VIETNAMESE
chế độ phong kiến
ENGLISH
feudalism
NOUN
/ˈfjudəˌlɪzəm/
feudal system
Chế độ phong kiến là cấu trúc xã hội xoay quanh những mối quan hệ xuất phát từ việc sở hữu đất đai để đổi lấy lao động.
Ví dụ
1.
Ông đã thúc đẩy một số lý tưởng của Cách mạng Pháp bằng cách xóa bỏ chế độ phong kiến.
He furthered some of the ideals of the French Revolution by abolishing feudalism.
2.
Không có định nghĩa nào ở thời hiện đại được chấp nhận rộng rãi về chế độ phong kiến, ít nhất là trong giới học giả.
There is no commonly accepted modern definition of feudalism, at least among scholars.
Ghi chú
Chế độ phong kiến (Feudalism), là sự kết hợp của các phong tục (customs) pháp lý (legel), kinh tế (economic), quân sự (military) và văn hóa (cultural) phát triển mạnh mẽ ở Châu Âu thời Trung cổ giữa thế kỷ 9 và 15.