VIETNAMESE
dân trí
ENGLISH
people's intellectual standard
NOUN
/ˈpipəlz ˌɪntəˈlɛkʧuəl ˈstændərd/
Dân trí là trình độ văn hoá, xã hội, khoa học, chính trị... của một khu vực, vùng, dân tộc hay một quốc gia.
Ví dụ
1.
Trình độ dân trí của một quốc gia sẽ quyết định sự phát triển của quốc gia đó.
The people's intellectual standard of a country will determine its development.
2.
Bạn có nghĩ trình độ dân trí của nước mình cao không?
Do you think the people's intellectual standard of our country is high?
Ghi chú
Một số collocations của standard:
- tiêu chuẩn giáo dục: educational standard
- tiêu chuẩn môi trường: environmental standard
- tiêu chuẩn sức khoẻ: health standard
- tiêu chuẩn quốc gia: national standard