DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 14001:

    làm cho ấm cúng

  2. 14002:

    làm có mang

  3. 14003:

    làm chiếu lệ

  4. 14004:

    làm cháy rụi

  5. 14005:

    làm cho ủy mị

  6. 14006:

    phát tán

  7. 14007:

    mướn

  8. 14008:

    làm mát

  9. 14009:

    nhắm đến

  10. 14010:

    làm ma

  11. 14011:

    phẫn uất

  12. 14012:

    ngắm bắn

  13. 14013:

    lạc trôi

  14. 14014:

    lầm lẫn

  15. 14015:

    nghe giảng

  16. 14016:

    ngắm tranh

  17. 14017:

    nhắc

  18. 14018:

    làm bớt căng thẳng

  19. 14019:

    lầm lỗi

  20. 14020:

    làm ngơ

  21. 14021:

    lại người

  22. 14022:

    làm mất thời gian

  23. 14023:

    xả thân

  24. 14024:

    làm ngắn lại

  25. 14025:

    làm mất thì giờ của ai

  26. 14026:

    lạc thú

  27. 14027:

    phát giác

  28. 14028:

    làm ngạc nhiên

  29. 14029:

    ngừng buổi họp giữa chừng

  30. 14030:

    nương tựa

  31. 14031:

    làm ai vô cùng bất ngờ

  32. 14032:

    níu giữ

  33. 14033:

    thường thức

  34. 14034:

    quay clip

  35. 14035:

    làm ai trân ra vì sợ

  36. 14036:

    lâm nạn

  37. 14037:

    làm lo lắng

  38. 14038:

    ngừng bút

  39. 14039:

    làm hiểu sai vấn đề

  40. 14040:

    thống nhất với nhau

  41. 14041:

    nhận làm con nuôi

  42. 14042:

    nhắc lại

  43. 14043:

    thay đổi ý định

  44. 14044:

    ngưỡng vọng

  45. 14045:

    làm mướn

  46. 14046:

    tiến

  47. 14047:

    làm cho dễ hiểu

  48. 14048:

    thoăn thoắt

  49. 14049:

    phân nhóm

  50. 14050:

    phát hiện ra

  51. 14051:

    làm việc một cách đối phó

  52. 14052:

    kìm lại

  53. 14053:

    phát lương

  54. 14054:

    làm bàn

  55. 14055:

    thực chi

  56. 14056:

    phục hồi lại

  57. 14057:

    phát hiện được

  58. 14058:

    phục thù

  59. 14059:

    làm dữ

  60. 14060:

    nuôi dưỡng ước mơ

  61. 14061:

    thuật kiến trúc

  62. 14062:

    làm bài tập về nhà

  63. 14063:

    làm động đậy

  64. 14064:

    nín thinh

  65. 14065:

    nói đãi bôi

  66. 14066:

    làm đơn xin

  67. 14067:

    làm bài kiểm tra

  68. 14068:

    thương mến

  69. 14069:

    thế danh

  70. 14070:

    làm đổ nước

  71. 14071:

    làm bài

  72. 14072:

    nhủ

  73. 14073:

    làm đồ handmade

  74. 14074:

    làm gì

  75. 14075:

    làm lại dưới dạng mô hình

  76. 14076:

    nhắc nhủ

  77. 14077:

    qua được kỳ thi

  78. 14078:

    làm đổ

  79. 14079:

    làm cho ưa chuộng lại

  80. 14080:

    thương cho roi cho vọt

  81. 14081:

    thuật diễn kịch

  82. 14082:

    nói thách

  83. 14083:

    phạt giam

  84. 14084:

    quá trình mỹ hóa

  85. 14085:

    ngô nghê

  86. 14086:

    nghe lóm

  87. 14087:

    làm an thần

  88. 14088:

    nghỉ

  89. 14089:

    lặn lội

  90. 14090:

    vượt bậc

  91. 14091:

    làm ăn

  92. 14092:

    nói đi nói lại

  93. 14093:

    thế mạng

  94. 14094:

    làm bù giờ

  95. 14095:

    nuốt giận

  96. 14096:

    làm cao

  97. 14097:

    nhấm

  98. 14098:

    kính phục

  99. 14099:

    ngổ nghịch

  100. 14100:

    làm chủ cuộc đời

  101. 14101:

    về hưu

  102. 14102:

    làm lẽ

  103. 14103:

    làm giảm

  104. 14104:

    nậng

  105. 14105:

    thay đổi bất thường

  106. 14106:

    phân xử

  107. 14107:

    làm lễ

  108. 14108:

    làm cho vừa sức

  109. 14109:

    nhấc

  110. 14110:

    ói mửa

  111. 14111:

    vênh

  112. 14112:

    ngâm ngẩm

  113. 14113:

    làm căng

  114. 14114:

    phản ứng lại

  115. 14115:

    nhai nhải

  116. 14116:

    làm cho thuận tiện

  117. 14117:

    phun khử trùng

  118. 14118:

    thừa nhận thất bại trong việc gì

  119. 14119:

    nguyện ý

  120. 14120:

    vọt

  121. 14121:

    nuôi lớn

  122. 14122:

    thụt lùi

  123. 14123:

    thống nhất đất nước

  124. 14124:

    ngấm thuốc

  125. 14125:

    nuôi con

  126. 14126:

    làm căn cứ

  127. 14127:

    phát

  128. 14128:

    làm cho nghe theo

  129. 14129:

    làm ca đêm

  130. 14130:

    làm kinh doanh

  131. 14131:

    phạt

  132. 14132:

    làm cho lại có hiệu lực

  133. 14133:

    làm việc mạo hiểm

  134. 14134:

    nhớn nhác

  135. 14135:

    phát tiết

  136. 14136:

    làm cho lại có giá trị

  137. 14137:

    thuật giả kim

  138. 14138:

    phỏng tác

  139. 14139:

    phát ra

  140. 14140:

    ngây thơ

  141. 14141:

    làm cho không thống nhất

  142. 14142:

    nêm gia vị

  143. 14143:

    làm bế tắc

  144. 14144:

    làm dấu

  145. 14145:

    ngây ra như tượng

  146. 14146:

    phóng đãng

  147. 14147:

    làm việc quá sức

  148. 14148:

    ngố

  149. 14149:

    nạo phá thai

  150. 14150:

    phát rẫy

  151. 14151:

    phật lòng

  152. 14152:

    làm mất mặt

  153. 14153:

    nặn

  154. 14154:

    ngợi khen

  155. 14155:

    làm bật ra

  156. 14156:

    thuật nhào lộn

  157. 14157:

    làm già

  158. 14158:

    làm hài lòng ai đó

  159. 14159:

    phát lại

  160. 14160:

    tích lại

  161. 14161:

    phế bỏ

  162. 14162:

    làm hả giận

  163. 14163:

    làm báo cáo

  164. 14164:

    muốn thành công

  165. 14165:

    nhường ngôi

  166. 14166:

    làm gốm

  167. 14167:

    làm bánh

  168. 14168:

    làm công

  169. 14169:

    làm đứt

  170. 14170:

    làm giúp ai một việc gì

  171. 14171:

    làm bảng lương

  172. 14172:

    làm cho buồn cười

  173. 14173:

    nhận lời

  174. 14174:

    làm băn khoăn

  175. 14175:

    quơ

  176. 14176:

    thoái vị

  177. 14177:

    làm cỏ

  178. 14178:

    làm bạn

  179. 14179:

    xấp

  180. 14180:

    làm cỗ

  181. 14181:

    thư thăm hỏi

  182. 14182:

    nhập sinh

  183. 14183:

    thư quan tâm

  184. 14184:

    nhập vào

  185. 14185:

    nghi án

  186. 14186:

    mức lương cơ bản

  187. 14187:

    thư phúc đáp

  188. 14188:

    tờ khai nhập khẩu

  189. 14189:

    tên họ

  190. 14190:

    mức lương cơ sở

  191. 14191:

    thư nháp

  192. 14192:

    vượt biên trái phép

  193. 14193:

    vụ án chuẩn

  194. 14194:

    sự tự trị

  195. 14195:

    thư nhắc nhở

  196. 14196:

    vượt quá tốc độ

  197. 14197:

    nhập hộ khẩu

  198. 14198:

    vô chính phủ

  199. 14199:

    vụ án

  200. 14200:

    tờ khai y tế

  201. 14201:

    xả súng

  202. 14202:

    ngoài giờ lên lớp

  203. 14203:

    nghỉ bù lễ

  204. 14204:

    xâm hại tình dục

  205. 14205:

    nghiệm thu bàn giao

  206. 14206:

    tổ chức hành chính

  207. 14207:

    nghỉ phép việc riêng

  208. 14208:

    ngạch bậc

  209. 14209:

    khóa họp

  210. 14210:

    xây dựng văn bản hành chính

  211. 14211:

    nghỉ nửa ngày

  212. 14212:

    mã số

  213. 14213:

    tổ chức chính phủ

  214. 14214:

    xây dựng hành chính

  215. 14215:

    nghỉ năm

  216. 14216:

    vụ bê bối

  217. 14217:

    nghiệm thu hàng hóa

  218. 14218:

    thực quyền

  219. 14219:

    nghỉ không phép

  220. 14220:

    người về nhì

  221. 14221:

    pháp văn

  222. 14222:

    thực xuất

  223. 14223:

    nghỉ có phép

  224. 14224:

    luận điệu

  225. 14225:

    năm tài chính

  226. 14226:

    tổ chức công tác kế toán

  227. 14227:

    Phiếu đi chợ

  228. 14228:

    nhiệm vụ nghiên cứu

  229. 14229:

    tiểu đội xử bắn

  230. 14230:

    tổ chức thi công

  231. 14231:

    thông điệp cuộc sống

  232. 14232:

    phe cánh

  233. 14233:

    mục lục ngân sách nhà nước

  234. 14234:

    nghiệm thu trong xây dựng

  235. 14235:

    thư yêu cầu

  236. 14236:

    visa thăm thân

  237. 14237:

    xây dựng đất nước

  238. 14238:

    nghiệm thu hoàn thành công trình

  239. 14239:

    thư xin việc

  240. 14240:

    visa lao động

  241. 14241:

    mức lương tối thiểu

  242. 14242:

    tổ chức hội thảo

  243. 14243:

    thư xin nghỉ việc

  244. 14244:

    visa du lịch

  245. 14245:

    nghị sĩ

  246. 14246:

    xã, huyện

  247. 14247:

    thư xác nhận công nợ

  248. 14248:

    tờ hướng dẫn sử dụng thuốc

  249. 14249:

    visa du học

  250. 14250:

    mã hiệu

  251. 14251:

    thư ủy quyền

  252. 14252:

    vụ xả súng

  253. 14253:

    sự thẩm tra

  254. 14254:

    nguyên đơn

  255. 14255:

    thư ủy nhiệm

  256. 14256:

    vua hoặc hoàng tử Ấn Độ

  257. 14257:

    nhập quỹ tiền mặt

  258. 14258:

    phán quyết

  259. 14259:

    thư trao thầu

  260. 14260:

    vụ

  261. 14261:

    tả khuynh

  262. 14262:

    sự tra khảo

  263. 14263:

    thư tra soát

  264. 14264:

    vốn tư bản

  265. 14265:

    tờ khai phân luồng

  266. 14266:

    tiền thuế

  267. 14267:

    thư tình

  268. 14268:

    vụ bắt cóc

  269. 14269:

    nội các

  270. 14270:

    thuế nhà nước

  271. 14271:

    thư tín thương mại

  272. 14272:

    tình hình sử dụng hóa đơn

  273. 14273:

    tờ khai thuế môn bài

  274. 14274:

    thuế nhà đất

  275. 14275:

    thư thông báo

  276. 14276:

    nhập xuất tồn

  277. 14277:

    mục lục ngân sách

  278. 14278:

    thuế đất

  279. 14279:

    thủ tục hải quan

  280. 14280:

    mức lương đóng bảo hiểm

  281. 14281:

    tiêu lệnh chữa cháy

  282. 14282:

    tổ công tác

  283. 14283:

    thủ tục giấy tờ

  284. 14284:

    thủ tục xuất nhập cảnh

  285. 14285:

    nghiệm thu dự án

  286. 14286:

    nghiệm thu PCCC

  287. 14287:

    thủ tục bảo lãnh

  288. 14288:

    thủ tục xuất khẩu

  289. 14289:

    ngạch chuyên môn

  290. 14290:

    tổ chức tài chính

  291. 14291:

    xâm phạm đời tư

  292. 14292:

    thủ tục xuất cảnh

  293. 14293:

    tổ chức sản xuất

  294. 14294:

    Vô sổ tàu

  295. 14295:

    mức phạt

  296. 14296:

    thủ tục xin visa

  297. 14297:

    nghiệm thu sản phẩm

  298. 14298:

    tờ khai xuất khẩu

  299. 14299:

    thủ tục tố tụng

  300. 14300:

    thời bình

  301. 14301:

    người ủy quyền và người được ủy quyền

  302. 14302:

    mục từ

  303. 14303:

    thủ tục thông quan

  304. 14304:

    xá tội

  305. 14305:

    nguyên cáo

  306. 14306:

    tờ khai nhập cảnh

  307. 14307:

    thủ tục thanh toán

  308. 14308:

    ngoài giờ

  309. 14309:

    mã pin

  310. 14310:

    tính lương cho nhân viên

  311. 14311:

    thủ tục pháp lý

  312. 14312:

    nhiệm chức

  313. 14313:

    tổ chức nhân sự

  314. 14314:

    tiêu lệnh

  315. 14315:

    thủ tục nhập khẩu

  316. 14316:

    nghĩa vụ

  317. 14317:

    tổ chức cán bộ

  318. 14318:

    tổ chức một cuộc bầu cử

  319. 14319:

    nghĩa vụ thuế

  320. 14320:

    thủ tục nhập cảnh

  321. 14321:

    tờ khai quyết toán thuế TNCN

  322. 14322:

    tổ chức giáo dục

  323. 14323:

    nghĩa vụ thanh toán

  324. 14324:

    thủ tục hành chính

  325. 14325:

    thường trú

  326. 14326:

    xã luận

  327. 14327:

    thủ tục hải quan nhập khẩu

  328. 14328:

    nghĩa vụ pháp lý

  329. 14329:

    nhập trong kỳ

  330. 14330:

    tổ chức kinh tế

  331. 14331:

    lời tuyên thệ

  332. 14332:

    phiếu kết quả xét nghiệm

  333. 14333:

    tính lương

  334. 14334:

    thông báo trước

  335. 14335:

    tờ khai hải quan điện tử

  336. 14336:

    nghị viện

  337. 14337:

    quy chiếu

  338. 14338:

    suy cử

  339. 14339:

    nội chính

  340. 14340:

    nhà quốc hội

  341. 14341:

    phiếu tạm thu

  342. 14342:

    vụ án giết người

  343. 14343:

    vốn góp chủ sở hữu

  344. 14344:

    phiếu nhận hàng

  345. 14345:

    nghị án

  346. 14346:

    tin nhắn bị trôi

  347. 14347:

    mức miễn thường

  348. 14348:

    ngoài giờ hành chính

  349. 14349:

    quý trong năm

  350. 14350:

    tin nhắn chờ

  351. 14351:

    web đen

  352. 14352:

    quý một

  353. 14353:

    tờ khai xuất khẩu tại chỗ

  354. 14354:

    thông điệp truyền thông

  355. 14355:

    tờ khai hải quan

  356. 14356:

    nhiệm sở

  357. 14357:

    sự trừng phạt

  358. 14358:

    vụ án mạng

  359. 14359:

    tờ khai thông quan

  360. 14360:

    vệ sinh an toàn lao động

  361. 14361:

    động sản

  362. 14362:

    nhiệm vụ chính

  363. 14363:

    vi bằng

  364. 14364:

    thông lệ

  365. 14365:

    tin tuyên truyền

  366. 14366:

    vốn vay ưu đãi nước ngoài

  367. 14367:

    tố tụng hình sự

  368. 14368:

    tờ khai phi mậu dịch

  369. 14369:

    nâng bậc

  370. 14370:

    vốn vay ưu đãi

  371. 14371:

    phán quyết của tòa án

  372. 14372:

    tổ khu phố

  373. 14373:

    vụ kiện tụng

  374. 14374:

    nghị viên

  375. 14375:

    tố tụng

  376. 14376:

    mức lương thỏa thuận

  377. 14377:

    việc kiện tụng

  378. 14378:

    nhập quốc tịch

  379. 14379:

    thủ tục

  380. 14380:

    nghiệm thu hợp đồng

  381. 14381:

    sự thoái vị

  382. 14382:

    Khắc dấu

  383. 14383:

    sát vai

  384. 14384:

    quốc nội

  385. 14385:

    tên riêng

  386. 14386:

    tố giác

  387. 14387:

    tên khai sinh

  388. 14388:

    phiếu nợ

  389. 14389:

    tên đầy đủ

  390. 14390:

    tên

  391. 14391:

    phản hồi của khách hàng

  392. 14392:

    ngách

  393. 14393:

    tòa hòa giải rộng quyền

  394. 14394:

    tòa hòa giải

  395. 14395:

    phiếu rút thăm

  396. 14396:

    tòa cấp dưới

  397. 14397:

    sự thống nhất

  398. 14398:

    người ủy quyền

  399. 14399:

    tòa án tối cao

  400. 14400:

    thư tư vấn

  401. 14401:

    tòa án sơ thẩm

  402. 14402:

    thư từ

  403. 14403:

    tòa án nhân dân tối cao

  404. 14404:

    thu thập

  405. 14405:

    tòa án nhân dân cấp cao

  406. 14406:

    tòa án nhân dân

  407. 14407:

    đấu giá

  408. 14408:

    tòa án kinh tế

  409. 14409:

    đầu đề lớn trên mặt báo

  410. 14410:

    dấu công ty

  411. 14411:

    tòa án có thẩm quyền

  412. 14412:

    lề lối

  413. 14413:

    đáo hạn ngân hàng

  414. 14414:

    nhập quỹ

  415. 14415:

    đáo hạn

  416. 14416:

    mức tiêu thụ

  417. 14417:

    thông tin bắt buộc

  418. 14418:

    mối manh

  419. 14419:

    miễn thi hành

  420. 14420:

    tình tiết

  421. 14421:

    dự án tiêu biểu

  422. 14422:

    xâm hại trẻ em

  423. 14423:

    thư khiếu nại

  424. 14424:

    nhàn đàm

  425. 14425:

    tổ chức thương mại thế giới

  426. 14426:

    vụ thanh tra

  427. 14427:

    quy mô nhân sự

  428. 14428:

    vụ thanh toán

  429. 14429:

    miễn trừ

  430. 14430:

    vụ tham nhũng

  431. 14431:

    khấu trừ tại nguồn

  432. 14432:

    nghỉ bù ngày lễ

  433. 14433:

    Phiếu cân

  434. 14434:

    nghỉ việc tạm thời

  435. 14435:

    khối phường

  436. 14436:

    tờ truyền đơn

  437. 14437:

    quy chế tiền lương

  438. 14438:

    vụ kiện

  439. 14439:

    phạt vi phạm

  440. 14440:

    tổ chức công đoàn

  441. 14441:

    quy chuẩn việt nam

  442. 14442:

    vốn đầu tư không thu hồi được

  443. 14443:

    Phiếu cân xe

  444. 14444:

    vốn đầu tư ban đầu

  445. 14445:

    đoàn bộ

  446. 14446:

    sự thẩm vấn

  447. 14447:

    quỹ công đoàn

  448. 14448:

    sự thanh tra

  449. 14449:

    thương vụ hoa kỳ

  450. 14450:

    vụ việc

  451. 14451:

    Phiếu điều trị

  452. 14452:

    xây dựng công trình giao thông

  453. 14453:

    tờ tường trình

  454. 14454:

    lần ban hành

  455. 14455:

    nhập xuất

  456. 14456:

    nhân quyền

  457. 14457:

    định hạn

  458. 14458:

    tình hình nhân sự

  459. 14459:

    mã tiểu mục

  460. 14460:

    phiếu khám sức khỏe

  461. 14461:

    vốn nhà nước

  462. 14462:

    thương quyền

  463. 14463:

    thư mời tài trợ

  464. 14464:

    tờ khai

  465. 14465:

    thu học phí

  466. 14466:

    miễn thứ

  467. 14467:

    thư đã gửi

  468. 14468:

    nguyện vọng 1

  469. 14469:

    thư cảnh cáo

  470. 14470:

    thông tư bổ sung

  471. 14471:

    năm kinh nghiệm

  472. 14472:

    liên vận

  473. 14473:

    vụ hành quyết

  474. 14474:

    sự hành quyết

  475. 14475:

    thông tin xe

  476. 14476:

    tổ chức sự kiện

  477. 14477:

    thông tin tái tục

  478. 14478:

    thời

  479. 14479:

    tin nhanh

  480. 14480:

    nhập số liệu

  481. 14481:

    thị tứ

  482. 14482:

    tiêu đề thư

  483. 14483:

    vụ ly dị

  484. 14484:

    tính pháp lý

  485. 14485:

    vốn tư nhân

  486. 14486:

    vốn thực hiện

  487. 14487:

    tin mới

  488. 14488:

    vốn nước ngoài

  489. 14489:

    tin tuyển dụng

  490. 14490:

    vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc

  491. 14491:

    mất hiệu lực

  492. 14492:

    thông lệ quốc tế

  493. 14493:

    vốn khả dụng

  494. 14494:

    vốn góp cổ phần

  495. 14495:

    tờ hướng dẫn sử dụng

  496. 14496:

    vốn đăng ký

  497. 14497:

    nhập thông tin

  498. 14498:

    tổ chức thực hiện

  499. 14499:

    vốn chết

  500. 14500:

    vốn bất biến

  501. 14501:

    lẫy lừng

  502. 14502:

    vốn bằng tiền

  503. 14503:

    xác nhận danh tính

  504. 14504:

    vụ đánh bom

  505. 14505:

    tin nóng

  506. 14506:

    thiệp chúc mừng sinh nhật

  507. 14507:

    tin sốt dẻo

  508. 14508:

    tin vịt

  509. 14509:

    vụ ám sát

  510. 14510:

    người về hưu

  511. 14511:

    tin nổi bật

  512. 14512:

    tổ chức xã hội

  513. 14513:

    tin vui

  514. 14514:

    tổ chức tuyên truyền

  515. 14515:

    thư viết tay

  516. 14516:

    tổ chức từ thiện

  517. 14517:

    tin mừng

  518. 14518:

    tổ chức trò chơi

  519. 14519:

    nhà ở hình thành trong tương lai

  520. 14520:

    tổ chức tình nguyện

  521. 14521:

    vụ đánh nhau

  522. 14522:

    pháp lí

  523. 14523:

    tổ chức lễ hội

  524. 14524:

    Phiêu bạt

  525. 14525:

    mức phí

  526. 14526:

    Phiếu

  527. 14527:

    tin giả

  528. 14528:

    vi phạm quy định

  529. 14529:

    phe

  530. 14530:

    vi phạm nội quy

  531. 14531:

    vượt chỉ tiêu

  532. 14532:

    vi phạm luật lệ

  533. 14533:

    vụ đào thoát

  534. 14534:

    vi phạm luật giao thông

  535. 14535:

    xả thải ra môi trường

  536. 14536:

    tín nhiệm

  537. 14537:

    sự thống trị

  538. 14538:

    vụ trộm

  539. 14539:

    luận điệu xảo trá

  540. 14540:

    đội viên

  541. 14541:

    tin thời sự

  542. 14542:

    tờ khai bổ sung

  543. 14543:

    tờ khai đối ứng

  544. 14544:

    xây dựng chiến lược

  545. 14545:

    phong chức

  546. 14546:

    tin sét đánh

  547. 14547:

    nghỉ bù

  548. 14548:

    phiếu gửi hàng

  549. 14549:

    tình hình công ty

  550. 14550:

    tin giật gân

  551. 14551:

    tin vắn

  552. 14552:

    mức tăng lương

  553. 14553:

    tin mới nhất

  554. 14554:

    tiền nhuận bút

  555. 14555:

    vụ ẩu đả

  556. 14556:

    vụ cướp

  557. 14557:

    tổ chức tiệc sinh nhật

  558. 14558:

    tổ chức lại

  559. 14559:

    nhiệm vụ thiết kế

  560. 14560:

    sự triệu hồi

  561. 14561:

    Theo đây

  562. 14562:

    sự thanh trừng

  563. 14563:

    Theo dự kiến

  564. 14564:

    người ủy nhiệm

  565. 14565:

    tổ chức chương trình

  566. 14566:

    phân bổ công cụ dụng cụ

  567. 14567:

    xây dựng chương trình

  568. 14568:

    tình tiết tăng nặng

  569. 14569:

    tổ chuyên môn

  570. 14570:

    nghị sự

  571. 14571:

    xây dựng chính sách

  572. 14572:

    sự tiếp giáp

  573. 14573:

    mớ tài liệu

  574. 14574:

    nâng lương

  575. 14575:

    tình hình hoạt động

  576. 14576:

    tình hình học tập

  577. 14577:

    xác nhận của cơ quan

  578. 14578:

    sự từ ngôi

  579. 14579:

    tạm nhập tái xuất

  580. 14580:

    tạm giữ

  581. 14581:

    đội ngũ kế thừa

  582. 14582:

    sự kiểm soát

  583. 14583:

    sự quốc hữu hóa

  584. 14584:

    sự kiểm định

  585. 14585:

    sự phơi thây

  586. 14586:

    sự khoan hồng

  587. 14587:

    sự phân quyền

  588. 14588:

    sự khám xét

  589. 14589:

    sự phân chia tài sản

  590. 14590:

    quyền kế toán trưởng

  591. 14591:

    sự miễn giảm án tù

  592. 14592:

    quyền hiệu trưởng

  593. 14593:

    sự lật đổ

  594. 14594:

    sự kết tội

  595. 14595:

    sự khai trừ

  596. 14596:

    sự kế thừa

  597. 14597:

    sự khai man trước tòa

  598. 14598:

    sự hợp pháp hóa

  599. 14599:

    vị trí treo cờ rũ

  600. 14600:

    sự hiệu chỉnh

  601. 14601:

    tiết kiệm có kỳ hạn

  602. 14602:

    quyền hạn trưởng tu viện

  603. 14603:

    sự giới nghiêm

  604. 14604:

    quy trình xử lý nước thải

  605. 14605:

    sự giám hộ

  606. 14606:

    quy trình vận hành

  607. 14607:

    sự giam cầm

  608. 14608:

    sự già hóa dân số

  609. 14609:

    sự dùng người

  610. 14610:

    quy trình tuyển sinh

  611. 14611:

    khấu hao đường thẳng

  612. 14612:

    quy trình tuyển dụng

  613. 14613:

    Phiếu đề nghị xuất kho

  614. 14614:

    quy trình thực hiện

  615. 14615:

    Phiếu chuyển kho

  616. 14616:

    quy trình thanh toán

  617. 14617:

    kho bạc nhà nước

  618. 14618:

    quy trình sản xuất khép kín

  619. 14619:

    kiểm tra chất lượng nhà nước

  620. 14620:

    quy trình nghiệp vụ

  621. 14621:

    quốc vụ viện

  622. 14622:

    thư chào giá

  623. 14623:

    quy chuẩn

  624. 14624:

    qui ước mặc nhận của một giới chuyên môn

  625. 14625:

    thông báo tuyển dụng

  626. 14626:

    quy trình kiểm tra chất lượng

  627. 14627:

    thông báo thay đổi nhân sự

  628. 14628:

    phiếu kiểm nghiệm

  629. 14629:

    thông báo sở công thương

  630. 14630:

    dự phòng phải trả ngắn hạn

  631. 14631:

    mã số nhân viên

  632. 14632:

    dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

  633. 14633:

    thông báo mẫu dấu

  634. 14634:

    dự phòng phải thu khó đòi

  635. 14635:

    thị thực

  636. 14636:

    đội nghi thức

  637. 14637:

    theo quy định của nhà nước

  638. 14638:

    Phiếu đề xuất

  639. 14639:

    lệ phí trước bạ nhà đất

  640. 14640:

    thẻ từ thang máy

  641. 14641:

    pháp lý dự án

  642. 14642:

    thẻ thường trú

  643. 14643:

    kết chuyển lãi lỗ

  644. 14644:

    thẻ tạm trú

  645. 14645:

    dư luận xã hội

  646. 14646:

    thẻ luật sư

  647. 14647:

    dư địa

  648. 14648:

    thẻ kho

  649. 14649:

    dư ba

  650. 14650:

    thẻ hướng dẫn viên

  651. 14651:

    mã hàng hóa

  652. 14652:

    thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

  653. 14653:

    quy trình chế biến

  654. 14654:

    tham gia bảo hiểm xã hội

  655. 14655:

    dư nợ gốc

  656. 14656:

    tên đơn vị

  657. 14657:

    dự phòng giảm giá

  658. 14658:

    Khai báo lưu trú

  659. 14659:

    thông cáo báo chí

  660. 14660:

    quy chuẩn kỹ thuật

  661. 14661:

    Phiên tòa sơ thẩm

  662. 14662:

    kỳ tính thuế

  663. 14663:

    dự án kinh doanh

  664. 14664:

    phạt chậm nộp thuế

  665. 14665:

    dự thẩm

  666. 14666:

    kiểm tra thuế

  667. 14667:

    dự án cộng đồng

  668. 14668:

    Khai báo thuế

  669. 14669:

    kiểm tra sau thông quan

  670. 14670:

    đội kiểm tra thuế

  671. 14671:

    phe đảng

  672. 14672:

    tang tích

  673. 14673:

    đợt thanh toán

  674. 14674:

    tam quyền phân lập

  675. 14675:

    đồn công an

  676. 14676:

    quy trình chuẩn

  677. 14677:

    dự phòng rủi ro

  678. 14678:

    sổ đăng ký tạm trú

  679. 14679:

    khẩu vị rủi ro

  680. 14680:

    số đăng ký kinh doanh

  681. 14681:

    phe hữu

  682. 14682:

    sổ đăng ký khai sinh

  683. 14683:

    sự ủy trị

  684. 14684:

    sổ đăng ký kết hôn

  685. 14685:

    tổ chức phi lợi nhuận

  686. 14686:

    sổ đăng kiểm

  687. 14687:

    tài liệu mật

  688. 14688:

    sổ đăng bộ

  689. 14689:

    đơn nghỉ việc

  690. 14690:

    số đăng bộ

  691. 14691:

    tiểu mục nộp thuế

  692. 14692:

    thủ tục con

  693. 14693:

    số đại biểu tối thiểu

  694. 14694:

    địa bàn cư trú

  695. 14695:

    số đại biểu quy định

  696. 14696:

    việt nam cộng hòa

  697. 14697:

    sở công thương

  698. 14698:

    theo tiêu chuẩn

  699. 14699:

    sở công thương tphcm

  700. 14700:

    theo quyết định số

  701. 14701:

    sở công thương hà nội

  702. 14702:

    theo quý

  703. 14703:

    sổ công tác

  704. 14704:

    sung công

  705. 14705:

    sở công nghiệp

  706. 14706:

    sự tống giam

  707. 14707:

    số công chứng

  708. 14708:

    sự tổ chức lại

  709. 14709:

    sở công an

  710. 14710:

    sự tiêu chuẩn hoá

  711. 14711:

    sở công an hà nội

  712. 14712:

    sự thực dân hóa

  713. 14713:

    số chứng từ

  714. 14714:

    sự thống nhất lại

  715. 14715:

    số chứng thực

  716. 14716:

    tài liệu hồ sơ

  717. 14717:

    số chứng minh thư

  718. 14718:

    sự truy tố

  719. 14719:

    số chứng minh nhân dân

  720. 14720:

    sự thu thuế

  721. 14721:

    sở chữa cháy

  722. 14722:

    theo thống kê

  723. 14723:

    sở cảnh sát

  724. 14724:

    theo lịch âm

  725. 14725:

    số căn cước

  726. 14726:

    mất khả năng thanh toán

  727. 14727:

    số căn cước công dân

  728. 14728:

    mang tính ngoại giao

  729. 14729:

    sổ cái tài khoản

  730. 14730:

    lập báo cáo tài chính

  731. 14731:

    sở ban ngành

  732. 14732:

    lập báo cáo

  733. 14733:

    liên quận

  734. 14734:

    sự trục xuất

  735. 14735:

    lập lại

  736. 14736:

    sự triệu tập

  737. 14737:

    tái thiết lập

  738. 14738:

    thu thập dữ liệu

  739. 14739:

    tái thẩm định

  740. 14740:

    lập bảng lương

  741. 14741:

    dự phòng trợ cấp thôi việc

  742. 14742:

    theo hướng đó

  743. 14743:

    quốc vụ khanh

  744. 14744:

    thẻ lên máy bay

  745. 14745:

    sao lục

  746. 14746:

    kỳ báo cáo

  747. 14747:

    Phiếu bán hàng

  748. 14748:

    phạt nguội

  749. 14749:

    quy trình bán hàng

  750. 14750:

    pháp quy

  751. 14751:

    thông báo nghỉ học

  752. 14752:

    kỳ họp

  753. 14753:

    tái cử

  754. 14754:

    Phiếu báo danh

  755. 14755:

    quy chế lương

  756. 14756:

    khu uỷ

  757. 14757:

    quy chế lương thưởng

  758. 14758:

    sự phát giác

  759. 14759:

    sắc luật

  760. 14760:

    sự phán quyết

  761. 14761:

    dự án bất động sản

  762. 14762:

    pháp trị

  763. 14763:

    nhà nước pháp quyền

  764. 14764:

    đội phản ứng nhanh

  765. 14765:

    tái cấu trúc

  766. 14766:

    sự phân bố

  767. 14767:

    sửa đổi bổ sung

  768. 14768:

    ràng buộc pháp lý

  769. 14769:

    thiệp mời sinh nhật

  770. 14770:

    Phiếu bốc thăm trúng thưởng

  771. 14771:

    sự lập pháp

  772. 14772:

    thiệp mời đám cưới

  773. 14773:

    quốc hữu hóa

  774. 14774:

    quốc tế

  775. 14775:

    thông tin mô tả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

  776. 14776:

    quyền hành

  777. 14777:

    thỏa ước lao động

  778. 14778:

    lệnh ân xá

  779. 14779:

    quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

  780. 14780:

    đội ngũ y bác sĩ

  781. 14781:

    quốc phục

  782. 14782:

    Phiếu đóng gói

  783. 14783:

    quốc sử quán

  784. 14784:

    mã y tế

  785. 14785:

    quốc phòng

  786. 14786:

    quy cách đóng hàng

  787. 14787:

    dự án truyền thông

  788. 14788:

    quốc khánh việt nam

  789. 14789:

    quyền giám đốc

  790. 14790:

    quy trách nhiệm

  791. 14791:

    lật đổ chính quyền

  792. 14792:

    quyền được sống

  793. 14793:

    quốc khánh 2/9

  794. 14794:

    quỹ tiền lương

  795. 14795:

    mộc giáp lai

  796. 14796:

    quyền đòi nợ

  797. 14797:

    quốc khánh

  798. 14798:

    quỹ thưởng

  799. 14799:

    lạm thu

  800. 14800:

    quyền đòi lại

  801. 14801:

    Kết toán

  802. 14802:

    quy tắc giao thông

  803. 14803:

    dư nợ vay

  804. 14804:

    pháp lý học

  805. 14805:

    quyền công dân

  806. 14806:

    thanh khoản hợp đồng gia công

  807. 14807:

    quy tắc cơ bản

  808. 14808:

    quyền con người

  809. 14809:

    phòng hành chính tư pháp

  810. 14810:

    phòng tổ chức

  811. 14811:

    quy tắc

  812. 14812:

    thông tin tuyển dụng

  813. 14813:

    quyền chủ tịch

  814. 14814:

    máy xếp chữ

  815. 14815:

    mã đơn hàng

  816. 14816:

    thư mời nhận việc

  817. 14817:

    quyền chiếm dụng

  818. 14818:

    phe đối lập

  819. 14819:

    máy quét

  820. 14820:

    quốc tịch của trung quốc

  821. 14821:

    quyền mua

  822. 14822:

    quyền bá chủ

  823. 14823:

    khối vận hành

  824. 14824:

    quyền lực pháp lý

  825. 14825:

    quốc tịch canada

  826. 14826:

    quý vị đại biểu

  827. 14827:

    phòng tổ chức cán bộ

  828. 14828:

    quyền lực

  829. 14829:

    quốc tịch brazil

  830. 14830:

    quý vị

  831. 14831:

    lại bộ

  832. 14832:

    quốc tịch argentina

  833. 14833:

    quyền lợi và trách nhiệm

  834. 14834:

    quốc trái

  835. 14835:

    quốc tịch anh

  836. 14836:

    mã số thuế thu nhập cá nhân

  837. 14837:

    quyền lợi và nghĩa vụ

  838. 14838:

    quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam

  839. 14839:

    quốc tịch ai cập

  840. 14840:

    quyền lợi hợp pháp

  841. 14841:

    dịch thuật

  842. 14842:

    thị chính

  843. 14843:

    phát sinh trong kỳ

  844. 14844:

    quyền lợi bảo hiểm

  845. 14845:

    lật đổ một chính phủ

  846. 14846:

    vụ chính sách tiền tệ

  847. 14847:

    quy chế trả lương

  848. 14848:

    quyền lợi

  849. 14849:

    nhà nước công nhận quyền sử dụng đất

  850. 14850:

    mộc đóng dấu

  851. 14851:

    địa chánh

  852. 14852:

    lệnh thanh toán

  853. 14853:

    quyền lãnh thổ

  854. 14854:

    mộc đỏ

  855. 14855:

    thư bảo lãnh thanh toán

  856. 14856:

    thu hồi đất

  857. 14857:

    quyền lãnh đạo

  858. 14858:

    quốc hội khóa

  859. 14859:

    phạt vi cảnh

  860. 14860:

    quốc tế hóa

  861. 14861:

    liên minh quân sự bắc đại tây dương

  862. 14862:

    kỳ họp quốc hội

  863. 14863:

    nhà nước quân phiệt

  864. 14864:

    quyền im lặng

  865. 14865:

    phòng tổ chức lao động

  866. 14866:

    quốc hội

  867. 14867:

    miễn thuế

  868. 14868:

    quy chế hoạt động

  869. 14869:

    lập pháp

  870. 14870:

    tổ chức tế vi

  871. 14871:

    quốc hội việt nam

  872. 14872:

    dư nợ đầu kỳ

  873. 14873:

    tiền lệ án

  874. 14874:

    mã điện thành công

  875. 14875:

    đồng tiền thanh toán

  876. 14876:

    mã nguồn mở

  877. 14877:

    khung pháp lý

  878. 14878:

    mã điện chuyển tiền thành công

  879. 14879:

    đóng tiền quỹ

  880. 14880:

    thông tuyến

  881. 14881:

    pháp nhân

  882. 14882:

    lưỡng viện chế độ

  883. 14883:

    đóng tiền phạt

  884. 14884:

    thông cáo

  885. 14885:

    luồng đỏ

  886. 14886:

    quốc vương

  887. 14887:

    vụ kế hoạch

  888. 14888:

    khối văn phòng

  889. 14889:

    lời tuyên án

  890. 14890:

    tài liệu pháp lý

  891. 14891:

    máy photo

  892. 14892:

    lệ phí công chứng

  893. 14893:

    team hậu cần

  894. 14894:

    lệ luật

  895. 14895:

    pháp lý đất

  896. 14896:

    liên kết vùng

  897. 14897:

    lập vi bằng

  898. 14898:

    quốc tịch Ý

  899. 14899:

    pháp lệnh

  900. 14900:

    liên hợp quốc

  901. 14901:

    không bộ

  902. 14902:

    pháp lệnh ngoại hối

  903. 14903:

    quốc tịch Úc

  904. 14904:

    nội trị

  905. 14905:

    miễn trách nhiệm

  906. 14906:

    đội nhóm

  907. 14907:

    quốc tịch Trung Quốc

  908. 14908:

    số ca nhiễm covid

  909. 14909:

    lệnh xuất vé

  910. 14910:

    pháp lệnh hợp đồng kinh tế

  911. 14911:

    quốc tịch Thụy Điển

  912. 14912:

    số ca nhiễm

  913. 14913:

    quy chế làm việc

  914. 14914:

    pháp chế

  915. 14915:

    quốc tịch Thái Lan

  916. 14916:

    nhiệm vụ của người được ủy thác

  917. 14917:

    dự án luật

  918. 14918:

    pháp chế doanh nghiệp

  919. 14919:

    quốc tịch tây ban nha

  920. 14920:

    sắp đến hạn

  921. 14921:

    tang chứng

  922. 14922:

    đội ngũ giáo viên

  923. 14923:

    quốc tịch singapore

  924. 14924:

    nhiệm kỳ giám mục

  925. 14925:

    thông tin thị trường

  926. 14926:

    quốc tịch philippines

  927. 14927:

    đội ngũ cán bộ

  928. 14928:

    nhất viện chế

  929. 14929:

    mật mã bản đồ

  930. 14930:

    quốc tịch pháp

  931. 14931:

    đội ngũ

  932. 14932:

    sách lược

  933. 14933:

    mô hình quản lý

  934. 14934:

    phân bổ chi phí công cụ dụng cụ

  935. 14935:

    quốc tịch phần lan

  936. 14936:

    mãn nhiệm

  937. 14937:

    người vận hành mạng

  938. 14938:

    phái hữu

  939. 14939:

    quốc tịch nước anh

  940. 14940:

    quốc xã

  941. 14941:

    mã độc

  942. 14942:

    đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh

  943. 14943:

    quốc tịch nhật bản

  944. 14944:

    quyền riêng tư và bảo mật

  945. 14945:

    mã lai

  946. 14946:

    đoàn thanh niên cộng sản

  947. 14947:

    quốc tịch mexico

  948. 14948:

    quyền quản trị

  949. 14949:

    mã vận đơn

  950. 14950:

    quốc tịch hồng kông

  951. 14951:

    đoàn thanh niên

  952. 14952:

    quyền quản lý

  953. 14953:

    mã rút gọn

  954. 14954:

    quốc tịch hoa kỳ

  955. 14955:

    đoàn phí

  956. 14956:

    quyền phủ quyết

  957. 14957:

    quý đại biểu

  958. 14958:

    quốc tịch hàn quốc

  959. 14959:

    đoàn hội

  960. 14960:

    quyền phủ định

  961. 14961:

    mã loại hình

  962. 14962:

    quốc tịch hà lan

  963. 14963:

    đoàn đội

  964. 14964:

    quyền nhân thân

  965. 14965:

    mã giao dịch

  966. 14966:

    quốc tịch đài loan

  967. 14967:

    luân chuyển cán bộ

  968. 14968:

    định phận

  969. 14969:

    liên bộ

  970. 14970:

    thông tin văn hóa thể thao

  971. 14971:

    thư giải trình

  972. 14972:

    Phiên tòa thử

  973. 14973:

    liên cấp

  974. 14974:

    quy định của nhà nước

  975. 14975:

    tách thửa đất

  976. 14976:

    kết chuyển chi phí

  977. 14977:

    thông tin tình báo

  978. 14978:

    dự phòng phí

  979. 14979:

    Phiên tòa giả định

  980. 14980:

    phòng ban trong công ty

  981. 14981:

    phiếu lý lịch tư pháp

  982. 14982:

    dự án mở rộng

  983. 14983:

    Phiên điều trần

  984. 14984:

    phiếu theo dõi

  985. 14985:

    tố cáo ai

  986. 14986:

    liên minh châu âu

  987. 14987:

    lập bảng

  988. 14988:

    phiếu thăm dò ý kiến

  989. 14989:

    tin nhắn thoại

  990. 14990:

    lệ phí nhà nước

  991. 14991:

    tách thửa

  992. 14992:

    luân lý

  993. 14993:

    phiếu nhập kho

  994. 14994:

    nghị định thông tư

  995. 14995:

    phiếu nhập hàng

  996. 14996:

    thuế di sản

  997. 14997:

    tách sổ hộ khẩu

  998. 14998:

    thông tư chính phủ

  999. 14999:

    phiếu nhập

  1000. 15000:

    Thẻ xanh COVID

promotion-backgroundpromotion-background