VIETNAMESE
tính ứng dụng cao
ENGLISH
high applicability
NOUN
/haɪ ˌæpləkəˈbɪləti/
Tính ứng dụng cao là tính áp dụng vào thực tiễn, thực hành trong cuộc sống cao.
Ví dụ
1.
Hệ thống chuyển đổi có tính ứng dụng và tính phổ cập cao.
The conversion system has high applicability and universality.
2.
Chúng ta nên học các ngoại ngữ có tính ứng dụng cao.
We should learn foreign languages with high applicability.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số danh từ trong tiếng Anh cùng nhánh từ vựng với chữ ‘apply’ nha!
- applicability (tính ứng dụng): We should learn foreign languages with high capability.( Chúng ta nên học các ngoại ngữ có tính ứng dụng cao.)
- appliance (thiết bị): Use the appliance only to warm meals and ovenware. (Chỉ sử dụng thiết bị để hâm nóng các bữa ăn và đồ nướng.)
- application (ứng dụng, đơn ứng tuyển): My application got lost in the post. (Đơn ứng tuyển của tôi đã lạc ở bưu điện.)