VIETNAMESE
kinh tế xây dựng
ENGLISH
construction economics
NOUN
/kənˈstrʌkʃən ˌɛkəˈnɑmɪks/
Kinh tế xây dựng là sự kết hợp của hai lĩnh vực lại với nhau đó là kinh tế và xây dựng.
Ví dụ
1.
Năm 1976, ông được thăng chức thành Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách kinh tế xây dựng.
In 1976, he was promoted deputy minister of the Ministry of National Defense in charge of Economic Construction.
2.
Kinh tế xây dựng là một nhánh của kinh tế đại cương.
Construction economics is a branch of general economics.
Ghi chú
Kinh tế xây dựng (Construction economics) là sự kết hợp (combination) của hai lĩnh vực (two fields) lại với nhau đó là kinh tế và xây dựng.