VIETNAMESE
trường đạt chuẩn quốc gia
trường quốc gia
ENGLISH
national standard schools
NOUN
/ˈnæʃənəl ˈstændərd skulz/
national school
Trường đạt chuẩn quốc gia là các trường đáp ứng tốt được những yêu cầu do nhà nước đặt ra.
Ví dụ
1.
Trường của tôi là một trong những trường đạt chuẩn quốc gia trong khu vực.
My school is one of the national standard schools in this area.
2.
Những trường đat chuẩn quốc gia thì thu phí cao hơn đúng không?
Is it true that national standard schools charge more?
Ghi chú
Nếu như các trường phổ thông thường được chứng nhận đạt chuẩn quốc gia (national standard school), các trường đại học thường lựa chọn một chuẩn kiểm định quốc tế (ví dụ như AUN-QA assessment).