VIETNAMESE
chủ tịch Hồ Chí Minh
ENGLISH
President Ho Chi Minh
NOUN
/ˈprɛzəˌdɛnt hoʊ kaɪ mɪn/
Hồ Chí Minh, tên khai sinh là Nguyễn Sinh Cung, là nhà cách mạng, người sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Ví dụ
1.
Ngày 6/1/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh tổ chức Tổng tuyển cử trên toàn quốc lần thứ nhất và thông qua Hiến pháp.
On 6 January 1946, President Ho Chi Minh held the nationwide General Election which voted for the first time and passed the Constitution.
2.
Hồ Chí Minh là một người tốt bụng, khiêm tốn.
President Ho Chi Minh was a kind, humble man.
Ghi chú
Một số tính từ diễn tả chủ tịch Hồ Chí Minh:
- tốt bụng: kind
- khiêm tốn: humble
- nhìn xa trông rộng: visionary
- ái quốc: patriotic
- thông minh: wise