VIETNAMESE
gác thi
coi thi
ENGLISH
proctor
NOUN
/ˈprɑktər/
invigilate
Gác thi là một hình thức mà cán bộ coi thi phải giám sát các thí sinh dự thi ở một cuộc thi nào đó, đảm bảo sự trật tự trong phòng thi cũng như tình trạng gian lận của các thí sinh.
Ví dụ
1.
Bà Lin sẽ hướng dẫn chúng tôi trong môn thi Toán vào ngày mai.
Mrs. Lin will proctor us in Math exam tomorrow.
2.
Ngày mai cô ấy sẽ gác các cuộc thi môn Anh văn.
Tomorrow, she will proctor the English exams.
Ghi chú
Ngoài proctor, còn có thể sử dụng từ vựng sau để chỉ gác thi nè!
- invigilate: Miss Jekyll will be invigilating your chemistry exam today. - Cô Jekyll sẽ coi thi kỳ thi hóa học của bạn hôm nay.