DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
2:
đi mà
4:
đến hay
6:
đến điều
12:
dẫu
15:
quách
17:
quế hòe
18:
quài
20:
ì ạch
21:
hú hồn
22:
huếch hoác
23:
Huênh hoang
24:
mặc kệ bạn
25:
hí hoáy
27:
xin mời
28:
huếch
30:
hé nắng
31:
sẵn dịp
32:
dô ta
34:
hậu tiến
37:
bé miệng
38:
bất quá
40:
bú dù
42:
rồi sao
45:
quá lắm
46:
tự tin lên
47:
quá khen
48:
trước giờ
49:
quá đủ rồi
50:
bao nả
51:
phế vật
53:
vốn có
54:
hung hung
57:
hoe
58:
bén tiếng
61:
hủ nho
64:
hoe hoe
66:
hĩm
68:
kệ mày
70:
hiểu cho tôi
72:
khinh trọng
75:
chí chết
82:
chạ
85:
thôi nào
87:
hu hu
89:
không tưởng
90:
chí ác
93:
tầm một ly
94:
quải
95:
song mã
96:
đỗi
98:
bó tay
99:
hào chỉ
101:
ngón tay thối
102:
bụng đói cật rét
103:
nẩy mực
104:
bất li tri thù
108:
hết sức lộn xộn
109:
hết sức
111:
chẳng bù
112:
hiếm gì
114:
hồng vận
115:
hết cả
116:
hết sức lớn
117:
chẳng bằng
118:
hềnh hệch
120:
hay không
121:
hơn hẳn
122:
hay thay đổi
123:
hồng trần
126:
hả
127:
rút hết sức sống
128:
giỏi quá
130:
gọi tôi là
131:
hổn hển
132:
hạnh phúc hơn
133:
đi vào lịch sử
135:
ra là vậy
136:
sớm thôi
137:
chắc
140:
cứ tưởng
142:
hỉ nọ
143:
hiếm khi
144:
gọi tắt là
145:
hơi không khỏe
146:
chán tai
148:
hết sức hăng hái
149:
hát rất hay
151:
cứ từ từ
152:
hơn cả
153:
họa may
154:
điều không ngờ
155:
hẵng
156:
ôn vật
157:
hiểu thấu ai
158:
hơn bao giờ hết
159:
ôi chúa ơi
160:
vui lòng cho cơm
161:
hủy ngang
163:
khi cần
165:
hồi hộp chờ đợi
166:
hướng xử lý
167:
ồ thế à
168:
hay hớm
169:
khoan đã
170:
rất sẵn lòng
172:
khi cần thiết
173:
ồ ra vậy
175:
hạnh phúc nhất
176:
hơn ai hết
177:
óc chó
178:
oắt con
179:
Hùng hục
180:
khi nhắc đến
183:
cao chạy xa bay
184:
rút ra từ
185:
hôm nay tôi mời
186:
ôi trời ơi
187:
Hủn hoẳn
188:
càng về sau
189:
Tất cả chúng ta
190:
ổn không
191:
khi tôi còn trẻ
192:
gián hoặc
193:
hoãn một việc gì
194:
hú họa
195:
ơi ới
196:
càng hay
198:
Tệ hơn nữa
199:
khi còn sống
200:
cứ tự nhiên
202:
ở vậy
203:
hợp cạ
204:
can cớ
205:
rưa rứa
206:
rằng
207:
khá khen
209:
hay làm
210:
rồi đây
211:
hay than phiền
212:
hết sức đau đớn
213:
cũng không
214:
phải chi
216:
cứ thoải mái đi
217:
xét thấy
219:
phải rồi
220:
hết sức đặc biệt
221:
nói đúng hơn
222:
không chắc
223:
cứ
224:
xét đến cùng
225:
cụ thể như sau
226:
hay sao
227:
chẳng cứ
228:
khốn thật
229:
hết sức có thể
230:
hượm
231:
cứ nhất định
232:
xem như là
233:
cụ thể là
234:
hay lắm
235:
hẳn nhiên
237:
hết chỗ
238:
Hứa chắc chắn
239:
cú hích
241:
cốt yếu là
242:
ông tướng
243:
Tôi không rảnh
244:
chẳng chi
245:
hết chỗ nói
246:
hoàn toàn đồng ý
247:
còn thiếu
248:
úi chà
249:
cool ngầu
250:
sống chết vì
251:
Tôi ko hiểu
252:
sai rồi
253:
hết cách
254:
điều đó
255:
đáng để ý
256:
hoặc là
257:
hụt hơi
260:
ớ này
261:
hễ
262:
hãy vui lên
263:
hỡi
265:
ông mãnh
266:
vậy
267:
đã
268:
ơ kìa
269:
hãy tin tôi
270:
hãy
271:
ôi thôi
273:
đã là
274:
hơi bèn bẹt
275:
gợi lên ký ức
276:
hà cố
277:
ối dào
278:
hay làm hại
279:
rút lại lời nói
280:
khó lường
281:
đã đành
282:
hơi bất lịch sự
283:
giờ đây
284:
số còn lại
285:
ôi chao
287:
rút lại là
288:
khổ nỗi
289:
đã có
290:
giá thử
291:
hát hay
292:
số là
293:
ối chà
294:
ông cụ non
295:
sất
297:
hử
298:
điều này
299:
song song đó
300:
phát tài
301:
đã bán
302:
hẳn rồi
303:
sắp
304:
không bằng nhau
305:
sở dĩ
306:
râu tóc tua tủa
307:
coi như
308:
rạng rỡ lên
309:
coi như là
310:
rắn mất đầu
311:
còn không thì
312:
ra vậy
314:
quào
316:
có phần
317:
quân vô lại
318:
có phải không
319:
có nghĩa là
321:
nữa
322:
quả tình
323:
có liên quan đến
324:
quả thế
325:
quả thật
326:
như thế nào
327:
khổ thân
328:
như thể là
329:
phòng khi
330:
nếu không thì
331:
nếu không
332:
phi luân lý
333:
nếu có gì
334:
phải kể đến
335:
nếu có
336:
phắc
337:
có bao giờ
338:
phắc diu
339:
chuyên về
340:
hừ
341:
ôn dịch
342:
kế cuối
343:
quả thụi
344:
ôn con
345:
kết cuộc
346:
ốm đòn
347:
ok
348:
sự lựa chọn tốt
349:
ôi
352:
ơi
353:
ối
354:
sẽ có một ngày
356:
óc trâu
357:
không kể đến
359:
rét đậm rét hại
361:
không nhiều lắm
362:
rẽ duyên
365:
không chút nào
370:
nói đúng ra
373:
huỵch
374:
nhưng vì
375:
những chuyến đi
376:
Mãi mãi yêu anh
377:
Hưng phế
380:
Huệ cố
381:
Hục
384:
những mẩu thừa
385:
hoàn cầu
387:
hoa nở rộ
390:
hơn thua
391:
huyết lệ
393:
hư vinh
395:
hư vị
397:
hợp gu
399:
hơn một nửa
401:
hỏi tuổi
403:
hỏi nhỏ
404:
nhưng bù lại
405:
hốc xì
406:
ngoài mong đợi
407:
hoa tình
409:
hoa nở
411:
họ tên đầy đủ
412:
nghỉ ngơi đi nhé
413:
ho he
415:
hết yêu
417:
hết size
419:
nghỉ ngơi đi
420:
hết phòng
422:
hết lượt
423:
hết thời hạn
424:
không đâu
426:
hên xui
427:
Hư vô
428:
hẹn gặp
429:
hệ quả
432:
hề hấn
434:
hãy ở nhà
437:
khắp cả
439:
khốn nỗi
440:
hậu sinh
441:
hành trình mới
442:
Mà thôi
443:
kết thúc tốt đẹp
445:
tôi có mặt
446:
gừ
447:
góc nghiêng
449:
hao tài
450:
vui lòng cho sữa
451:
giờ cao su
452:
sống chết có số
453:
giềng mối
457:
hát dở
460:
kệ tao
463:
đánh nhau không
464:
sống chậm lại
469:
đáng kể
471:
không lâu sau
473:
đáng đời
474:
đặc tính độc
475:
sẽ ổn thôi
476:
đặc tính cá nhân
477:
sẽ nhanh thôi
478:
đặc điểm chung
480:
cứu nạn cứu hộ
483:
sao đành
484:
rẽ ngôi cho tóc
485:
sao cũng được
486:
cũng có lý
489:
sao bạn biết
490:
của cải tự nhiên
491:
sa lầy
492:
của bố thí
493:
sá gì
495:
sa đà
496:
ở đời
497:
sa cơ
498:
nửa lương
499:
rứa
501:
rốt cuộc
502:
nhân dịp này
503:
nhân dịp năm mới
505:
ngủ chưa
508:
hét tướng
509:
hon hỏn
510:
hết tết
511:
đi vào vết xe đổ
514:
Tôi hiểu rồi
515:
hếch hoác
516:
hết trơn
518:
hết món
519:
đi vào vấn đề
520:
háo hức chờ đợi
521:
hoàn thiện hơn
522:
hè hụi
523:
ì à ì ạch
524:
hết thuốc chữa
525:
hom hỏm
527:
hết thời gian
529:
hanh thông
531:
hề chi
532:
hết thứ gì
533:
hồi ức đẹp
534:
Mặc cho
535:
hết sạch
536:
hạnh phúc vỡ òa
537:
hãy yên tâm
538:
hoài
540:
hết thời
541:
đáng kiếp
542:
hết ráo
543:
hôi rình
544:
hoặc
545:
hay rên rỉ
550:
hết nước
551:
hơi quá
553:
hay quên
554:
hạnh phúc nhé
555:
như chơi
556:
hí ha hí hửng
558:
hồn thơ
559:
hết nhẵn
560:
hỡi ôi
561:
hèn nào
562:
hay hay
563:
nhỏ mà có võ
564:
hì hà hì hục
565:
điều mà
566:
hơn thiệt
568:
hơi nhiều
569:
hết mực
570:
hãy đón xem nhé
571:
may mắn thay
573:
hí ha hí hoáy
574:
hết mốt
575:
hơn tất cả
576:
hèn gì
577:
hãy đợi đấy
578:
hơi ngu ngu
579:
xin vui lòng
580:
hồn quê
581:
hẹn gặp lại
582:
hết ý
583:
hết lòng
584:
điều đó dẫn đến
585:
hãy còn
586:
hơi ngạt
587:
kệ nó đi
588:
hết vía
591:
hết lời
592:
điều đó cho thấy
593:
hậu quả nặng nề
594:
hoắt
595:
kệ đi
596:
hết vé
597:
hết lẽ
598:
hèn chi
599:
hơn hớn
600:
điều đáng nói
602:
hoàn vũ
603:
í
604:
hấp ta hấp tấp
605:
hiu hắt
606:
hợp ý của ai
608:
hết hồn
610:
hơ hớ
611:
Huề vốn
612:
hiểu không
613:
hao mòn lũy kế
614:
dù vậy
616:
hợp với
617:
hay quấy rầy
618:
hồ dễ
619:
hiểu được tâm tư
620:
Hùa theo
621:
dù sao
622:
giây phút này
623:
gỡ gạc
625:
hay quá
626:
hỗ công
628:
hú vía
629:
dù sao thì
630:
giùm
631:
giả thử
632:
hợp vệ sinh
633:
hay nói
634:
hở cơ
635:
hư thân
637:
hiểu chưa
639:
giả sử
640:
hay nói dối
641:
hợp tính nhau
642:
hổ báo
643:
hớt tay trên
645:
hiện từng mảng
646:
giả sử rằng
647:
đốn tim
648:
hợp tình hợp lý
649:
hay nô đùa
650:
hiu hiu
651:
hớt lẻo về ai
652:
hẳn
655:
vẫn người đó
656:
hợp rơ
657:
hay nhỉ
658:
hoắc
659:
huỳnh huỵch
660:
độc nhất vô nhị
663:
giữ mãi vẻ gì đó
664:
hợp nhất lại
665:
hay nhăn nhó
666:
hưởng chế độ
667:
hoặc ngược lại
668:
do vậy
670:
giữ chữ tín
671:
haha
672:
hợp lẽ
673:
hay lật lọng
674:
hứng thú với
675:
hoặc giả
676:
hiện đại nhất
678:
hà tằn hà tiện
679:
giữ cái đầu lạnh
680:
họp hành
681:
hay hoảng sợ
682:
Hưng khởi
683:
hoa tàn
684:
hiện đại hơn
685:
định
686:
há nỡ
687:
giống như là
689:
hồng hộc
690:
hí hí
691:
Hưng hửng
692:
hoa quả bị hỏng
694:
gọi là
695:
giống nhau ở chỗ
696:
hay ho
697:
hỏng hóc
698:
Hừng hực
700:
hô hố
701:
hi hi
702:
hấp tấp
703:
hây hây
705:
hỏng bét
707:
xa hơn nữa
709:
vừa với
710:
chỉ thế thôi
711:
cho tới khi
714:
viết ra
715:
vừa lòng
716:
nhấn đi nhấn lại
717:
ngoài tôi ra
718:
chỉ có
719:
như bình thường
720:
không thì thôi
724:
nhân đây
725:
vừa là
726:
chi bằng
727:
nghĩ đi nghĩ lại
728:
vì công việc
729:
như bây giờ
730:
không nói đâu xa
732:
với tư cách
734:
chẳng thà
735:
vì bạn xứng đáng
737:
ngon xơi
738:
việc băn khoăn
739:
ngoài ra còn có
740:
như bạn đã thấy
742:
chăng nữa
743:
vượt trội hơn
744:
ngon tuyệt
745:
khiến cho
746:
như bạn biết đấy
747:
ngoài cái này ra
748:
không giống như
749:
chẳng những
751:
bao xa
752:
ngon quá
753:
kèm theo
754:
ngộ ghê
756:
không hẹn mà gặp
757:
chọn 1 trong 2
761:
chẳng ra gì
762:
có điều
764:
kẻo nữa
766:
có 1 không 2
769:
chẳng bõ
770:
khó quá bỏ qua
772:
không cùng với
774:
không được phép
777:
có hoặc không
779:
như đã biết
780:
không thì
781:
không chịu nổi
783:
có còn hơn không
785:
như có bùn
786:
có gì không
788:
không thể nào
791:
có chuyện gì vậy
793:
như có bùa mê
794:
có được không
795:
vui khỏe
798:
ngoại trừ tôi
802:
có dính líu đến
803:
vui cửa vui nhà
804:
nếu như vậy
805:
không biết tí gì
806:
nghen
808:
không những
809:
nghe quen quen
811:
có khả năng là
812:
nếu như
813:
không có nhu cầu
814:
vừa ý
816:
không chỉ mà còn
817:
nghe nói
818:
ngày càng nhiều
819:
nêu một ví dụ
823:
vừa xong
824:
không biết là
825:
ngày càng ít
826:
nghe như
827:
nhân vì
830:
nếu tiện
831:
chỉ khi
833:
ngặt vì
834:
nghe hơi
837:
nếu có thể được
839:
không có người ở
840:
chí ít
843:
nếu có dịp
844:
nhân tiện đây
845:
nghe hay đấy
846:
nếu thế thì
847:
không có vẻ là
849:
không thèm
851:
nếu có cơ hội
852:
nghe báo là
853:
nhắn nhe
854:
nếu thế
855:
không có
856:
vui lòng cho mì
861:
nhân ngày
864:
khởi đầu lại
866:
nếu có phát sinh
867:
không đáng có
869:
chúng tôi gồm có
873:
nhỏ nhưng có võ
874:
ngán đến tận cổ
875:
không có người
877:
nếu có chuyện gì
879:
cho tôi
882:
ngạc nhiên chưa
885:
nếu bạn muốn
887:
im mồm
888:
nhẻm nhèm nhem
889:
không cần cảm ơn
893:
ít lâu
894:
kết thúc bằng
899:
không có liêm sỉ
900:
nên như vậy
902:
khác chi
903:
có ai không
906:
như là nó có vẻ
907:
như trẻ con
908:
nỡm
910:
như là
911:
có khi nào
912:
như sau đây
913:
hiểu biết nhiều
914:
nơi nương tựa
915:
còn được gọi là
917:
đành vậy
918:
như thế là
919:
như không
920:
như quỷ sứ
921:
cũng có thể
922:
con điên
923:
nội nhật
924:
đành thôi
925:
như mọi ngày
927:
như hiện tại
929:
con điếm
931:
culi
932:
dành ra
933:
như hiện nay
935:
như mọi năm
937:
con chào cô
938:
cực ngầu
939:
nói đi
941:
như thế
942:
như ngày xưa
943:
như mọi khi
944:
như đã trao đổi
945:
còn cái nịt
946:
cực kì
947:
dành hết cho
948:
còn tiếp tục
949:
nói đến đây
950:
như một trò hề
951:
đặt lên hàng đầu
953:
còn bạn
954:
cực chất
955:
đánh dấu cột mốc
956:
còn sót lại
957:
ơ
958:
đặt lên bàn cân
960:
hiểu cặn kẽ
962:
đại loại thế
963:
nửa tỉnh nửa mê
964:
đặc biệt hơn
965:
đại khái
966:
kệ tôi
967:
còn không
968:
đất khách
969:
đậm chất
971:
nữa rồi
972:
đại để là
975:
đất hứa
976:
con khốn
977:
đảm bảo
978:
dăm ba
979:
nữa là
980:
dạ
981:
dài dằng dặc
982:
đảm bảo an toàn
983:
đã vậy
984:
đại ý
985:
công bằng mà nói
986:
còn gọi là
988:
đặc điểm riêng
989:
nữa khi
991:
hiểu biết rộng
992:
đại loại vậy
993:
đã thế
996:
đập ngay vào mắt
998:
còn về
999:
nòng cốt
1000:
đa tạ
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết


