VIETNAMESE
sinh viên năm 4
sinh viên năm cuối
ENGLISH
senior
NOUN
/ˈsinjər/
last year student
Sinh viên năm 4 là sinh viên đang theo học năm thứ 4 của thời gian học đại học.
Ví dụ
1.
Những bữa tiệc cho sinh viên năm 4 đều thật tuyệt vời!
Parties for senior students are always the best!
2.
Rất nhiều nữ sinh viên năm 1 tỏ ra tự hào khi được hẹn hò với sinh viên năm 4.
A lot of freshmen girls take pride in being asked out by their seniors.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh dùng để chỉ sinh viên trong tiếng Anh nha
- freshman/sophomore/junior/senior year student (sinh viên năm 1, năm 2, năm 3, năm cuối)
- freshman (tân sinh viên)
- post-graduate student, alumni (cựu sinh viên)
- foreign language student (sinh viên ngoại ngữ) trong các chương trình trao đổi
- intern (sinh viên thực tập)
- volunteer student (sinh viên tình nguyện)
- exchange student (sinh viên trao đổi)