VIETNAMESE
theo tỷ lệ
ENGLISH
proportional
NOUN
/prəˈpɔrʃənəl/
ratio
Theo tỉ lệ là theo quy tắc mối quan hệ giữa hai số cho biết số đầu tiên chiếm số thứ hai bao nhiêu lần.
Ví dụ
1.
Trọng lượng tỷ lệ thuận với kích thước.
Weight is proportional to size.
2.
Giá cả tỉ lệ nghịch với cầu.
Price is inversely proportional to the demand.
Ghi chú
Ngoài proportional, còn có một số từ vựng khác để chỉ tỷ lệ là:
- ratio: Capital-labour ratio - tỷ lệ vốn - nhân công
- rate: unemployment rate - tỷ lệ thất nghiệp