DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

15001:

rau mầm

15002:

rau dền

15011:

sa tế

15012:

phô mai

15014:

ớt xanh

15023:

bạc hà

15026:

sắn

15031:

nui

15047:

tóp mỡ

15049:

pate

15052:

hành phi

15067:

phở

15068:

phở gà

15072:

phở bò

15075:

mướp

15077:

măng

15081:

quả cam

15083:

rau răm

15085:

quả bơ

15086:

rau má

15087:

cây ổi

15090:

rau đay

15093:

nha đam

15103:

cây mít

15104:

mía

15111:

cây roi

15116:

cây lê

15119:

cơm mẻ

15127:

dưa lê

15135:

dưa gang

15155:

vừng

15166:

cháo cá

15170:

cháo

15176:

cháo gà

15180:

muối

15183:

mù tạt

15189:

cây bơ

15193:

mứt

15195:

mứt sen

15196:

15199:

cơm nị

15201:

mè đen

15205:

mật ong

15215:

cơm lam

15217:

lá lốt

15218:

cơm gà

15221:

lá dứa

15226:

hành lá

15227:

gừng

15232:

cà phê

15235:

dầu mè

15256:

củ sả

15259:

cơm

15263:

mắm sò

15269:

trà sen

15282:

mì tinh

15295:

khoai mì

15296:

sinh tố

15299:

rau câu

15301:

khô nai

15303:

khô heo

15317:

rượu

15320:

thơm

15321:

thạch

15322:

siro

15323:

tâm sen

15326:

sữa non

15331:

đầu

15332:

ăn cơm