VIETNAMESE
cấp bằng
ENGLISH
offer a degree
NOUN
/ˈɔfər ə dɪˈgri/
award a degree, patent, graduate, take a degree
Cấp bằng là việc cấp bằng cấp cho người hoàn thành khoá học, nghành học.
Ví dụ
1.
Chúng tôi cấp bằng nghề.
We offer vocational degree.
2.
Tôi được cấp bằng vào tháng 5.
I was offered a degree in May.
Ghi chú
Ngoài offer a degree, còn có thể sử dụng một số cụm từ sau để chỉ việc cấp bằng nè!
- award a degree: The principal awarded a degree to me. - Hiệu trưởng đã cấp bằng cho tôi.
- patent: The first hovercraft was patented in 1955. - Chiếc tàu lướt sóng đầu tiên được cấp bằng sáng chế năm 1955.
- graduate: The college graduated 50 students last year. - Nhà trường cấp bằng tốt nhiệp cho 50 sinh viên khóa học năm ngoái.
- take a degree: She takes a first degree in English at Leeds. - Cô ta được cấp bằng loại ưu về tiếng Anh ở Leeds.