VIETNAMESE
bài thu hoạch
ENGLISH
report
NOUN
/rɪˈpɔrt/
Bài thu hoạch là bản tự tổng kết, tự đánh giá của bản thân đã cảm nhận, được tích lũy, đã học được những gì sau chuyến đi, sau những buổi học, việc viết bài thu hoạch rất thường xuyên hiện nay.
Ví dụ
1.
Cô gửi bài thu hoạch hàng tuần về tình hình.
She sent in weekly reports on the situation.
2.
Chúng tôi sẽ gửi một bài thu hoạch.
We are going to submit a report.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt các nghĩa khác nhau của từ report trong tiếng Anh nha!
- bài báo cáo: Do you know where I should submit this report? (Bạn có biết tôi nên nộp bài báo cáo này ở đâu không?)
- bài thu hoạch: She sent in weekly reports on the situation. (Cô gửi bài thu hoạch hàng tuần về tình hình.)
- tin tức: Are these news reports true? (Các bản tin tức này có chính xác không?)