VIETNAMESE
môn mỹ thuật
ENGLISH
art
NOUN
/ɑrt/
Mỹ thuật là học về những cái đẹp do con người hoặc thiên nhiên tạo ra mà mắt người nhìn thấy được.
Ví dụ
1.
Có rất nhiều lớp học buổi tối, nơi bạn có thể học môn mỹ thuật và thủ công.
There are numerous evening classes where you can study arts and crafts.
2.
Cô ấy đã bộc lộ năng khiếu mỹ thuật từ khi mới lên 7.
She has shown to be gifted in art ever since she was 7.
Ghi chú
Các môn học ở phổ thông nè!
- Toán: Mathematics (Maths)
- Vật lý: Physics
- Hóa: Chemistry
- Sinh học: Biology
- Địa lý: Geography
- Ngoại ngữ: Foreign language (English, French)
- Ngữ văn: Literature
- Âm nhạc: Music
- Thể dục: Physical education