VIETNAMESE
trường trung cấp
trường cao đẳng
ENGLISH
intermediate school
NOUN
/ˌɪntərˈmidiɪt skul/
college
Trường trung cấp là trường có cấp bậc đứng sau bậc Đại học và Cao đẳng trong hệ thống giáo dục hiện nay. Đây là hình thức đào tạo chính quy với mục đích đào tạo nghề nghiệp cho học viên để có thể xin việc làm luôn.
Ví dụ
1.
Các anh chị em của cô đều từ chối đi học trung cấp.
Her siblings declined to go to a intermediate school.
2.
Họ làm quen tại một trường trung cấp ở địa phương trước khi kết hôn.
They met in a local intermediate school before getting married.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cách gọi bằng tiếng Anh của các loại trường học (school) nha!
- primary school (trường cấp 1)
- junior high school, middle school (trường cấp 2)
- senior high school, high school (trường cấp 3)
- secondary technical school (trường trung học chuyên nghiệp)
- intermediate school (trường trung cấp)
- university (trường đại học)
- college (trường cao đẳng)
- vocational college, vocational school (trường cao đẳng nghề, trường dạy nghề, trường trung cấp nghề)