VIETNAMESE
giám thị
ENGLISH
proctor
NOUN
/ˈprɑktər/
superintendent, invigilator, supervisor, overseer
Giám thị là một chức danh, một công việc dành cho người làm nhiệm vụ kiểm tra, giữ gìn trật tự và kỷ luật tại các trường học.
Ví dụ
1.
Nếu bạn cần thêm giấy, vui lòng hỏi giám thị.
If you need more paper, please ask the proctor.
2.
Giám thị đã phát hiện một học sinh đang quay bài.
Proctor detected a student in cheating.
Ghi chú
Ngoài proctor, còn có một số từ vựng khác mang nghĩa giám thị nè!
- superintendent: Here's the name and phone number of the superintendent. - Đây là tên và số điện thoại của giám thị.
- invigilator: Yesterday I was an invigilator at the university. - Hôm qua tôi là giám thị ở trường đại học.
- supervisor: I 'm still a supervisor. - Tôi vẫn là một giám thị.
- overseer: The role of an overseer is very important. - Vai trò của giám thị rất quan trọng.