VIETNAMESE
tiêu bản
ENGLISH
biospecimen
NOUN
/biospecimen/
Trong sinh học, tiêu bản là các mẫu động vật, thực vật, vi sinh vật được bảo tồn nguyên dạng dùng để nghiên cứu các đặc tính về loài đó...
Ví dụ
1.
Các bảo tàng sẽ trả số tiền lớn cho những tiêu bản hóa thạch khủng long tốt.
Museums will pay large amounts of money for good dinosaur fossil specimens.
2.
Các mẫu tiêu bản của con người được lưu trữ trong một loại kho lưu trữ sinh học được gọi là ngân hàng sinh học.
Human biospecimens are stored in a type of biorepository called a biobank.
Ghi chú
Tiêu bản (biospecimen) (còn gọi là mẫu sinh phẩm) là mẫu vật trong phòng thí nghiệm sinh học (a biological laboratory specimen) do một kho lưu trữ sinh học (a biorepository) lưu giữ để nghiên cứu (research).