VIETNAMESE
ngôn ngữ
ENGLISH
language
NOUN
/ˈlæŋgwəʤ/
Ngôn ngữ là một hệ thống phức tạp, được con người hay động vật sử dụng để liên lạc hay giao tiếp với nhau, cũng như chỉ chính năng lực của con người có khả năng sử dụng một hệ thống như vậy.
Ví dụ
1.
Cô ấy nghiên cứu về cách trẻ em tiếp thu ngôn ngữ.
She does research into how children acquire language.
2.
Cô có thể sử dụng thành thạo 4 ngôn ngữ khác nhau.
She can fluently use different 4 languages.
Ghi chú
Một số bài thi kiểm tra trình độ sử dụng ngôn ngữ phổ biến:
- tiếng Anh IELTS: IELTS (International English Language Testing System)
- tiếng Anh TOEIC: TOEIC (Test Of English for International Communication)
- tiếng Anh TOEFL: TOEFL (Test Of English as a Foreign Language)
- tiếng Hàn TOPIK: TOPIK (Test Of Proficiency In Korean)
- tiếng Trung HSK: HSK (test of proficiency in Chinese)