VIETNAMESE
tân ngữ
ENGLISH
object
NOUN
/ˈɑbʤɛkt/
Tân ngữ là một trong 5 thành phần chính của cấu trúc mệnh đề. Bốn thành phần kia là chủ từ, động từ, túc từ, và định ngữ.
Ví dụ
1.
Trong câu 'I like ice cream', 'ice cream' là tân ngữ của động từ 'like'.
In the sentence 'I like ice cream', 'ice cream' is the object of the verb 'like'.
2.
Trong câu 'Tôi ghét sữa chua', 'sữa chua' là tân ngữ của động từ 'ghét'.
In the sentence 'I hate yogurt.', 'yogurt' is the object of the verb 'hate'.
Ghi chú
Một số thành phần trong câu:
- subject: chủ ngữ
- verb: động từ
- noun: danh từ
- adjective: tính từ
- adverb: trạng từ