VIETNAMESE
vai trò
phần
ENGLISH
role
NOUN
/roʊl/
part
Vai trò thường là tính từ tính chất của sự vật,sự viêc hiện tượng,dùng để nói về vị trí chức năng, nhiệm vụ mục.
Ví dụ
1.
Trường học có vai trò quan trọng trong xã hội.
Schools play an important role in society.
2.
Anh ấy đã đóng một vai trò quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.
He played a leading role in solving the problem.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt các nghĩa khác nhau của từ role trong tiếng Anh nha!
- vai trò: Schools play an important role in society. (Trường học có vai trò quan trọng trong xã hội.)
- vai diễn: She has landed the lead role. (Cô ấy đã đạt được vai diễn chính.)
- chức năng: The changing role of women in society is getting more and more appreciation. (Sự thay đổi về chức năng của phụ nữ trong xã hội ngày càng được đánh giá cao hơn.)