VIETNAMESE
đồng thau
ENGLISH
brass
NOUN
/bræs/
Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm.
Ví dụ
1.
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau.
The door handles were made of brass.
2.
Vàng có màu sắc tương tự như đồng thau.
Gold is similar in colour to brass.
Ghi chú
Các chất liệu kim loại (metal) hoặc phi kim (non-metallic) thường được sử dụng để làm đồ trang sức thường thấy là:
- platinum: bạch kim
- gold: vàng
- silver: bạc
- stainless steel: thép không gỉ
- brass: đồng thau