VIETNAMESE
phòng cháy chữa cháy
ENGLISH
fire fighting and prevention
NOUN
/ˈfaɪər ˈfaɪtɪŋ ænd priˈvɛnʃən/
Phòng cháy chữa cháy là tổng hợp các biện pháp, giải pháp kỹ thuật nhằm loại trừ hoặc hạn chế đến mức tối đa các nguy cơ xảy ra cháy, nổ.
Ví dụ
1.
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu tất cả về phòng cháy chữa cháy.
Today we will learn about all the fire fighting and prevention.
2.
Mọi người nên được dạy về quy trình chữa cháy đơn giản để phòng ngừa khi có tai nạn.
Everyone should taught about the simple process of fire fighting and prevention in case of accidents.
Ghi chú
Một số collocations với fire:
- dẫn đến cháy: cause fire
- bắt lửa: set fire
- dập lửa: extinguish/put out fire
- chữa cháy: fight fire
- chết cháy: die in fire/be killed in