VIETNAMESE
danh từ
ENGLISH
noun
NOUN
/naʊn/
Danh từ là những từ dùng để gọi tên các sự vật, hiện tượng, khái niệm.
Ví dụ
1.
Ví dụ về danh từ đếm được là "table", và ví dụ về danh từ không đếm được là "money".
An example of a countable noun is "table", and an example of an uncountable noun is "money".
2.
Trong tiếng Anh, danh từ số nhiều thường có "s" ở cuối từ.
In English, plural nouns usually have "s" at the end of the word.
Ghi chú
Cùng phân biệt singular nounplural noun nào!
Danh từ số ít (Singular nouns) chỉ đại diện (represent) cho một thứ, nhưng danh từ số nhiều (plural nouns) đại diện cho nhiều thứ. Ví dụ, nếu ai đó đứng một mình, chúng tôi gọi họ là “người” (person) (số ít), nhưng nếu có nhiều hơn một người, chúng tôi gọi họ là “những người” (people) (số nhiều).