VIETNAMESE
kim loại đồng
ENGLISH
bronze
NOUN
/brɑnz/
Đồng là kim loại cứng, màu nâu sáng làm bằng đồng và thiếc, hoặc tượng làm bằng kim loại này.
Ví dụ
1.
Kim loại đồng là một kim loại cứng, màu nâu sáng được làm bằng đồng và thiếc, hoặc một bức tượng làm bằng kim loại này.
Bronze is a hard, bright brown metal made of copper and tin, or a statue made of this metal.
2.
Bạn thấy giá đỡ 3 chân bằng kim loại đồng này thế nào?
How do you like this bronze tripod?
Ghi chú
Kim loại đồng (Bronze) là một hợp kim chủ yếu bao gồm đồng (copper).
Thông tin hoá học của đồng (copper) như sau nè!
- symbol - biểu tượng: Cu
- melting point - điểm nóng chảy: 1,085 °C
- density - mật độ: 8.96 g/cm³
- atomic mass - khối lượng nguyên tử: 63.546 u
- atomic number - số nguyên tử: 29
- electron configuration - cấu hình electron: [Ar] 3d¹⁰4s¹