DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
14001:
làm cho ấm cúng
14002:
làm có mang
14003:
làm chiếu lệ
14004:
làm cháy rụi
14005:
làm cho ủy mị
14006:
phát tán
14007:
mướn
14008:
làm mát
14009:
nhắm đến
14010:
làm ma
14011:
phẫn uất
14012:
ngắm bắn
14013:
lạc trôi
14014:
lầm lẫn
14015:
nghe giảng
14016:
ngắm tranh
14017:
nhắc
14018:
làm bớt căng thẳng
14019:
lầm lỗi
14020:
làm ngơ
14021:
lại người
14022:
làm mất thời gian
14023:
xả thân
14024:
làm ngắn lại
14025:
làm mất thì giờ của ai
14026:
lạc thú
14027:
phát giác
14028:
làm ngạc nhiên
14029:
ngừng buổi họp giữa chừng
14030:
nương tựa
14031:
làm ai vô cùng bất ngờ
14032:
níu giữ
14033:
thường thức
14034:
quay clip
14035:
làm ai trân ra vì sợ
14036:
lâm nạn
14037:
làm lo lắng
14038:
ngừng bút
14039:
làm hiểu sai vấn đề
14040:
thống nhất với nhau
14041:
nhận làm con nuôi
14042:
nhắc lại
14043:
thay đổi ý định
14044:
ngưỡng vọng
14045:
làm mướn
14046:
tiến
14047:
làm cho dễ hiểu
14048:
thoăn thoắt
14049:
phân nhóm
14050:
phát hiện ra
14051:
làm việc một cách đối phó
14052:
kìm lại
14053:
phát lương
14054:
làm bàn
14055:
thực chi
14056:
phục hồi lại
14057:
phát hiện được
14058:
phục thù
14059:
làm dữ
14060:
nuôi dưỡng ước mơ
14061:
thuật kiến trúc
14062:
làm bài tập về nhà
14063:
làm động đậy
14064:
nín thinh
14065:
nói đãi bôi
14066:
làm đơn xin
14067:
làm bài kiểm tra
14068:
thương mến
14069:
thế danh
14070:
làm đổ nước
14071:
làm bài
14072:
nhủ
14073:
làm đồ handmade
14074:
làm gì
14075:
làm lại dưới dạng mô hình
14076:
nhắc nhủ
14077:
qua được kỳ thi
14078:
làm đổ
14079:
làm cho ưa chuộng lại
14080:
thương cho roi cho vọt
14081:
thuật diễn kịch
14082:
nói thách
14083:
phạt giam
14084:
quá trình mỹ hóa
14085:
ngô nghê
14086:
nghe lóm
14087:
làm an thần
14088:
nghỉ
14089:
lặn lội
14090:
vượt bậc
14091:
làm ăn
14092:
nói đi nói lại
14093:
thế mạng
14094:
làm bù giờ
14095:
nuốt giận
14096:
làm cao
14097:
nhấm
14098:
kính phục
14099:
ngổ nghịch
14100:
làm chủ cuộc đời
14101:
về hưu
14102:
làm lẽ
14103:
làm giảm
14104:
nậng
14105:
thay đổi bất thường
14106:
phân xử
14107:
làm lễ
14108:
làm cho vừa sức
14109:
nhấc
14110:
ói mửa
14111:
vênh
14112:
ngâm ngẩm
14113:
làm căng
14114:
phản ứng lại
14115:
nhai nhải
14116:
làm cho thuận tiện
14117:
phun khử trùng
14118:
thừa nhận thất bại trong việc gì
14119:
nguyện ý
14120:
vọt
14121:
nuôi lớn
14122:
thụt lùi
14123:
thống nhất đất nước
14124:
ngấm thuốc
14125:
nuôi con
14126:
làm căn cứ
14127:
phát
14128:
làm cho nghe theo
14129:
làm ca đêm
14130:
làm kinh doanh
14131:
phạt
14132:
làm cho lại có hiệu lực
14133:
làm việc mạo hiểm
14134:
nhớn nhác
14135:
phát tiết
14136:
làm cho lại có giá trị
14137:
thuật giả kim
14138:
phỏng tác
14139:
phát ra
14140:
ngây thơ
14141:
làm cho không thống nhất
14142:
nêm gia vị
14143:
làm bế tắc
14144:
làm dấu
14145:
ngây ra như tượng
14146:
phóng đãng
14147:
làm việc quá sức
14148:
ngố
14149:
nạo phá thai
14150:
phát rẫy
14151:
phật lòng
14152:
làm mất mặt
14153:
nặn
14154:
ngợi khen
14155:
làm bật ra
14156:
thuật nhào lộn
14157:
làm già
14158:
làm hài lòng ai đó
14159:
phát lại
14160:
tích lại
14161:
phế bỏ
14162:
làm hả giận
14163:
làm báo cáo
14164:
muốn thành công
14165:
nhường ngôi
14166:
làm gốm
14167:
làm bánh
14168:
làm công
14169:
làm đứt
14170:
làm giúp ai một việc gì
14171:
làm bảng lương
14172:
làm cho buồn cười
14173:
nhận lời
14174:
làm băn khoăn
14175:
quơ
14176:
thoái vị
14177:
làm cỏ
14178:
làm bạn
14179:
xấp
14180:
làm cỗ
14181:
thư thăm hỏi
14182:
nhập sinh
14183:
thư quan tâm
14184:
nhập vào
14185:
nghi án
14186:
mức lương cơ bản
14187:
thư phúc đáp
14188:
tờ khai nhập khẩu
14189:
tên họ
14190:
mức lương cơ sở
14191:
thư nháp
14192:
vượt biên trái phép
14193:
vụ án chuẩn
14194:
sự tự trị
14195:
thư nhắc nhở
14196:
vượt quá tốc độ
14197:
nhập hộ khẩu
14198:
vô chính phủ
14199:
vụ án
14200:
tờ khai y tế
14201:
xả súng
14202:
ngoài giờ lên lớp
14203:
nghỉ bù lễ
14204:
xâm hại tình dục
14205:
nghiệm thu bàn giao
14206:
tổ chức hành chính
14207:
nghỉ phép việc riêng
14208:
ngạch bậc
14209:
khóa họp
14210:
xây dựng văn bản hành chính
14211:
nghỉ nửa ngày
14212:
mã số
14213:
tổ chức chính phủ
14214:
xây dựng hành chính
14215:
nghỉ năm
14216:
vụ bê bối
14217:
nghiệm thu hàng hóa
14218:
thực quyền
14219:
nghỉ không phép
14220:
người về nhì
14221:
pháp văn
14222:
thực xuất
14223:
nghỉ có phép
14224:
luận điệu
14225:
năm tài chính
14226:
tổ chức công tác kế toán
14227:
Phiếu đi chợ
14228:
nhiệm vụ nghiên cứu
14229:
tiểu đội xử bắn
14230:
tổ chức thi công
14231:
thông điệp cuộc sống
14232:
phe cánh
14233:
mục lục ngân sách nhà nước
14234:
nghiệm thu trong xây dựng
14235:
thư yêu cầu
14236:
visa thăm thân
14237:
xây dựng đất nước
14238:
nghiệm thu hoàn thành công trình
14239:
thư xin việc
14240:
visa lao động
14241:
mức lương tối thiểu
14242:
tổ chức hội thảo
14243:
thư xin nghỉ việc
14244:
visa du lịch
14245:
nghị sĩ
14246:
xã, huyện
14247:
thư xác nhận công nợ
14248:
tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
14249:
visa du học
14250:
mã hiệu
14251:
thư ủy quyền
14252:
vụ xả súng
14253:
sự thẩm tra
14254:
nguyên đơn
14255:
thư ủy nhiệm
14256:
vua hoặc hoàng tử Ấn Độ
14257:
nhập quỹ tiền mặt
14258:
phán quyết
14259:
thư trao thầu
14260:
vụ
14261:
tả khuynh
14262:
sự tra khảo
14263:
thư tra soát
14264:
vốn tư bản
14265:
tờ khai phân luồng
14266:
tiền thuế
14267:
thư tình
14268:
vụ bắt cóc
14269:
nội các
14270:
thuế nhà nước
14271:
thư tín thương mại
14272:
tình hình sử dụng hóa đơn
14273:
tờ khai thuế môn bài
14274:
thuế nhà đất
14275:
thư thông báo
14276:
nhập xuất tồn
14277:
mục lục ngân sách
14278:
thuế đất
14279:
thủ tục hải quan
14280:
mức lương đóng bảo hiểm
14281:
tiêu lệnh chữa cháy
14282:
tổ công tác
14283:
thủ tục giấy tờ
14284:
thủ tục xuất nhập cảnh
14285:
nghiệm thu dự án
14286:
nghiệm thu PCCC
14287:
thủ tục bảo lãnh
14288:
thủ tục xuất khẩu
14289:
ngạch chuyên môn
14290:
tổ chức tài chính
14291:
xâm phạm đời tư
14292:
thủ tục xuất cảnh
14293:
tổ chức sản xuất
14294:
Vô sổ tàu
14295:
mức phạt
14296:
thủ tục xin visa
14297:
nghiệm thu sản phẩm
14298:
tờ khai xuất khẩu
14299:
thủ tục tố tụng
14300:
thời bình
14301:
người ủy quyền và người được ủy quyền
14302:
mục từ
14303:
thủ tục thông quan
14304:
xá tội
14305:
nguyên cáo
14306:
tờ khai nhập cảnh
14307:
thủ tục thanh toán
14308:
ngoài giờ
14309:
mã pin
14310:
tính lương cho nhân viên
14311:
thủ tục pháp lý
14312:
nhiệm chức
14313:
tổ chức nhân sự
14314:
tiêu lệnh
14315:
thủ tục nhập khẩu
14316:
nghĩa vụ
14317:
tổ chức cán bộ
14318:
tổ chức một cuộc bầu cử
14319:
nghĩa vụ thuế
14320:
thủ tục nhập cảnh
14321:
tờ khai quyết toán thuế TNCN
14322:
tổ chức giáo dục
14323:
nghĩa vụ thanh toán
14324:
thủ tục hành chính
14325:
thường trú
14326:
xã luận
14327:
thủ tục hải quan nhập khẩu
14328:
nghĩa vụ pháp lý
14329:
nhập trong kỳ
14330:
tổ chức kinh tế
14331:
lời tuyên thệ
14332:
phiếu kết quả xét nghiệm
14333:
tính lương
14334:
thông báo trước
14335:
tờ khai hải quan điện tử
14336:
nghị viện
14337:
quy chiếu
14338:
suy cử
14339:
nội chính
14340:
nhà quốc hội
14341:
phiếu tạm thu
14342:
vụ án giết người
14343:
vốn góp chủ sở hữu
14344:
phiếu nhận hàng
14345:
nghị án
14346:
tin nhắn bị trôi
14347:
mức miễn thường
14348:
ngoài giờ hành chính
14349:
quý trong năm
14350:
tin nhắn chờ
14351:
web đen
14352:
quý một
14353:
tờ khai xuất khẩu tại chỗ
14354:
thông điệp truyền thông
14355:
tờ khai hải quan
14356:
nhiệm sở
14357:
sự trừng phạt
14358:
vụ án mạng
14359:
tờ khai thông quan
14360:
vệ sinh an toàn lao động
14361:
động sản
14362:
nhiệm vụ chính
14363:
vi bằng
14364:
thông lệ
14365:
tin tuyên truyền
14366:
vốn vay ưu đãi nước ngoài
14367:
tố tụng hình sự
14368:
tờ khai phi mậu dịch
14369:
nâng bậc
14370:
vốn vay ưu đãi
14371:
phán quyết của tòa án
14372:
tổ khu phố
14373:
vụ kiện tụng
14374:
nghị viên
14375:
tố tụng
14376:
mức lương thỏa thuận
14377:
việc kiện tụng
14378:
nhập quốc tịch
14379:
thủ tục
14380:
nghiệm thu hợp đồng
14381:
sự thoái vị
14382:
Khắc dấu
14383:
sát vai
14384:
quốc nội
14385:
tên riêng
14386:
tố giác
14387:
tên khai sinh
14388:
phiếu nợ
14389:
tên đầy đủ
14390:
tên
14391:
phản hồi của khách hàng
14392:
ngách
14393:
tòa hòa giải rộng quyền
14394:
tòa hòa giải
14395:
phiếu rút thăm
14396:
tòa cấp dưới
14397:
sự thống nhất
14398:
người ủy quyền
14399:
tòa án tối cao
14400:
thư tư vấn
14401:
tòa án sơ thẩm
14402:
thư từ
14403:
tòa án nhân dân tối cao
14404:
thu thập
14405:
tòa án nhân dân cấp cao
14406:
tòa án nhân dân
14407:
đấu giá
14408:
tòa án kinh tế
14409:
đầu đề lớn trên mặt báo
14410:
dấu công ty
14411:
tòa án có thẩm quyền
14412:
lề lối
14413:
đáo hạn ngân hàng
14414:
nhập quỹ
14415:
đáo hạn
14416:
mức tiêu thụ
14417:
thông tin bắt buộc
14418:
mối manh
14419:
miễn thi hành
14420:
tình tiết
14421:
dự án tiêu biểu
14422:
xâm hại trẻ em
14423:
thư khiếu nại
14424:
nhàn đàm
14425:
tổ chức thương mại thế giới
14426:
vụ thanh tra
14427:
quy mô nhân sự
14428:
vụ thanh toán
14429:
miễn trừ
14430:
vụ tham nhũng
14431:
khấu trừ tại nguồn
14432:
nghỉ bù ngày lễ
14433:
Phiếu cân
14434:
nghỉ việc tạm thời
14435:
khối phường
14436:
tờ truyền đơn
14437:
quy chế tiền lương
14438:
vụ kiện
14439:
phạt vi phạm
14440:
tổ chức công đoàn
14441:
quy chuẩn việt nam
14442:
vốn đầu tư không thu hồi được
14443:
Phiếu cân xe
14444:
vốn đầu tư ban đầu
14445:
đoàn bộ
14446:
sự thẩm vấn
14447:
quỹ công đoàn
14448:
sự thanh tra
14449:
thương vụ hoa kỳ
14450:
vụ việc
14451:
Phiếu điều trị
14452:
xây dựng công trình giao thông
14453:
tờ tường trình
14454:
lần ban hành
14455:
nhập xuất
14456:
nhân quyền
14457:
định hạn
14458:
tình hình nhân sự
14459:
mã tiểu mục
14460:
phiếu khám sức khỏe
14461:
vốn nhà nước
14462:
thương quyền
14463:
thư mời tài trợ
14464:
tờ khai
14465:
thu học phí
14466:
miễn thứ
14467:
thư đã gửi
14468:
nguyện vọng 1
14469:
thư cảnh cáo
14470:
thông tư bổ sung
14471:
năm kinh nghiệm
14472:
liên vận
14473:
vụ hành quyết
14474:
sự hành quyết
14475:
thông tin xe
14476:
tổ chức sự kiện
14477:
thông tin tái tục
14478:
thời
14479:
tin nhanh
14480:
nhập số liệu
14481:
thị tứ
14482:
tiêu đề thư
14483:
vụ ly dị
14484:
tính pháp lý
14485:
vốn tư nhân
14486:
vốn thực hiện
14487:
tin mới
14488:
vốn nước ngoài
14489:
tin tuyển dụng
14490:
vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc
14491:
mất hiệu lực
14492:
thông lệ quốc tế
14493:
vốn khả dụng
14494:
vốn góp cổ phần
14495:
tờ hướng dẫn sử dụng
14496:
vốn đăng ký
14497:
nhập thông tin
14498:
tổ chức thực hiện
14499:
vốn chết
14500:
vốn bất biến
14501:
lẫy lừng
14502:
vốn bằng tiền
14503:
xác nhận danh tính
14504:
vụ đánh bom
14505:
tin nóng
14506:
thiệp chúc mừng sinh nhật
14507:
tin sốt dẻo
14508:
tin vịt
14509:
vụ ám sát
14510:
người về hưu
14511:
tin nổi bật
14512:
tổ chức xã hội
14513:
tin vui
14514:
tổ chức tuyên truyền
14515:
thư viết tay
14516:
tổ chức từ thiện
14517:
tin mừng
14518:
tổ chức trò chơi
14519:
nhà ở hình thành trong tương lai
14520:
tổ chức tình nguyện
14521:
vụ đánh nhau
14522:
pháp lí
14523:
tổ chức lễ hội
14524:
Phiêu bạt
14525:
mức phí
14526:
Phiếu
14527:
tin giả
14528:
vi phạm quy định
14529:
phe
14530:
vi phạm nội quy
14531:
vượt chỉ tiêu
14532:
vi phạm luật lệ
14533:
vụ đào thoát
14534:
vi phạm luật giao thông
14535:
xả thải ra môi trường
14536:
tín nhiệm
14537:
sự thống trị
14538:
vụ trộm
14539:
luận điệu xảo trá
14540:
đội viên
14541:
tin thời sự
14542:
tờ khai bổ sung
14543:
tờ khai đối ứng
14544:
xây dựng chiến lược
14545:
phong chức
14546:
tin sét đánh
14547:
nghỉ bù
14548:
phiếu gửi hàng
14549:
tình hình công ty
14550:
tin giật gân
14551:
tin vắn
14552:
mức tăng lương
14553:
tin mới nhất
14554:
tiền nhuận bút
14555:
vụ ẩu đả
14556:
vụ cướp
14557:
tổ chức tiệc sinh nhật
14558:
tổ chức lại
14559:
nhiệm vụ thiết kế
14560:
sự triệu hồi
14561:
Theo đây
14562:
sự thanh trừng
14563:
Theo dự kiến
14564:
người ủy nhiệm
14565:
tổ chức chương trình
14566:
phân bổ công cụ dụng cụ
14567:
xây dựng chương trình
14568:
tình tiết tăng nặng
14569:
tổ chuyên môn
14570:
nghị sự
14571:
xây dựng chính sách
14572:
sự tiếp giáp
14573:
mớ tài liệu
14574:
nâng lương
14575:
tình hình hoạt động
14576:
tình hình học tập
14577:
xác nhận của cơ quan
14578:
sự từ ngôi
14579:
tạm nhập tái xuất
14580:
tạm giữ
14581:
đội ngũ kế thừa
14582:
sự kiểm soát
14583:
sự quốc hữu hóa
14584:
sự kiểm định
14585:
sự phơi thây
14586:
sự khoan hồng
14587:
sự phân quyền
14588:
sự khám xét
14589:
sự phân chia tài sản
14590:
quyền kế toán trưởng
14591:
sự miễn giảm án tù
14592:
quyền hiệu trưởng
14593:
sự lật đổ
14594:
sự kết tội
14595:
sự khai trừ
14596:
sự kế thừa
14597:
sự khai man trước tòa
14598:
sự hợp pháp hóa
14599:
vị trí treo cờ rũ
14600:
sự hiệu chỉnh
14601:
tiết kiệm có kỳ hạn
14602:
quyền hạn trưởng tu viện
14603:
sự giới nghiêm
14604:
quy trình xử lý nước thải
14605:
sự giám hộ
14606:
quy trình vận hành
14607:
sự giam cầm
14608:
sự già hóa dân số
14609:
sự dùng người
14610:
quy trình tuyển sinh
14611:
khấu hao đường thẳng
14612:
quy trình tuyển dụng
14613:
Phiếu đề nghị xuất kho
14614:
quy trình thực hiện
14615:
Phiếu chuyển kho
14616:
quy trình thanh toán
14617:
kho bạc nhà nước
14618:
quy trình sản xuất khép kín
14619:
kiểm tra chất lượng nhà nước
14620:
quy trình nghiệp vụ
14621:
quốc vụ viện
14622:
thư chào giá
14623:
quy chuẩn
14624:
qui ước mặc nhận của một giới chuyên môn
14625:
thông báo tuyển dụng
14626:
quy trình kiểm tra chất lượng
14627:
thông báo thay đổi nhân sự
14628:
phiếu kiểm nghiệm
14629:
thông báo sở công thương
14630:
dự phòng phải trả ngắn hạn
14631:
mã số nhân viên
14632:
dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
14633:
thông báo mẫu dấu
14634:
dự phòng phải thu khó đòi
14635:
thị thực
14636:
đội nghi thức
14637:
theo quy định của nhà nước
14638:
Phiếu đề xuất
14639:
lệ phí trước bạ nhà đất
14640:
thẻ từ thang máy
14641:
pháp lý dự án
14642:
thẻ thường trú
14643:
kết chuyển lãi lỗ
14644:
thẻ tạm trú
14645:
dư luận xã hội
14646:
thẻ luật sư
14647:
dư địa
14648:
thẻ kho
14649:
dư ba
14650:
thẻ hướng dẫn viên
14651:
mã hàng hóa
14652:
thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
14653:
quy trình chế biến
14654:
tham gia bảo hiểm xã hội
14655:
dư nợ gốc
14656:
tên đơn vị
14657:
dự phòng giảm giá
14658:
Khai báo lưu trú
14659:
thông cáo báo chí
14660:
quy chuẩn kỹ thuật
14661:
Phiên tòa sơ thẩm
14662:
kỳ tính thuế
14663:
dự án kinh doanh
14664:
phạt chậm nộp thuế
14665:
dự thẩm
14666:
kiểm tra thuế
14667:
dự án cộng đồng
14668:
Khai báo thuế
14669:
kiểm tra sau thông quan
14670:
đội kiểm tra thuế
14671:
phe đảng
14672:
tang tích
14673:
đợt thanh toán
14674:
tam quyền phân lập
14675:
đồn công an
14676:
quy trình chuẩn
14677:
dự phòng rủi ro
14678:
sổ đăng ký tạm trú
14679:
khẩu vị rủi ro
14680:
số đăng ký kinh doanh
14681:
phe hữu
14682:
sổ đăng ký khai sinh
14683:
sự ủy trị
14684:
sổ đăng ký kết hôn
14685:
tổ chức phi lợi nhuận
14686:
sổ đăng kiểm
14687:
tài liệu mật
14688:
sổ đăng bộ
14689:
đơn nghỉ việc
14690:
số đăng bộ
14691:
tiểu mục nộp thuế
14692:
thủ tục con
14693:
số đại biểu tối thiểu
14694:
địa bàn cư trú
14695:
số đại biểu quy định
14696:
việt nam cộng hòa
14697:
sở công thương
14698:
theo tiêu chuẩn
14699:
sở công thương tphcm
14700:
theo quyết định số
14701:
sở công thương hà nội
14702:
theo quý
14703:
sổ công tác
14704:
sung công
14705:
sở công nghiệp
14706:
sự tống giam
14707:
số công chứng
14708:
sự tổ chức lại
14709:
sở công an
14710:
sự tiêu chuẩn hoá
14711:
sở công an hà nội
14712:
sự thực dân hóa
14713:
số chứng từ
14714:
sự thống nhất lại
14715:
số chứng thực
14716:
tài liệu hồ sơ
14717:
số chứng minh thư
14718:
sự truy tố
14719:
số chứng minh nhân dân
14720:
sự thu thuế
14721:
sở chữa cháy
14722:
theo thống kê
14723:
sở cảnh sát
14724:
theo lịch âm
14725:
số căn cước
14726:
mất khả năng thanh toán
14727:
số căn cước công dân
14728:
mang tính ngoại giao
14729:
sổ cái tài khoản
14730:
lập báo cáo tài chính
14731:
sở ban ngành
14732:
lập báo cáo
14733:
liên quận
14734:
sự trục xuất
14735:
lập lại
14736:
sự triệu tập
14737:
tái thiết lập
14738:
thu thập dữ liệu
14739:
tái thẩm định
14740:
lập bảng lương
14741:
dự phòng trợ cấp thôi việc
14742:
theo hướng đó
14743:
quốc vụ khanh
14744:
thẻ lên máy bay
14745:
sao lục
14746:
kỳ báo cáo
14747:
Phiếu bán hàng
14748:
phạt nguội
14749:
quy trình bán hàng
14750:
pháp quy
14751:
thông báo nghỉ học
14752:
kỳ họp
14753:
tái cử
14754:
Phiếu báo danh
14755:
quy chế lương
14756:
khu uỷ
14757:
quy chế lương thưởng
14758:
sự phát giác
14759:
sắc luật
14760:
sự phán quyết
14761:
dự án bất động sản
14762:
pháp trị
14763:
nhà nước pháp quyền
14764:
đội phản ứng nhanh
14765:
tái cấu trúc
14766:
sự phân bố
14767:
sửa đổi bổ sung
14768:
ràng buộc pháp lý
14769:
thiệp mời sinh nhật
14770:
Phiếu bốc thăm trúng thưởng
14771:
sự lập pháp
14772:
thiệp mời đám cưới
14773:
quốc hữu hóa
14774:
quốc tế
14775:
thông tin mô tả dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
14776:
quyền hành
14777:
thỏa ước lao động
14778:
lệnh ân xá
14779:
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
14780:
đội ngũ y bác sĩ
14781:
quốc phục
14782:
Phiếu đóng gói
14783:
quốc sử quán
14784:
mã y tế
14785:
quốc phòng
14786:
quy cách đóng hàng
14787:
dự án truyền thông
14788:
quốc khánh việt nam
14789:
quyền giám đốc
14790:
quy trách nhiệm
14791:
lật đổ chính quyền
14792:
quyền được sống
14793:
quốc khánh 2/9
14794:
quỹ tiền lương
14795:
mộc giáp lai
14796:
quyền đòi nợ
14797:
quốc khánh
14798:
quỹ thưởng
14799:
lạm thu
14800:
quyền đòi lại
14801:
Kết toán
14802:
quy tắc giao thông
14803:
dư nợ vay
14804:
pháp lý học
14805:
quyền công dân
14806:
thanh khoản hợp đồng gia công
14807:
quy tắc cơ bản
14808:
quyền con người
14809:
phòng hành chính tư pháp
14810:
phòng tổ chức
14811:
quy tắc
14812:
thông tin tuyển dụng
14813:
quyền chủ tịch
14814:
máy xếp chữ
14815:
mã đơn hàng
14816:
thư mời nhận việc
14817:
quyền chiếm dụng
14818:
phe đối lập
14819:
máy quét
14820:
quốc tịch của trung quốc
14821:
quyền mua
14822:
quyền bá chủ
14823:
khối vận hành
14824:
quyền lực pháp lý
14825:
quốc tịch canada
14826:
quý vị đại biểu
14827:
phòng tổ chức cán bộ
14828:
quyền lực
14829:
quốc tịch brazil
14830:
quý vị
14831:
lại bộ
14832:
quốc tịch argentina
14833:
quyền lợi và trách nhiệm
14834:
quốc trái
14835:
quốc tịch anh
14836:
mã số thuế thu nhập cá nhân
14837:
quyền lợi và nghĩa vụ
14838:
quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
14839:
quốc tịch ai cập
14840:
quyền lợi hợp pháp
14841:
dịch thuật
14842:
thị chính
14843:
phát sinh trong kỳ
14844:
quyền lợi bảo hiểm
14845:
lật đổ một chính phủ
14846:
vụ chính sách tiền tệ
14847:
quy chế trả lương
14848:
quyền lợi
14849:
nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
14850:
mộc đóng dấu
14851:
địa chánh
14852:
lệnh thanh toán
14853:
quyền lãnh thổ
14854:
mộc đỏ
14855:
thư bảo lãnh thanh toán
14856:
thu hồi đất
14857:
quyền lãnh đạo
14858:
quốc hội khóa
14859:
phạt vi cảnh
14860:
quốc tế hóa
14861:
liên minh quân sự bắc đại tây dương
14862:
kỳ họp quốc hội
14863:
nhà nước quân phiệt
14864:
quyền im lặng
14865:
phòng tổ chức lao động
14866:
quốc hội
14867:
miễn thuế
14868:
quy chế hoạt động
14869:
lập pháp
14870:
tổ chức tế vi
14871:
quốc hội việt nam
14872:
dư nợ đầu kỳ
14873:
tiền lệ án
14874:
mã điện thành công
14875:
đồng tiền thanh toán
14876:
mã nguồn mở
14877:
khung pháp lý
14878:
mã điện chuyển tiền thành công
14879:
đóng tiền quỹ
14880:
thông tuyến
14881:
pháp nhân
14882:
lưỡng viện chế độ
14883:
đóng tiền phạt
14884:
thông cáo
14885:
luồng đỏ
14886:
quốc vương
14887:
vụ kế hoạch
14888:
khối văn phòng
14889:
lời tuyên án
14890:
tài liệu pháp lý
14891:
máy photo
14892:
lệ phí công chứng
14893:
team hậu cần
14894:
lệ luật
14895:
pháp lý đất
14896:
liên kết vùng
14897:
lập vi bằng
14898:
quốc tịch Ý
14899:
pháp lệnh
14900:
liên hợp quốc
14901:
không bộ
14902:
pháp lệnh ngoại hối
14903:
quốc tịch Úc
14904:
nội trị
14905:
miễn trách nhiệm
14906:
đội nhóm
14907:
quốc tịch Trung Quốc
14908:
số ca nhiễm covid
14909:
lệnh xuất vé
14910:
pháp lệnh hợp đồng kinh tế
14911:
quốc tịch Thụy Điển
14912:
số ca nhiễm
14913:
quy chế làm việc
14914:
pháp chế
14915:
quốc tịch Thái Lan
14916:
nhiệm vụ của người được ủy thác
14917:
dự án luật
14918:
pháp chế doanh nghiệp
14919:
quốc tịch tây ban nha
14920:
sắp đến hạn
14921:
tang chứng
14922:
đội ngũ giáo viên
14923:
quốc tịch singapore
14924:
nhiệm kỳ giám mục
14925:
thông tin thị trường
14926:
quốc tịch philippines
14927:
đội ngũ cán bộ
14928:
nhất viện chế
14929:
mật mã bản đồ
14930:
quốc tịch pháp
14931:
đội ngũ
14932:
sách lược
14933:
mô hình quản lý
14934:
phân bổ chi phí công cụ dụng cụ
14935:
quốc tịch phần lan
14936:
mãn nhiệm
14937:
người vận hành mạng
14938:
phái hữu
14939:
quốc tịch nước anh
14940:
quốc xã
14941:
mã độc
14942:
đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh
14943:
quốc tịch nhật bản
14944:
quyền riêng tư và bảo mật
14945:
mã lai
14946:
đoàn thanh niên cộng sản
14947:
quốc tịch mexico
14948:
quyền quản trị
14949:
mã vận đơn
14950:
quốc tịch hồng kông
14951:
đoàn thanh niên
14952:
quyền quản lý
14953:
mã rút gọn
14954:
quốc tịch hoa kỳ
14955:
đoàn phí
14956:
quyền phủ quyết
14957:
quý đại biểu
14958:
quốc tịch hàn quốc
14959:
đoàn hội
14960:
quyền phủ định
14961:
mã loại hình
14962:
quốc tịch hà lan
14963:
đoàn đội
14964:
quyền nhân thân
14965:
mã giao dịch
14966:
quốc tịch đài loan
14967:
luân chuyển cán bộ
14968:
định phận
14969:
liên bộ
14970:
thông tin văn hóa thể thao
14971:
thư giải trình
14972:
Phiên tòa thử
14973:
liên cấp
14974:
quy định của nhà nước
14975:
tách thửa đất
14976:
kết chuyển chi phí
14977:
thông tin tình báo
14978:
dự phòng phí
14979:
Phiên tòa giả định
14980:
phòng ban trong công ty
14981:
phiếu lý lịch tư pháp
14982:
dự án mở rộng
14983:
Phiên điều trần
14984:
phiếu theo dõi
14985:
tố cáo ai
14986:
liên minh châu âu
14987:
lập bảng
14988:
phiếu thăm dò ý kiến
14989:
tin nhắn thoại
14990:
lệ phí nhà nước
14991:
tách thửa
14992:
luân lý
14993:
phiếu nhập kho
14994:
nghị định thông tư
14995:
phiếu nhập hàng
14996:
thuế di sản
14997:
tách sổ hộ khẩu
14998:
thông tư chính phủ
14999:
phiếu nhập
15000:
Thẻ xanh COVID
