Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

7007:

u mê

7012:

quác

7022:

xi líp

7031:

cáy

7046:

muỗi

7051:

đon

7069:

nhộng

7076:

khoáy

7080:

nhồng

7088:

lo sợ

7093:

chấy

7096:

ngóe

7097:

sóc

7103:

chim ri

7111:

chạch

7127:

7136:

nhọ

7137:

nhơ

7138:

nhô

7139:

nhí

7140:

nhẹ

7141:

nhể

7143:

nhầy

7144:

nhàu

7145:

nhằng

7171:

phòi

7172:

ồn ã

7173:

phờ

7174:

om sòm

7175:

phình

7177:

phiêu

7179:

oặt

7180:

phăng

7182:

nhão

7184:

nháo

7186:

ồn

7188:

oải

7190:

nỡ

7192:

nhuốc

7194:

những

7196:

nhộn

7198:

nhờn

7200:

nhói

7202:

nhọc

7203:

ngụ

7204:

nhoáng

7206:

nhoà

7212:

nhem

7218:

ờ ờ

7235:

nhẵn

7239:

nhừ

7241:

nhu

7245:

ơ hờ

7252:

no quá

7256:

nhàm

7258:

nhãi

7259:

như ai

7262:

nhã

7290:

nhãng

7293:

ngột

7294:

ngớt

7307:

quạc

7349:

đại

7350:

nhặng

7353:

Dỏng

7359:

chính

7360:

cho vui

7371:

Dacron

7387:

hamster

7396:

vẹm

7399:

lân

7400:

nhím

7406:

muỗm

7410:

ngan

7420:

hàu

7424:

gián

7430:

tim heo

7431:

rạm

7445:

voọc

7447:

vượn

7456:

sao la

7458:

sam

7459:

cầy

7461:

he

7462:

rươi

7465:

rận

7470:

rết

7472:

rệp

7473:

cóc

7477:

diệc

7481:

7572:

tầm

7666:

tuyến

7676:

lứa

7702:

cơ lý

7710:

quãng

7745:

Borax

7750:

Bọt

7763:

ghi lò

7806:

dải

7841:

tấm

7845:

tấc

7849:

7854:

súc

7863:

suất

7879:

thập

7887:

tệp

7888:

âm ba

7891:

tép

7899:

tập 2

7903:

tập 1

7988:

đô

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background