Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

40005:

lóc róc

40006:

Lui lũi

40008:

Luôn

40011:

Lo cho

40012:

loay hoay

40015:

lùa gà

40017:

Mải

40020:

Lợt

40034:

Liếp

40037:

Leo lẻo

40041:

Lết

40043:

Lữ

40046:

Liếm

40056:

tăng cơ

40060:

Sung mãn

40064:

sưởi

40066:

tang lễ

40073:

suy xét

40075:

tắt

40079:

tạt

40081:

sức

40085:

sục

40088:

tái giá

40096:

tài hoa

40104:

tách

40106:

tẩm

40112:

tài

40123:

Phọt

40125:

xé rách

40127:

Phũ

40128:

xịt

40131:

Phù du

40132:

xem nhẹ

40133:

Phẳng

40141:

Phồng

40146:

xem ảnh

40154:

Phú quý

40155:

xem mắt

40156:

Phức

40157:

đì

40160:

xóc

40161:

đi ăn

40165:

xối

40166:

ý niệm

40173:

ý thích

40179:

đem đi

40180:

đi bụi

40181:

xúc

40187:

đem sang

40191:

bị đá

40192:

Bỏ về

40193:

Lum khum

40196:

Bỏ xa

40200:

Bỏ xác

40204:

Bõ công

40205:

Biết ý

40206:

Bỏ xứ

40208:

gàn

40230:

Bỏ rác

40236:

Bẻ lẽ

40248:

sự lau

40249:

Bó lại

40259:

dệt

40260:

di tản

40263:

đi bơi

40278:

đi đái

40279:

dỗ

40320:

Bòn mót

40326:

Bôi vôi

40329:

Cạch

40342:

ríu rít

40346:

Búng

40348:

Ca tụng

40356:

Báo tang

40366:

Bắt cua

40375:

Ăn quà

40377:

Tụm

40381:

Ăn nằm

40385:

Ẩn náu

40386:

vào bờ

40389:

Ẩn núp

40390:

vào nhà

40391:

Tước

40396:

Ăn tất

40398:

vắt óc

40399:

Tua nhanh

40400:

Ăn tham

40401:

Ăn dè

40404:

An thân

40406:

Ám hại

40409:

Ăn giơ

40410:

ăn bớt

40411:

Ân tứ

40417:

Ăn lời

40418:

Ẩn cư

40420:

ăn vay

40422:

Ăn dày

40424:

Ăn xổi

40430:

ước

40431:

Tư thù

40433:

Lôi đi

40436:

Lỡ

40438:

Lèo lái

40442:

Lơ ai

40443:

Lịu

40448:

Lộ

40454:

Loe

40455:

Lờ

40456:

Lòi

40458:

loan báo

40467:

Trói ai

40478:

Tra từ

40483:

Trông em

40485:

Tráng

40503:

xét kỹ

40511:

xin

40513:

Quen quen

40514:

xử sự

40525:

Oái ăm

40529:

Oai danh

40531:

Vắng

40536:

Bổ béo

40545:

U tịch

40558:

Ke

40559:

dệt may

40560:

xới

40565:

đi đêm

40572:

Quặm

40574:

nung

40580:

di tinh

40589:

đẻ non

40591:

Ghi nợ

40592:

đê quai

40595:

Ghi sổ

40606:

tu

40623:

Uy hiếp

40624:

Uốn éo

40627:

Úy lạo

40631:

40637:

Uống

40638:

Tưới

40646:

Tuôn

40650:

Tưởng

40654:

Tư lợi

40664:

Bay lên

40665:

Bĩnh

40669:

mại dô

40678:

sự vò

40680:

Bịt tai

40684:

luốt

40685:

Bĩu

40686:

lụi

40687:

Bò vào

40689:

Bìu díu

40690:

Bỏ vào

40692:

Bỏ bê

40710:

đơ

40714:

đọ

40722:

do dự

40739:

dự

40742:

diễn

40743:

dụ

40748:

sự gán

40751:

du di

40773:

đưa ma

40782:

têm

40786:

Úp rổ

40790:

Ăn ghém

40791:

Bích

40794:

Ăn rở

40801:

Bố thí

40807:

Rằm

40815:

Ra tro

40817:

dè bỉu

40890:

suy

40900:

Bôi mờ

40901:

Bù trừ

40913:

Bù khú

40917:

Bốc ra

40921:

Bôi

40924:

Bụm

40925:

Bu

40930:

Bóp mũi

40936:

Bớt đi

40937:

dò dẫm

40939:

Bón

40942:

Á khẩu

40944:

Trảm

40949:

Trông xe

40952:

Trận

40954:

Trừ đi

40956:

Trấn an

40958:

trú mưa

40962:

Tránh ra

40974:

Tránh xa

40976:

Treo lên

40982:

Trích ra

40993:

Trừng

41000:

truy tìm

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background