VIETNAMESE
chất dinh dưỡng
ENGLISH
nutrient
NOUN
/ˈnutriənt/
Chất dinh dưỡng hay dưỡng chất là những chất hay hợp chất hóa học có vai trò duy trì sự sống và hoạt động của cơ thể thông qua quá trình trao đổi chất và thường được cung cấp qua đường ăn uống.
Ví dụ
1.
Một chế độ ăn uống lành mạnh nên cung cấp tất cả các chất dinh dưỡng thiết yếu của bạn.
A healthy diet should provide all your essential nutrients.
2.
Cây lô hội vô cùng giàu chất dinh dưỡng.
Aloe vera is extremely nutrient-rich.
Ghi chú
Bốn nhóm chất dinh dưỡng (nutrient group) quan trọng trong dinh dưỡng là:
- carbohydrate: nhóm chất bột đường
- protein: chất đạm
- fat: chất béo
- Vitamins and minerals: vitamin và khoáng chất