VIETNAMESE
tiêu cực
ENGLISH
negativity
NOUN
/ˌnɛgəˈtɪvəti/
Tiêu cực là không có tác dụng xây dựng, trái với tích cực.
Ví dụ
1.
Đừng để sự tiêu cực kìm hãm bạn.
Don't let negativity hold you back.
2.
Anh ấy sững sờ trước phản ứng tiêu cực của cô ấy.
He was taken aback by the negativity of her response.
Ghi chú
Cùng phân biệt negativity pessimism:
- Sự tiêu cực (negativity) là đặc điểm của việc mang năng lượng tiêu cực
- Sự bi quan (pessimism) là niềm tin chung chung (general belief) rằng những điều tồi tệ sẽ xảy ra.