VIETNAMESE
trái đất
ENGLISH
Earth
NOUN
/ɜrθ/
Trái đất là hành tinh nhà của chúng ta. Các nhà khoa học nghĩ rằng Trái đất hình thành từ hàng tỷ năm trước.
Ví dụ
1.
Trái đất mất khoảng 3651/4 ngày để đi một vòng quanh mặt trời.
The earth takes approximately 3651/4 days to go round the sun.
2.
Con tàu vũ trụ bay vòng quanh quỹ đạo trái đất.
Spacecraft orbiting the earth.
Ghi chú
Các hành tinh (planet) trong hệ mặt trời (solar system) theo thứ tự gần mặt trời (sun) nhất là:
- Sao Thuỷ: Mercury
- Sao Kim: Venus
- Trái đất: Earth
- Sao Hỏa: Mars
- Sao Mộc: Jupiter
- Sao Thổ: Saturn
- Sao Thiên Vương: Uranus
- Sao Hải Vương: Neptune