VIETNAMESE
phản quang
ENGLISH
reflective
NOUN
/rɪˈflɛktɪv/
Phản quang là có khả năng phản xạ ánh sáng tốt, khi có sự chiếu sáng của tia sáng hay ánh đèn, vật được phủ “phản quang” sẽ phát huy tác dụng của phản quang giúp cho người từ xa dễ dàng quan sát hơn.
Ví dụ
1.
Người chạy bộ nên mặc quần áo phản quang vào ban đêm.
Joggers should wear reflective clothing at night.
2.
Chúng tôi đã cung cấp hai lò nướng phản quang.
We had provided two reflective ovens.
Ghi chú
Phản quang (Reflective) là có khả năng phản xạ (reflect) ánh sáng tốt, khi có sự chiếu sáng (illumination) của tia sáng (light rays) hay ánh đèn, vật được phủ “phản quang” (reflective) sẽ phát huy tác dụng của phản quang (reflectors) giúp cho người từ xa dễ dàng quan sát (observe) hơn.