DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
1:
cập nhật tin tức
2:
việc làm này
3:
kém thuyết phục
4:
tự làm hại mình
5:
tủ quần áo
6:
cục tẩy
7:
trái cam
8:
tươi như hoa
9:
tưởng nhớ
10:
độ sáng màn hình
11:
đầu bếp
12:
làm khó dễ
13:
chuyện trò
14:
đi sâu
15:
tốt trai
16:
sáng hai con mắt
17:
điều quân
18:
cố sống cố chết
19:
chuyện trời ơi
20:
nghĩ gần nghĩ xa
21:
đầu máy
22:
tốt giống
23:
chồng con
24:
hình sự
25:
đưa tay
26:
trông thấy
27:
giúp
28:
làm tiệc
29:
hiểu
30:
đánh chết
31:
xem tay
32:
nước nhà
33:
công đường
34:
tập hợp con
35:
người lạ mặt
36:
con chồng
37:
thấy tội
38:
con tim
39:
ra đầu ra đuôi
40:
tính chuyện
41:
con đàn con đống
42:
đi đời nhà ma
43:
nhớ ơn
44:
giúp công
45:
thành nhân
46:
bắt gặp
47:
bắt lấy
48:
lo nghĩ
49:
nhà ngoài
50:
tốt số
51:
đi tiểu
52:
xem ngày
53:
tới nơi
54:
sinh sự
55:
con ma
56:
nhà gái
57:
đi lính
58:
đi đường vòng
59:
đầu cơ
60:
làm rối
61:
mẹ cha
62:
sự tình
63:
lý sự
64:
to con
65:
cơ sự
66:
ra trò
67:
tiền sự
68:
việc nước
69:
con nhà lính
70:
con bài
71:
ngày trước
72:
tới số
73:
công
74:
thật tâm
75:
đi bộ đội
76:
ngày tốt
77:
đầu tay
78:
thật tình
79:
nhà quan
80:
đi nghỉ
81:
cha mẹ
82:
năm tới
83:
con trưởng
84:
sinh chuyện
85:
tin yêu
86:
vợ con
87:
làm phép
88:
miệng nói tay làm
89:
lên tay
90:
chính sự
91:
kẻ ở người đi
92:
nói xa nói gần
93:
chết lên chết xuống
94:
nói năng
95:
làm bỏ xác
96:
cảm
97:
sáng ra
98:
ra vẻ
99:
nói trắng ra
100:
thưa chuyện
101:
làm thuốc
102:
làm trò
103:
đi tiêu
104:
nghe tin
105:
nói gần nói xa
106:
đi sâu đi sát
107:
con trẻ
108:
con mang
109:
nói trời nói đất
110:
nhỏ người
111:
đi khách
112:
con nhỏ
113:
sinh ra
114:
chọn người
115:
người thường
116:
đứng người
117:
con chạy
118:
lời nói đầu
119:
làm tình làm tội
120:
thành thật
121:
chết thật
122:
làm thân
123:
con số
124:
đi đất
125:
làm đồng
126:
con gái con đứa
127:
xe con
128:
làm trai
129:
làm bé
130:
kẻ ăn người làm
131:
đi giải
132:
bé con
133:
đi sát
134:
lấy làm
135:
tìm thấy
136:
xem ra
137:
đi khỏi
138:
làm quan
139:
nghe thấy
140:
làm gái
141:
đi đồng
142:
làm ra vẻ
143:
bắt làm
144:
chuyện
145:
ăn làm
146:
con nhà
147:
biết mặt biết người
148:
biết việc
149:
con đầu
150:
đi đầu
151:
biết
152:
đi tới
153:
sao không
154:
cho không
155:
chúng tôi
156:
mày hả bưởi
157:
đi mà
158:
tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh
159:
đến hay
160:
cuốn theo chiều gió
161:
đến điều
162:
kính gửi quý công ty
163:
kính gửi công ty
164:
xin đi ra ngoài
165:
xin chào cô giáo
166:
đỉnh của chóp
167:
dẫu
168:
quan trọng hơn hết
169:
đắt xắt ra miếng
170:
quách
171:
rất mong bạn thông cảm
172:
quế hòe
173:
quài
174:
hỗ trợ lẫn nhau
175:
ì ạch
176:
hú hồn
177:
huếch hoác
178:
Huênh hoang
179:
mặc kệ bạn
180:
hí hoáy
181:
cụ thể hơn là
182:
xin mời
183:
huếch
184:
giáng sinh an lành
185:
hé nắng
186:
sẵn dịp
187:
dô ta
188:
rút kinh nghiệm lần sau
189:
hậu tiến
190:
song song với đó
191:
sàng sàng để dùng
192:
bé miệng
193:
bất quá
194:
sau một khoảng thời gian
195:
bú dù
196:
rất vui khi gặp bạn
197:
rồi sao
198:
bập bà bập bềnh
199:
bấp ba bấp bênh
200:
quá lắm
201:
tự tin lên
202:
quá khen
203:
trước giờ
204:
quá đủ rồi
205:
bao nả
206:
phế vật
207:
hỗ trợ nhiệt tình
208:
vốn có
209:
hung hung
210:
ba bó một giạ
211:
đứng núi này trông núi nọ
212:
hoe
213:
bén tiếng
214:
đầu xuôi đuôi lọt
215:
đầu thừa đuôi thẹo
216:
hủ nho
217:
có ngon không
218:
lo bò trắng răng
219:
hoe hoe
220:
đổ sông đổ biển
221:
hĩm
222:
đem con bỏ chợ
223:
kệ mày
224:
hữu danh vô thực
225:
hiểu cho tôi
226:
quay đầu là bờ
227:
khinh trọng
228:
có trước có sau
229:
kén cá chọn canh
230:
chí chết
231:
khẩu phật tâm xà
232:
chật chà chật chưỡng
233:
chất cha chất chưởng
234:
vẽ đường cho hươu chạy
235:
chắc chắn rằng
236:
mua trâu vẽ bóng
237:
chạ
238:
lá lành đùm lá rách
239:
mưa thuận gió hòa
240:
thôi nào
241:
ép liễu nài hoa
242:
hu hu
243:
mời cả nhà ăn cơm
244:
không tưởng
245:
chí ác
246:
tâm sinh tướng
247:
màu cờ sắc áo
248:
tầm một ly
249:
quải
250:
song mã
251:
đỗi
252:
sơn son thếp vàng
253:
bó tay
254:
hào chỉ
255:
cá chậu chim lồng
256:
ngón tay thối
257:
bụng đói cật rét
258:
nẩy mực
259:
bất li tri thù
260:
thép đã tôi thế đấy
261:
hết sức ưa chuộng
262:
giỏi giang xuất chúng
263:
hết sức lộn xộn
264:
hết sức
265:
điều không mong muốn
266:
chẳng bù
267:
hiếm gì
268:
hạnh phúc gia đình
269:
hồng vận
270:
hết cả
271:
hết sức lớn
272:
chẳng bằng
273:
hềnh hệch
274:
điều không mong đợi
275:
hay không
276:
hơn hẳn
277:
hay thay đổi
278:
hồng trần
279:
hầu hết thời gian
280:
điều khó giải quyết
281:
hả
282:
rút hết sức sống
283:
giỏi quá
284:
hậu phương vững chắc
285:
gọi tôi là
286:
hổn hển
287:
hạnh phúc hơn
288:
đi vào lịch sử
289:
hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao
290:
ra là vậy
291:
sớm thôi
292:
chắc
293:
hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
294:
hãy làm những gì bạn thích
295:
cứ tưởng
296:
hoàn thành tốt công việc
297:
hỉ nọ
298:
hiếm khi
299:
gọi tắt là
300:
hơi không khỏe
301:
chán tai
302:
điều không thể tránh khỏi
303:
hết sức hăng hái
304:
hát rất hay
305:
rất vui được biết bạn
306:
cứ từ từ
307:
hơn cả
308:
họa may
309:
điều không ngờ
310:
hẵng
311:
ôn vật
312:
hiểu thấu ai
313:
hơn bao giờ hết
314:
ôi chúa ơi
315:
vui lòng cho cơm
316:
hủy ngang
317:
không được lại gần
318:
khi cần
319:
Tôi không chắc chắn
320:
hồi hộp chờ đợi
321:
hướng xử lý
322:
ồ thế à
323:
hay hớm
324:
khoan đã
325:
rất sẵn lòng
326:
hướng tới mục tiêu
327:
khi cần thiết
328:
ồ ra vậy
329:
phải thật cố gắng
330:
hạnh phúc nhất
331:
hơn ai hết
332:
óc chó
333:
oắt con
334:
Hùng hục
335:
khi nhắc đến
336:
trong phạm vi này
337:
hòa đồng với mọi người
338:
cao chạy xa bay
339:
rút ra từ
340:
hôm nay tôi mời
341:
ôi trời ơi
342:
Hủn hoẳn
343:
càng về sau
344:
Tất cả chúng ta
345:
ổn không
346:
khi tôi còn trẻ
347:
gián hoặc
348:
hoãn một việc gì
349:
hú họa
350:
ơi ới
351:
càng hay
352:
giỏi việc nước đảm việc nhà
353:
Tệ hơn nữa
354:
khi còn sống
355:
cứ tự nhiên
356:
hòa mình với thiên nhiên
357:
ở vậy
358:
hợp cạ
359:
can cớ
360:
rưa rứa
361:
rằng
362:
khá khen
363:
cứ tự nhiên như ở nhà
364:
hay làm
365:
rồi đây
366:
hay than phiền
367:
hết sức đau đớn
368:
cũng không
369:
phải chi
370:
khoa chân múa tay làm quá thay vì dùng lời nói
371:
cứ thoải mái đi
372:
xét thấy
373:
hãy sống theo cách của bạn
374:
phải rồi
375:
hết sức đặc biệt
376:
nói đúng hơn
377:
không chắc
378:
cứ
379:
xét đến cùng
380:
cụ thể như sau
381:
hay sao
382:
chẳng cứ
383:
khốn thật
384:
hết sức có thể
385:
hượm
386:
cứ nhất định
387:
xem như là
388:
cụ thể là
389:
hay lắm
390:
hẳn nhiên
391:
kết thúc không có hậu
392:
hết chỗ
393:
Hứa chắc chắn
394:
cú hích
395:
xã hội ngày càng phát triển
396:
cốt yếu là
397:
ông tướng
398:
Tôi không rảnh
399:
chẳng chi
400:
hết chỗ nói
401:
hoàn toàn đồng ý
402:
còn thiếu
403:
úi chà
404:
cool ngầu
405:
sống chết vì
406:
Tôi ko hiểu
407:
sai rồi
408:
hết cách
409:
điều đó
410:
đáng để ý
411:
hoặc là
412:
hụt hơi
413:
rất vui được gặp bạn
414:
hôm nay bạn có ổn không
415:
ớ này
416:
hễ
417:
hãy vui lên
418:
hỡi
419:
gợi lên sự thương xót
420:
ông mãnh
421:
vậy
422:
đã
423:
ơ kìa
424:
hãy tin tôi
425:
hãy
426:
ôi thôi
427:
khoảng cách quá xa
428:
đã là
429:
hơi bèn bẹt
430:
gợi lên ký ức
431:
hà cố
432:
ối dào
433:
hay làm hại
434:
rút lại lời nói
435:
khó lường
436:
đã đành
437:
hơi bất lịch sự
438:
giờ đây
439:
số còn lại
440:
ôi chao
441:
song song với việc
442:
rút lại là
443:
khổ nỗi
444:
đã có
445:
giá thử
446:
hát hay
447:
số là
448:
ối chà
449:
ông cụ non
450:
sất
451:
khấp kha khấp khểnh
452:
hử
453:
điều này
454:
song song đó
455:
phát tài
456:
đã bán
457:
hẳn rồi
458:
sắp
459:
không bằng nhau
460:
sở dĩ
461:
râu tóc tua tủa
462:
coi như
463:
rạng rỡ lên
464:
coi như là
465:
rắn mất đầu
466:
còn không thì
467:
ra vậy
468:
có thể so được với
469:
quào
470:
quanh năm suốt tháng
471:
có phần
472:
quân vô lại
473:
có phải không
474:
có nghĩa là
475:
quan trọng là thần thái
476:
nữa
477:
quả tình
478:
có liên quan đến
479:
quả thế
480:
quả thật
481:
như thế nào
482:
khổ thân
483:
như thể là
484:
phòng khi
485:
nếu không thì
486:
nếu không
487:
phi luân lý
488:
nếu có gì
489:
phải kể đến
490:
nếu có
491:
phắc
492:
có bao giờ
493:
phắc diu
494:
chuyên về
495:
hừ
496:
ôn dịch
497:
kế cuối
498:
quả thụi
499:
ôn con
500:
kết cuộc
501:
ốm đòn
502:
ok
503:
sự lựa chọn tốt
504:
ôi
505:
sự lựa chọn tốt nhất
506:
sự lựa chọn hàng đầu
507:
ơi
508:
ối
509:
sẽ có một ngày
510:
niềm vinh hạnh của tôi
511:
óc trâu
512:
không kể đến
513:
khen thưởng và kỷ luật
514:
rét đậm rét hại
515:
không ám chỉ riêng ai
516:
không nhiều lắm
517:
rẽ duyên
518:
không liên quan đến riêng ai
519:
rễ đâm thẳng xuống đất
520:
không chút nào
521:
niềm tự hào dân tộc
522:
niềm tin của khách hàng
523:
nói được làm được
524:
niềm đam mê của tôi
525:
nói đúng ra
526:
những con số biết nói
527:
niềm hạnh phúc lớn
528:
huỵch
529:
nhưng vì
530:
những chuyến đi
531:
Mãi mãi yêu anh
532:
Hưng phế
533:
kính gửi quý khách hàng
534:
không ai hoàn hảo
535:
Huệ cố
536:
Hục
537:
tôi đã từng làm việc tại
538:
hơi thở cuối cùng
539:
những mẩu thừa
540:
hoàn cầu
541:
nhưng không vì thế
542:
hoa nở rộ
543:
những khoảnh khắc đáng nhớ
544:
những hoạt động ở trong nhà
545:
hơn thua
546:
huyết lệ
547:
những điều nhỏ nhặt
548:
hư vinh
549:
những điều không thích
550:
hư vị
551:
những điều cần lưu ý
552:
hợp gu
553:
những điều cần biết
554:
hơn một nửa
555:
những câu nói hay
556:
hỏi tuổi
557:
những cái còn lại
558:
hỏi nhỏ
559:
nhưng bù lại
560:
hốc xì
561:
ngoài mong đợi
562:
hoa tình
563:
nghĩa đen nghĩa bóng
564:
hoa nở
565:
nghỉ ngơi một lúc
566:
họ tên đầy đủ
567:
nghỉ ngơi đi nhé
568:
ho he
569:
khói bụi từ xe cộ
570:
hết yêu
571:
chuyện không của riêng ai
572:
hết size
573:
nuôi béo để giết thịt
574:
nghỉ ngơi đi
575:
hết phòng
576:
vui chơi giải trí
577:
hết lượt
578:
hết thời hạn
579:
không đâu
580:
chuyện ngồi lê đôi mách
581:
hên xui
582:
Hư vô
583:
hẹn gặp
584:
hệ quả
585:
đất khách quê người
586:
tôi đã làm được rồi
587:
hề hấn
588:
tôi đã khoẻ hơn rồi
589:
hãy ở nhà
590:
tôi cũng nghĩ vậy
591:
hãy nghỉ ngơi thật tốt
592:
khắp cả
593:
hãy đeo khẩu trang
594:
khốn nỗi
595:
hậu sinh
596:
hành trình mới
597:
Mà thôi
598:
kết thúc tốt đẹp
599:
hành trang vào đời
600:
tôi có mặt
601:
gừ
602:
góc nghiêng
603:
tôi có chút việc bận
604:
hao tài
605:
vui lòng cho sữa
606:
giờ cao su
607:
sống chết có số
608:
giềng mối
609:
sào huyệt của bọn bất lương
610:
giấy trắng mực đen
611:
khởi đầu việc gì với một việc cụ thể
612:
hát dở
613:
khơi nguồn sáng tạo
614:
khó khăn về tài chính
615:
kệ tao
616:
hiểu biết sâu rộng
617:
sống thật với chính mình
618:
đánh nhau không
619:
sống chậm lại
620:
sơn thủy hữu tình
621:
dần biết cách cư xử
622:
khật khà khật khừ
623:
đảm bảo quyền lợi
624:
đáng kể
625:
đặc thù ngành nghề
626:
không lâu sau
627:
đảm bảo đúng kỳ hạn
628:
đáng đời
629:
đặc tính độc
630:
sẽ ổn thôi
631:
đặc tính cá nhân
632:
sẽ nhanh thôi
633:
đặc điểm chung
634:
say mê như điếu đổ
635:
cứu nạn cứu hộ
636:
sau một thời gian
637:
cuốn sách gối đầu giường
638:
sao đành
639:
rẽ ngôi cho tóc
640:
sao cũng được
641:
cũng có lý
642:
sao bạn không trả lời tôi
643:
điều sai lầm ngớ ngẩn
644:
sao bạn biết
645:
của cải tự nhiên
646:
sa lầy
647:
của bố thí
648:
sá gì
649:
có một điều chắc chắn là không có gì chắc chắn cả
650:
sa đà
651:
ở đời
652:
sa cơ
653:
nửa lương
654:
rứa
655:
nhiều điều bất ngờ
656:
rốt cuộc
657:
nhân dịp này
658:
nhân dịp năm mới
659:
khoảng thời gian gần đây
660:
ngủ chưa
661:
hoàn toàn kiệt quệ
662:
tôi biết một chút
663:
hét tướng
664:
hon hỏn
665:
hết tết
666:
đi vào vết xe đổ
667:
hao hụt trong định mức
668:
hoàn toàn kiên quyết
669:
Tôi hiểu rồi
670:
hếch hoác
671:
hết trơn
672:
hơn hết thảy mọi thứ khác
673:
hết món
674:
đi vào vấn đề
675:
háo hức chờ đợi
676:
hoàn thiện hơn
677:
hè hụi
678:
ì à ì ạch
679:
hết thuốc chữa
680:
hom hỏm
681:
đi vào lòng người
682:
hết thời gian
683:
hoàn cảnh gia đình khó khăn
684:
hanh thông
685:
hy vọng sớm nhận được phản hồi
686:
hề chi
687:
hết thứ gì
688:
hồi ức đẹp
689:
Mặc cho
690:
hết sạch
691:
hạnh phúc vỡ òa
692:
hãy yên tâm
693:
hoài
694:
hy vọng ở tương lai
695:
hết thời
696:
đáng kiếp
697:
hết ráo
698:
hôi rình
699:
hoặc
700:
hay rên rỉ
701:
hãy làm những gì mình thích
702:
hy vọng làm được việc gì
703:
hiền tài là nguyên khí quốc gia
704:
khắc sâu trong tâm trí
705:
hết nước
706:
hơi quá
707:
hơi quá mức một tí
708:
hay quên
709:
hạnh phúc nhé
710:
như chơi
711:
hí ha hí hửng
712:
điều may mắn trong chuyện xui xẻo
713:
hồn thơ
714:
hết nhẵn
715:
hỡi ôi
716:
hèn nào
717:
hay hay
718:
nhỏ mà có võ
719:
hì hà hì hục
720:
điều mà
721:
hơn thiệt
722:
hẹn một ngày không xa
723:
hơi nhiều
724:
hết mực
725:
hãy đón xem nhé
726:
may mắn thay
727:
điều đó đồng nghĩa với
728:
hí ha hí hoáy
729:
hết mốt
730:
hơn tất cả
731:
hèn gì
732:
hãy đợi đấy
733:
hơi ngu ngu
734:
xin vui lòng
735:
hồn quê
736:
hẹn gặp lại
737:
hết ý
738:
hết lòng
739:
điều đó dẫn đến
740:
hãy còn
741:
hơi ngạt
742:
kệ nó đi
743:
hết vía
744:
hẹn gặp lại vào ngày mai
745:
hỗn quân hỗn quan
746:
hết lời
747:
điều đó cho thấy
748:
hậu quả nặng nề
749:
hoắt
750:
kệ đi
751:
hết vé
752:
hết lẽ
753:
hèn chi
754:
hơn hớn
755:
điều đáng nói
756:
hậu quả khôn lường
757:
hoàn vũ
758:
í
759:
hấp ta hấp tấp
760:
hiu hắt
761:
hợp ý của ai
762:
kết thúc một ngày
763:
hết hồn
764:
hãy quen với điều đó đi
765:
hơ hớ
766:
Huề vốn
767:
hiểu không
768:
hao mòn lũy kế
769:
dù vậy
770:
gieo rắc nỗi kinh hoàng
771:
hợp với
772:
hay quấy rầy
773:
hồ dễ
774:
hiểu được tâm tư
775:
Hùa theo
776:
dù sao
777:
giây phút này
778:
gỡ gạc
779:
hợp với quy tắc tiêu chuẩn
780:
hay quá
781:
hỗ công
782:
hiểu được ngụ ý sau những dòng chữ
783:
hú vía
784:
dù sao thì
785:
giùm
786:
giả thử
787:
hợp vệ sinh
788:
hay nói
789:
hở cơ
790:
hư thân
791:
giữ vững phong độ
792:
hiểu chưa
793:
không cần quan tâm
794:
giả sử
795:
hay nói dối
796:
hợp tính nhau
797:
hổ báo
798:
hớt tay trên
799:
giữ vững niềm tin
800:
hiện từng mảng
801:
giả sử rằng
802:
đốn tim
803:
hợp tình hợp lý
804:
hay nô đùa
805:
hiu hiu
806:
hớt lẻo về ai
807:
hẳn
808:
hiện thực hóa ước mơ
809:
đơn giản vậy thôi
810:
vẫn người đó
811:
hợp rơ
812:
hay nhỉ
813:
hoắc
814:
huỳnh huỵch
815:
độc nhất vô nhị
816:
hiến thân mình cho
817:
hân hạnh đón tiếp
818:
giữ mãi vẻ gì đó
819:
hợp nhất lại
820:
hay nhăn nhó
821:
hưởng chế độ
822:
hoặc ngược lại
823:
do vậy
824:
hiển nhiên liên quan
825:
giữ chữ tín
826:
haha
827:
hợp lẽ
828:
hay lật lọng
829:
hứng thú với
830:
hoặc giả
831:
hiện đại nhất
832:
đổ vào nhiều vô kể
833:
hà tằn hà tiện
834:
giữ cái đầu lạnh
835:
họp hành
836:
hay hoảng sợ
837:
Hưng khởi
838:
hoa tàn
839:
hiện đại hơn
840:
định
841:
há nỡ
842:
giống như là
843:
hay hoang mang sợ hãi
844:
hồng hộc
845:
hí hí
846:
Hưng hửng
847:
hoa quả bị hỏng
848:
diễu võ dương oai
849:
gọi là
850:
giống nhau ở chỗ
851:
hay ho
852:
hỏng hóc
853:
Hừng hực
854:
điều này đồng nghĩa với việc
855:
hô hố
856:
hi hi
857:
hấp tấp
858:
hây hây
859:
Giết người diệt khẩu
860:
hỏng bét
861:
nghiêm túc trong công việc
862:
xa hơn nữa
863:
nghỉ việc một thời gian vì lý do cá nhân
864:
vừa với
865:
chỉ thế thôi
866:
cho tới khi
867:
như các bạn đã biết
868:
nghỉ ngơi thư giãn
869:
viết ra
870:
vừa lòng
871:
nhấn đi nhấn lại
872:
ngoài tôi ra
873:
chỉ có
874:
như bình thường
875:
không thì thôi
876:
nghĩ nát óc để nhớ lại
877:
Việt Nam chiến thắng
878:
ngõ hẻm không lối ra
879:
nhân đây
880:
vừa là
881:
chi bằng
882:
nghĩ đi nghĩ lại
883:
vì công việc
884:
như bây giờ
885:
không nói đâu xa
886:
nhắc ai nhớ điều gì
887:
với tư cách
888:
ngốc nga ngốc nghếch
889:
chẳng thà
890:
vì bạn xứng đáng
891:
nghèo rớt mồng tơi
892:
ngon xơi
893:
việc băn khoăn
894:
ngoài ra còn có
895:
như bạn đã thấy
896:
không biết từ lúc nào
897:
chăng nữa
898:
vượt trội hơn
899:
ngon tuyệt
900:
khiến cho
901:
như bạn biết đấy
902:
ngoài cái này ra
903:
không giống như
904:
chẳng những
905:
không chỉ dừng lại ở đó
906:
bao xa
907:
ngon quá
908:
kèm theo
909:
ngộ ghê
910:
nhỏng nha nhỏng nhảnh
911:
không hẹn mà gặp
912:
chọn 1 trong 2
913:
không có nhiều biến cố
914:
ít tuổi mà gan dạ
915:
ngon hơn khi uống lạnh
916:
chẳng ra gì
917:
có điều
918:
như đã nói ở trên
919:
kẻo nữa
920:
không phải bàn cãi
921:
có 1 không 2
922:
ngồi tránh sang bên để có chỗ cho người khác
923:
có khả năng cao là
924:
chẳng bõ
925:
khó quá bỏ qua
926:
như đã đề cập ở trên
927:
không cùng với
928:
chuyện nhỏ nhặt làm khó chịu
929:
không được phép
930:
ngồi im tình yêu sẽ đến
931:
thông cảm cho tôi
932:
có hoặc không
933:
có cũng như không
934:
như đã biết
935:
không thì
936:
không chịu nổi
937:
nhớ những chuyến đi
938:
có còn hơn không
939:
không được bén mảng tới gần
940:
như có bùn
941:
có gì không
942:
xa lánh mọi người
943:
không thể nào
944:
như tôi đã nói ở trên
945:
không chịu ảnh hưởng của điều kiện nào
946:
có chuyện gì vậy
947:
không chịu ảnh hưởng của thời gian
948:
như có bùa mê
949:
có được không
950:
vui khỏe
951:
không sớm thì muộn
952:
không chấp nhận được
953:
ngoại trừ tôi
954:
có chuyện gì không
955:
ngày càng phổ biến
956:
như chúng ta đã biết
957:
có dính líu đến
958:
vui cửa vui nhà
959:
nếu như vậy
960:
không biết tí gì
961:
nghen
962:
của cho không bằng cách cho
963:
không những
964:
nghe quen quen
965:
ngày càng phát triển
966:
có khả năng là
967:
nếu như
968:
không có nhu cầu
969:
vừa ý
970:
nếu tôi nhớ không nhầm
971:
không chỉ mà còn
972:
nghe nói
973:
ngày càng nhiều
974:
nêu một ví dụ
975:
nhanh chân nhanh tay hơn
976:
không có cơ sở trong thực tế
977:
nếu tôi không nhầm
978:
vừa xong
979:
không biết là
980:
ngày càng ít
981:
nghe như
982:
nhân vì
983:
nếu không muốn nói là
984:
không bao giờ gặp lại
985:
nếu tiện
986:
chỉ khi
987:
không có tiếng nói
988:
ngặt vì
989:
nghe hơi
990:
không bao giờ bỏ cuộc
991:
nhân tố quyết định
992:
nếu có thể được
993:
nếu thời gian cho phép
994:
không có người ở
995:
chí ít
996:
ngất nga ngất ngưởng
997:
không bao giờ quên
998:
nếu có dịp
999:
nhân tiện đây
1000:
nghe hay đấy
