VIETNAMESE
bằng tốt nghiệp loại trung bình
ENGLISH
average graduation degree
NOUN
/ˈævərɪʤ ˌgræʤuˈeɪʃən dɪˈgri/
Bằng tốt nghiệp loại trung bình là văn bằng công nhận hoàn thành khoá học, ngành học với thành tích trung bình.
Ví dụ
1.
Mary chỉ có bằng tốt nghiệp loại trung bình cấp 2.
Mary only gets the average graduation degree in secondary school.
2.
Bằng trung bình dành cho học sinh có điểm khoảng 5.0.
Average graduation degree is for students whose score is around 5.0.
Ghi chú
Phân loại bằng cấp (degree) theo thành tích học tập (Academic achievement) như sau:
- bằng giỏi: very good degree
- bằng khá: good degree
- bằng trung bình: average degree
- bằng yếu: weak degree
- bằng kém: poor degree