuật điện công trình

  789. 7789:

    mạ băng

  790. 7790:

    kỹ thuật công trình

  791. 7791:

    luyện thép

  792. 7792:

    kỹ thuật công nghệ

  793. 7793:

    luyện than

  794. 7794:

    kỹ thuật cơ khí

  795. 7795:

    lỗi sợi

  796. 7796:

    kỹ thuật cơ điện tử

  797. 7797:

    lỗi ngoại quan

  798. 7798:

    đơn động không tải

  799. 7799:

    kỹ thuật y sinh

  800. 7800:

    hệ thống điều hòa trung tâm

  801. 7801:

    kỹ thuật xung

  802. 7802:

    hệ thống điều hòa không khí

  803. 7803:

    kỹ thuật xung số

  804. 7804:

    hệ thống điện nặng

  805. 7805:

    Chạy thử không tải

  806. 7806:

    hệ thống con

  807. 7807:

    Chạy roda

  808. 7808:

    hệ thống chống sét tia tiên đạo

  809. 7809:

    Chạy rà

  810. 7810:

    hệ thống chống sét lan truyền

  811. 7811:

    Bu lông nở

  812. 7812:

    hệ thống chống sét đánh thẳng

  813. 7813:

    Bu lông neo

  814. 7814:

    hệ số vượt tải

  815. 7815:

    Bu lông liên kết

  816. 7816:

    hạng của ma trận

  817. 7817:

    Bơm nước ra ngoài

  818. 7818:

    gốc ghép

  819. 7819:

    Bồi giấy

  820. 7820:

    góc quay cực

  821. 7821:

    Bóc tách khối lượng

  822. 7822:

    góc phương vị

  823. 7823:

    Bóc tách khối lượng xây dựng

  824. 7824:

    góc ma sát

  825. 7825:

    Bóc tách bản vẽ

  826. 7826:

    góc lõm

  827. 7827:

    Biến tần

  828. 7828:

    gò kim loại

  829. 7829:

    Biến dòng

  830. 7830:

    gò hàn

  831. 7831:

    Biến dòng đo lường

  832. 7832:

    gia công quốc tế

  833. 7833:

    dòng điện 3 pha

  834. 7834:

    gia công phần mềm

  835. 7835:

    thân vỏ xe ô tô

  836. 7836:

    gia công nguội

  837. 7837:

    thân máy

  838. 7838:

    gia công may mặc

  839. 7839:

    thạch bản

  840. 7840:

    ép nhựa

  841. 7841:

    taro ren

  842. 7842:

    tản nhiệt

  843. 7843:

    ép nhũ

  844. 7844:

    tài liệu kỹ thuật

  845. 7845:

    Bột chà ron

  846. 7846:

    hàng loạt

  847. 7847:

    Bảo vệ so lệch

  848. 7848:

    hàng đơn vị

  849. 7849:

    Bảo vệ quá dòng

  850. 7850:

    tuyến

  851. 7851:

    Bảo trì máy móc

  852. 7852:

    trực giao

  853. 7853:

    Bảo trì dã chiến

  854. 7854:

    trọng lực

  855. 7855:

    Bảo trì cao cấp

  856. 7856:

    món hổ lốn

  857. 7857:

    Áp suất tới hạn

  858. 7858:

    lúc nhúc

  859. 7859:

    Áp suất tĩnh

  860. 7860:

    lứa

  861. 7861:

    Áp suất thủy tĩnh

  862. 7862:

    liền tù tì

  863. 7863:

    Áp suất thủy lực

  864. 7864:

    Áp điện

  865. 7865:

    lẻ tẻ

  866. 7866:

    tăng gấp đôi

  867. 7867:

    đồng đẳng

  868. 7868:

    dòng chảy nhỏ giọt

  869. 7869:

    tầm với

  870. 7870:

    sửa chữa lớn

  871. 7871:

    tầm quan trọng

  872. 7872:

    độ sâu

  873. 7873:

    mẫu đối chứng

  874. 7874:

    mẫu đối

  875. 7875:

    độ phẳng

  876. 7876:

    dàn nóng máy lạnh

  877. 7877:

    gốc tọa độ

  878. 7878:

    dàn ngưng

  879. 7879:

    giá trị tuyệt đối

  880. 7880:

    dàn lạnh máy lạnh

  881. 7881:

    giá trị trung bình

  882. 7882:

    dàn lạnh điều hòa

  883. 7883:

    hai trăm nghìn

  884. 7884:

    dàn lạnh

  885. 7885:

    hai mươi

  886. 7886:

    cơ lý

  887. 7887:

    sắc độ

  888. 7888:

    cơ lưu chất

  889. 7889:

    quãng đường đi bộ

  890. 7890:

    cơ khí chính xác

  891. 7891:

    quãng đường bay

  892. 7892:

    quãng cách nhảy qua

  893. 7893:

    Cơ khí chế tạo máy

  894. 7894:

    quãng

  895. 7895:

    Cơ khí chế tạo

  896. 7896:

    phân nửa

  897. 7897:

    Cơ kết cấu

  898. 7898:

    phần 2

  899. 7899:

    Cơ điện lạnh

  900. 7900:

    tiền xu

  901. 7901:

    Cơ điện

  902. 7902:

    tiền xăng

  903. 7903:

    Cơ chế một cửa liên thông

  904. 7904:

    tiền viếng đám ma

  905. 7905:

    Chống cháy

  906. 7906:

    tiền vay

  907. 7907:

    Chống bụi

  908. 7908:

    tiền vàng

  909. 7909:

    Chỗ tiếp xúc

  910. 7910:

    tiền ứng trước

  911. 7911:

    chế phẩm vệ sinh

  912. 7912:

    tiền từ thiện

  913. 7913:

    Chế phẩm sinh học

  914. 7914:

    tiền trả trước

  915. 7915:

    Chạy thử nghiệm

  916. 7916:

    tiền trả thêm

  917. 7917:

    Chạy thử máy

  918. 7918:

    tiền trả góp hàng năm

  919. 7919:

    Chạy liên động

  920. 7920:

    tiền típ cho tài xế hoặc người phục vụ

  921. 7921:

    Cách dệt

  922. 7922:

    tiền tip

  923. 7923:

    Bugi sấy

  924. 7924:

    tiền tiêu vặt

  925. 7925:

    Bột mài

  926. 7926:

    tiền lãi cổ phần

  927. 7927:

    Bột đá

  928. 7928:

    Chỗ bị mòn

  929. 7929:

    Borax

  930. 7930:

    Chế xuất

  931. 7931:

    vật liệu đầu vào

  932. 7932:

    Chế phẩm

  933. 7933:

    vật liệu cách âm

  934. 7934:

    Bọt

  935. 7935:

    ứng dụng vào

  936. 7936:

    Bảo trì bảo dưỡng

  937. 7937:

    tuyển khoáng

  938. 7938:

    sự tinh cất

  939. 7939:

    máng điện

  940. 7940:

    kỹ thuật gia

  941. 7941:

    hệ thống báo động

  942. 7942:

    gắn lại bằng chất dính

  943. 7943:

    góc khối

  944. 7944:

    gạn cặn

  945. 7945:

    gia công lại

  946. 7946:

    công nghiệp hóa

  947. 7947:

    ghi lò

  948. 7948:

    công năng

  949. 7949:

    gắn lại bằng hồ

  950. 7950:

    có từ tính

  951. 7951:

    ép dẻo

  952. 7952:

    cơ khí hóa

  953. 7953:

    ép ảnh

  954. 7954:

    Có điện

  955. 7955:

    cơ lý thuyết

  956. 7956:

    Chu trình

  957. 7957:

    thành phần cấu tạo

  958. 7958:

    tiền gốc và lãi

  959. 7959:

    mỗi người

  960. 7960:

    sục khí

  961. 7961:

    sức kéo

  962. 7962:

    tiền để dành

  963. 7963:

    sức chứa

  964. 7964:

    tiền đền bù

  965. 7965:

    sức chịu tải

  966. 7966:

    tiền cọc

  967. 7967:

    tỉ số hòa

  968. 7968:

    sự trừ

  969. 7969:

    sự thông hơi

  970. 7970:

    tiền đầu tư

  971. 7971:

    sự thông gió

  972. 7972:

    đơn vị đo

  973. 7973:

    đóng chốt

  974. 7974:

    đơn vị áp suất

  975. 7975:

    Có hệ thống

  976. 7976:

    đơn vị học trình

  977. 7977:

    Cơ cấu

  978. 7978:

    tiền chuyển khoản

  979. 7979:

    Chỗ phồng

  980. 7980:

    trị số

  981. 7981:

    Chỗ nứt

  982. 7982:

    tiền bo

  983. 7983:

    Chỗ nối

  984. 7984:

    tiền lì xì

  985. 7985:

    Chỗ hở

  986. 7986:

    tiền chậm nộp

  987. 7987:

    Cách điện

  988. 7988:

    tiền cát-xê

  989. 7989:

    Buồng tối

  990. 7990:

    dải

  991. 7991:

    Bù lún

  992. 7992:

    dạng thức

  993. 7993:

    Bơm phồng

  994. 7994:

    tiền điện nước

  995. 7995:

    góc chết

  996. 7996:

    tiền cơm

  997. 7997:

    yếu tố

  998. 7998:

    trung tuần

  999. 7999:

    vật mẫu

  1000. 8000:

    trung đoạn

promotion-backgroundpromotion-background