VIETNAMESE
hợp âm
ENGLISH
chord
NOUN
/kɔrd/
Hợp âm được tạo thành bởi ba hoặc nhiều nốt nhạc cùng vang lên 1 lúc.
Ví dụ
1.
Cô ấy gảy một vài hợp âm trên cây đàn guitar của mình.
She strummed a few chords on her guitar.
2.
Sonya đánh hợp âm đầu tiên của khúc dạo đầu.
Sonya struck the first chord of the prelude.
Ghi chú
Một số collocations với chord:
- hợp âm chính: major chord
- hợp âm phụ: minor chord
- tăng hợp âm: augmented chord
- giảm hợp âm: diminished a chord
- hợp âm trội: dominant chord
- hợp âm jazz: jazz chord
- hợp âm vĩ cầm: piano chord