VIETNAMESE
sinh viên thạc sĩ
học viên cao học
ENGLISH
master student
NOUN
/ˈmæstər ˈstudənt/
postgraduate student
Sinh viên thạc sĩ là những sinh viên đang theo học hệ cao học, cấp bậc thạc sĩ theo quy định của bộ giáo dục.
Ví dụ
1.
Mỗi phần mềm được thực hiện bởi một sinh viên thạc sĩ.
The softwares were each implemented by a fellow master student.
2.
Bạn có thể yêu cầu sinh viên thạc sĩ của tôi để hỗ trợ bạn trong công việc.
You can ask my master student to assist you with the job.
Ghi chú
Trong tiếng Anh, chúng ta có hai cách gọi để gọi học viên cao học hoặc nghiên cứu sinh là graduate studentspostgraduate students. Những sinh viên cao học bao gồm sinh viên thạc sĩ (master student) và sinh viên tiến sĩ (PhD student, doctorate student)
- As a graduate student, he spent most of the time doing research. (Là một học viên cao học, anh dành phần lớn thời gian cho việc nghiên cứu.)
- Postgraduate students might have to spend months to solve just one critical issue. (Học viên cao học có thể phải dành hàng tháng trời để giải quyết chỉ một vấn đề quan trọng.)