DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.
Inbox DOL ngay →

DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

  1. 15001:

    dự án mở rộng

  2. 15002:

    Phiên điều trần

  3. 15003:

    phiếu theo dõi

  4. 15004:

    tố cáo ai

  5. 15005:

    liên minh châu âu

  6. 15006:

    lập bảng

  7. 15007:

    phiếu thăm dò ý kiến

  8. 15008:

    tin nhắn thoại

  9. 15009:

    lệ phí nhà nước

  10. 15010:

    tách thửa

  11. 15011:

    luân lý

  12. 15012:

    phiếu nhập kho

  13. 15013:

    nghị định thông tư

  14. 15014:

    phiếu nhập hàng

  15. 15015:

    thuế di sản

  16. 15016:

    tách sổ hộ khẩu

  17. 15017:

    thông tư chính phủ

  18. 15018:

    phiếu nhập

  19. 15019:

    Thẻ xanh COVID

  20. 15020:

    nhập ủy thác

  21. 15021:

    Phiếu cân hàng

  22. 15022:

    phiếu mượn

  23. 15023:

    mã học phần

  24. 15024:

    dư nợ cuối kỳ

  25. 15025:

    quy định chung

  26. 15026:

    tham gia bảo hiểm

  27. 15027:

    mã điện thoại quốc gia

  28. 15028:

    mật mã mã hóa

  29. 15029:

    phòng hành chính tổng hợp

  30. 15030:

    phiếu hạ rỗng

  31. 15031:

    liên hiệp

  32. 15032:

    dự toán chi phí

  33. 15033:

    pháp thuộc

  34. 15034:

    phụ lục hợp đồng lao động

  35. 15035:

    phong trào thanh niên

  36. 15036:

    tách hộ khẩu

  37. 15037:

    VSSID

  38. 15038:

    hành chính

  39. 15039:

    mẫu biểu

  40. 15040:

    phong trào

  41. 15041:

    hành chính việt nam

  42. 15042:

    tên sắc thuế

  43. 15043:

    phong tỏa tài sản

  44. 15044:

    thông tin đối ngoại

  45. 15045:

    hành chính hiện hành

  46. 15046:

    phát sinh thêm

  47. 15047:

    tạm xuất-tái nhập

  48. 15048:

    phong tỏa tài khoản

  49. 15049:

    định phí

  50. 15050:

    thủ bút

  51. 15051:

    thanh khoản hải quan

  52. 15052:

    phong tỏa

  53. 15053:

    đội phòng cháy chữa cháy

  54. 15054:

    thư bảo lãnh

  55. 15055:

    làm thủ tục hải quan

  56. 15056:

    tòa án quốc tế

  57. 15057:

    máy quét vân tay

  58. 15058:

    quốc tế thiếu nhi

  59. 15059:

    tạm trú tạm vắng

  60. 15060:

    Phiếu bốc thăm

  61. 15061:

    quy chế tài chính

  62. 15062:

    vệ sinh lao động

  63. 15063:

    thẻ xanh

  64. 15064:

    kiểm tra nội nghiệp

  65. 15065:

    phát sinh chi phí

  66. 15066:

    mã số ngạch

  67. 15067:

    vệ sinh an toàn thực phẩm

  68. 15068:

    phe phái

  69. 15069:

    vụ kế hoạch tài chính

  70. 15070:

    Phiếu bài tập

  71. 15071:

    mã vạch hải quan

  72. 15072:

    tài liệu lưu hành nội bộ

  73. 15073:

    Phiên tòa

  74. 15074:

    kiểm tra nội bộ

  75. 15075:

    mã khách hàng

  76. 15076:

    mã hồ sơ

  77. 15077:

    quy định hiện hành

  78. 15078:

    Phiên họp

  79. 15079:

    phòng nội vụ

  80. 15080:

    mở tờ khai

  81. 15081:

    lệnh giới nghiêm

  82. 15082:

    Phiên xử thử

  83. 15083:

    thư tín dụng không hủy ngang

  84. 15084:

    phát sinh ngoài hợp đồng

  85. 15085:

    phiếu lấy ý kiến

  86. 15086:

    quy định chi tiết

  87. 15087:

    thư chuyển phát nhanh

  88. 15088:

    lập hóa đơn

  89. 15089:

    đoàn thanh tra

  90. 15090:

    lập công văn

  91. 15091:

    lệnh điều động

  92. 15092:

    thông tin xuất hóa đơn

  93. 15093:

    phiếu khám bệnh

  94. 15094:

    lập biên bản

  95. 15095:

    nghỉ đẻ

  96. 15096:

    quốc dân

  97. 15097:

    lệnh tra soát

  98. 15098:

    vụ thị trường trong nước

  99. 15099:

    nghỉ có lương

  100. 15100:

    quốc công

  101. 15101:

    phiếu học tập

  102. 15102:

    máy scan

  103. 15103:

    việt nam dân chủ cộng hòa

  104. 15104:

    quốc

  105. 15105:

    phiếu hẹn

  106. 15106:

    quy trình kiểm soát tài liệu

  107. 15107:

    quy chế dân chủ

  108. 15108:

    thư mời phỏng vấn

  109. 15109:

    thông tin hành lang

  110. 15110:

    miễn nhiệm

  111. 15111:

    lệnh lấy hàng

  112. 15112:

    qui ước

  113. 15113:

    Phiếu giao nhận

  114. 15114:

    người vận động quảng bá

  115. 15115:

    đợt thực tập

  116. 15116:

    năm sinh

  117. 15117:

    Phiếu giảm giá

  118. 15118:

    người ủy thác

  119. 15119:

    mức lương trung bình

  120. 15120:

    qui tắc

  121. 15121:

    thư hỏi hàng

  122. 15122:

    thư mục

  123. 15123:

    thông tư nghị định

  124. 15124:

    qui mô

  125. 15125:

    dư nợ ban đầu

  126. 15126:

    ngoại giao đoàn

  127. 15127:

    phát sinh giảm

  128. 15128:

    qui định

  129. 15129:

    Phiếu điều tra

  130. 15130:

    mã thiết bị

  131. 15131:

    xâm phạm quyền riêng tư

  132. 15132:

    qui chế

  133. 15133:

    phát sinh tăng

  134. 15134:

    nghỉ không hưởng lương

  135. 15135:

    xã phường

  136. 15136:

    quốc tế lao động

  137. 15137:

    quỹ cho những hoạt động bất hợp pháp

  138. 15138:

    mã nhân viên

  139. 15139:

    dư nợ giảm dần

  140. 15140:

    quần thần

  141. 15141:

    Phiếu đề nghị thanh toán

  142. 15142:

    mã loại hình tờ khai

  143. 15143:

    lệnh cấm vận

  144. 15144:

    quân chủ

  145. 15145:

    Phiếu đặt hàng

  146. 15146:

    phân bổ chi phí

  147. 15147:

    sự tản quyền

  148. 15148:

    phường xã

  149. 15149:

    Phiếu đánh giá

  150. 15150:

    Kết xuất dữ liệu

  151. 15151:

    thư điện tử

  152. 15152:

    phường hội

  153. 15153:

    mã định danh

  154. 15154:

    luồng đỏ hải quan

  155. 15155:

    nội vụ

  156. 15156:

    phúc lợi nhân viên

  157. 15157:

    phòng tổ chức nhân sự

  158. 15158:

    vụ kiện cáo

  159. 15159:

    phúc lợi công ty

  160. 15160:

    nghiệm thu đóng điện

  161. 15161:

    mã hộ gia đình

  162. 15162:

    phục chức

  163. 15163:

    Khai báo hải quan

  164. 15164:

    nội quy làm việc

  165. 15165:

    thiên can

  166. 15166:

    khai tờ khai hải quan

  167. 15167:

    phụ lục kèm theo

  168. 15168:

    nội luật hóa

  169. 15169:

    tham gia bảo hiểm y tế

  170. 15170:

    vụ giết người

  171. 15171:

    nội bộ công ty

  172. 15172:

    quốc tế học

  173. 15173:

    khai thuế điện tử

  174. 15174:

    mở tờ khai hải quan

  175. 15175:

    Phiếu chi tiền mặt

  176. 15176:

    Phong Trào Yêu Nước

  177. 15177:

    lệnh gọi nhập ngũ

  178. 15178:

    lệ phí tờ khai hải quan

  179. 15179:

    Khai báo y tế

  180. 15180:

    phong trào thi đua

  181. 15181:

    dự thảo luật

  182. 15182:

    phanh phui

  183. 15183:

    làm mất tinh thần

  184. 15184:

    kính trình

  185. 15185:

    phạt vạ

  186. 15186:

    làm người

  187. 15187:

    kính biếu

  188. 15188:

    lăn đùng

  189. 15189:

    nhanh chân

  190. 15190:

    thay đổi công việc

  191. 15191:

    làm vội vàng

  192. 15192:

    lai cảo

  193. 15193:

    phang

  194. 15194:

    nhân sinh

  195. 15195:

    tiếp tay làm bậy

  196. 15196:

    kính đề nghị

  197. 15197:

    phá gia chi tử

  198. 15198:

    nhảy việc

  199. 15199:

    phá đảo

  200. 15200:

    thỏa thuận nguyên tắc

  201. 15201:

    thoát nước thải

  202. 15202:

    tiết lộ bộ mặt thật của ai

  203. 15203:

    nén

  204. 15204:

    kính ái

  205. 15205:

    thay đổi bản thân

  206. 15206:

    ngắt điện

  207. 15207:

    phân ban

  208. 15208:

    quyên sinh

  209. 15209:

    vượt rào

  210. 15210:

    thay đổi cục diện

  211. 15211:

    nhục mạ

  212. 15212:

    phối hợp với

  213. 15213:

    ngay thẳng

  214. 15214:

    phân vùng

  215. 15215:

    phân biệt giàu nghèo

  216. 15216:

    quay gót

  217. 15217:

    tìm hiểu trong tình yêu

  218. 15218:

    làm nhàm

  219. 15219:

    tiết chế

  220. 15220:

    thỏa thuận trước

  221. 15221:

    quẩy lên nào

  222. 15222:

    nói trạng

  223. 15223:

    phân giới

  224. 15224:

    kiêng cữ

  225. 15225:

    phá giá đồng tiền

  226. 15226:

    nhàn nhã

  227. 15227:

    nương cậy

  228. 15228:

    ký đầu

  229. 15229:

    phân luồng

  230. 15230:

    nhàn

  231. 15231:

    phát báo

  232. 15232:

    nói hớt

  233. 15233:

    nói dối trắng trợn

  234. 15234:

    làm cho ít đi

  235. 15235:

    làm nhục

  236. 15236:

    kính chúc

  237. 15237:

    nói bẻm

  238. 15238:

    làm mất lòng

  239. 15239:

    phát biểu Kĩ thuật - Xây Dựng bài

  240. 15240:

    vay ngắn hạn

  241. 15241:

    phấn khích

  242. 15242:

    phào

  243. 15243:

    nấn ná

  244. 15244:

    xả quần áo

  245. 15245:

    nói gở

  246. 15246:

    phó mặc

  247. 15247:

    ngần ngừ

  248. 15248:

    xả nước máy giặt

  249. 15249:

    ngưng đọng thời gian

  250. 15250:

    phao phí

  251. 15251:

    phỉnh

  252. 15252:

    kinh quyền

  253. 15253:

    làm ai sáng mắt ra

  254. 15254:

    lái đò

  255. 15255:

    nghiền

  256. 15256:

    phân tán

  257. 15257:

    làm ấm lòng

  258. 15258:

    phanh xe

  259. 15259:

    thiếp ngủ

  260. 15260:

    phân mục

  261. 15261:

    nghiêm cẩn

  262. 15262:

    nương nhờ

  263. 15263:

    nanh ác

  264. 15264:

    phân minh

  265. 15265:

    phạt hợp đồng

  266. 15266:

    làm tương quan

  267. 15267:

    vượt biên

  268. 15268:

    ngường ngượng

  269. 15269:

    nhoẻn cười

  270. 15270:

    làm tổn thương

  271. 15271:

    nộ khí

  272. 15272:

    nghĩ ra

  273. 15273:

    nắm

  274. 15274:

    làm nổ

  275. 15275:

    ngẩn người

  276. 15276:

    làm việc điên khùng

  277. 15277:

    phát rồ

  278. 15278:

    làm ai hết sức xúc động

  279. 15279:

    phô trương

  280. 15280:

    phản ứng thái quá

  281. 15281:

    quay trở về

  282. 15282:

    phát ngôn

  283. 15283:

    làm phổng mũi

  284. 15284:

    làm đẹp

  285. 15285:

    phát lộc

  286. 15286:

    làm ai chóng mặt

  287. 15287:

    làm ai bớt giận

  288. 15288:

    ký thay giám đốc

  289. 15289:

    phát biểu khai mạc

  290. 15290:

    phát biểu

  291. 15291:

    ôm đít

  292. 15292:

    ký thay chủ tịch

  293. 15293:

    quen

  294. 15294:

    làm đám cưới

  295. 15295:

    phản kháng

  296. 15296:

    lạm quyền

  297. 15297:

    xây dựng hình ảnh cá nhân

  298. 15298:

    làm quen bạn mới

  299. 15299:

    tìm lại được

  300. 15300:

    phân tranh

  301. 15301:

    quần tụ

  302. 15302:

    theo gương

  303. 15303:

    phát biểu ý kiến

  304. 15304:

    quây quần bên gia đình

  305. 15305:

    thu dọn hành lý

  306. 15306:

    làm méo

  307. 15307:

    vô

  308. 15308:

    nối gót

  309. 15309:

    quây quần

  310. 15310:

    nhử

  311. 15311:

    ngượng

  312. 15312:

    kiểu ngồi xổm

  313. 15313:

    quẩy hết mình

  314. 15314:

    tiêu dùng xanh

  315. 15315:

    nhiệt tình giúp đỡ

  316. 15316:

    phát triển nhanh chóng

  317. 15317:

    nhận vào làm việc

  318. 15318:

    nổi nóng

  319. 15319:

    làm một giấc ngủ ngắn

  320. 15320:

    phát triển sản phẩm

  321. 15321:

    tô đậm

  322. 15322:

    phát điên

  323. 15323:

    phiêu lãng

  324. 15324:

    việc ăn uống

  325. 15325:

    núp

  326. 15326:

    lái xe đi khỏi

  327. 15327:

    làm việc vặt

  328. 15328:

    phạm luật

  329. 15329:

    nghe được

  330. 15330:

    tìm người yêu

  331. 15331:

    phân ra

  332. 15332:

    kỷ niệm ngày thành lập

  333. 15333:

    nặng lời

  334. 15334:

    mùa lễ hội

  335. 15335:

    phổ biến thông tin

  336. 15336:

    ký nghiệm thu

  337. 15337:

    làm giả

  338. 15338:

    phát động

  339. 15339:

    nói về

  340. 15340:

    kỷ niệm ngày quen nhau

  341. 15341:

    lải nhải

  342. 15342:

    phòng hạn

  343. 15343:

    phiếm luận

  344. 15344:

    kính cẩn

  345. 15345:

    ngờ nghệch

  346. 15346:

    lấn

  347. 15347:

    nuốt trọn

  348. 15348:

    làm trống

  349. 15349:

    nghiến

  350. 15350:

    thương nhớ

  351. 15351:

    theo bạn

  352. 15352:

    phân trần

  353. 15353:

    phát huy điểm mạnh

  354. 15354:

    ngưng sản xuất

  355. 15355:

    quản thúc

  356. 15356:

    thông tin chính thức

  357. 15357:

    tên công ty

  358. 15358:

    thông tin chính thống

  359. 15359:

    thông tin sản phẩm

  360. 15360:

    thiệp giáng sinh

  361. 15361:

    lập ủy ban

  362. 15362:

    thông tin chi tiết

  363. 15363:

    thông tin nội bộ

  364. 15364:

    thiệp chúc tết

  365. 15365:

    thư cam kết

  366. 15366:

    thông tin cần thiết

  367. 15367:

    thông tin nhân viên

  368. 15368:

    thiệp chúc mừng

  369. 15369:

    lệnh khởi công

  370. 15370:

    thông tin cá nhân

  371. 15371:

    thụ lý

  372. 15372:

    thiệp cảm ơn

  373. 15373:

    thư mời hợp tác

  374. 15374:

    thông tin bổ sung

  375. 15375:

    thông tin mật

  376. 15376:

    lưỡng viện chế

  377. 15377:

    liên hợp

  378. 15378:

    thông tin khách hàng

  379. 15379:

    thông tin liên lạc

  380. 15380:

    quốc hội lưỡng viện

  381. 15381:

    thỏa ước mang điều kiện đầu hàng

  382. 15382:

    thỏa ước ngừng bắn

  383. 15383:

    kết chuyển

  384. 15384:

    thông báo bảo hiểm

  385. 15385:

    dự án thành phần

  386. 15386:

    dòng tiền vào

  387. 15387:

    làm thủ tục thông quan

  388. 15388:

    thông báo bằng văn bản

  389. 15389:

    mộc công ty

  390. 15390:

    thông tin cơ bản

  391. 15391:

    thụ lý vụ án

  392. 15392:

    thông báo bằng miệng

  393. 15393:

    tái cơ cấu công ty

  394. 15394:

    thông tin chuyển khoản

  395. 15395:

    thông tin thanh toán

  396. 15396:

    lệnh phiếu

  397. 15397:

    mệnh lệnh

  398. 15398:

    thông tin chung

  399. 15399:

    thông tin tham khảo

  400. 15400:

    thông báo mời thầu

  401. 15401:

    quy định của công ty

  402. 15402:

    thông tin chính xác

  403. 15403:

    thông báo thụ lý vụ án

  404. 15404:

    thông báo trúng thầu

  405. 15405:

    Phiếu công bố mỹ phẩm

  406. 15406:

    lệ phí môn bài

  407. 15407:

    khóa sổ

  408. 15408:

    nghị quyết hội đồng quản trị

  409. 15409:

    tách hộ

  410. 15410:

    địa bàn kinh doanh

  411. 15411:

    quy trình khép kín

  412. 15412:

    khống chỉ

  413. 15413:

    mã số thuế công ty

  414. 15414:

    dự toán kinh phí

  415. 15415:

    kết sổ

  416. 15416:

    lưỡng đảng

  417. 15417:

    tái cấu trúc doanh nghiệp

  418. 15418:

    kiểm tra sổ sách

  419. 15419:

    quỹ đất sạch

  420. 15420:

    dự luật

  421. 15421:

    pháp lý doanh nghiệp

  422. 15422:

    mã đặt chỗ

  423. 15423:

    mật mã dân sự

  424. 15424:

    thanh khoản hợp đồng

  425. 15425:

    thông báo sau

  426. 15426:

    kho bảo thuế

  427. 15427:

    ngạch công chức

  428. 15428:

    tách doanh nghiệp

  429. 15429:

    lập hợp đồng

  430. 15430:

    thư cử đi công tác

  431. 15431:

    thi hành án dân sự

  432. 15432:

    tạm trú

  433. 15433:

    phạt vi phạm hợp đồng

  434. 15434:

    thông tin bảo mật

  435. 15435:

    xây dựng dân dụng

  436. 15436:

    theo trình tự

  437. 15437:

    phụ lục bổ sung hợp đồng

  438. 15438:

    mã số thuế doanh nghiệp

  439. 15439:

    Khai báo hóa chất

  440. 15440:

    quy chuẩn xây dựng

  441. 15441:

    thông báo kịp thời

  442. 15442:

    thông qua luật

  443. 15443:

    dịch thuật công chứng

  444. 15444:

    dự án xây dựng

  445. 15445:

    thông báo khẩn

  446. 15446:

    mã doanh nghiệp

  447. 15447:

    nghị quyết trung ương

  448. 15448:

    thông báo hàng đến

  449. 15449:

    dự án đầu tư xây dựng

  450. 15450:

    mã số đăng ký kinh doanh

  451. 15451:

    lập hiến

  452. 15452:

    thông báo giao hàng

  453. 15453:

    lệnh ngừng bắn

  454. 15454:

    khóa sổ kế toán

  455. 15455:

    tham chiếu

  456. 15456:

    phòng hành chính kế toán

  457. 15457:

    lưỡng viện

  458. 15458:

    mã tài khoản

  459. 15459:

    lấp và chỗ trống của ai

  460. 15460:

    định khoản

  461. 15461:

    sự xét xử

  462. 15462:

    theo thông lệ

  463. 15463:

    khế ước

  464. 15464:

    thông điệp 5K

  465. 15465:

    phi thực dân hóa

  466. 15466:

    khấu trừ thuế

  467. 15467:

    vốn thực góp

  468. 15468:

    phát sinh nợ

  469. 15469:

    khấu hao cơ bản

  470. 15470:

    lệnh tra soát ngân hàng

  471. 15471:

    sự phê duyệt

  472. 15472:

    thông báo phát hành hóa đơn

  473. 15473:

    Phiếu chấm điểm

  474. 15474:

    khái toán

  475. 15475:

    theo mẫu

  476. 15476:

    phiếu liên lạc

  477. 15477:

    theo lộ trình

  478. 15478:

    thi hành án

  479. 15479:

    Khai báo tạm trú

  480. 15480:

    thư hồi âm

  481. 15481:

    theo lệ thường

  482. 15482:

    quyền hạn được giao

  483. 15483:

    sự thiết lập

  484. 15484:

    qui cách

  485. 15485:

    theo hợp đồng

  486. 15486:

    kết quả sản xuất kinh doanh

  487. 15487:

    theo giờ Việt Nam

  488. 15488:

    kết quả hoạt động kinh doanh

  489. 15489:

    theo giao kèo

  490. 15490:

    kết quả đạt

  491. 15491:

    theo đúng kế hoạch

  492. 15492:

    kết quả công việc

  493. 15493:

    Theo định kỳ

  494. 15494:

    thư bảo lãnh của ngân hàng

  495. 15495:

    kết dư

  496. 15496:

    Phiếu bầu

  497. 15497:

    thông tin đại chúng

  498. 15498:

    dư nợ bình quân

  499. 15499:

    thư đề nghị

  500. 15500:

    thư đảm bảo

  501. 15501:

    lập dự án

  502. 15502:

    khấu hao tài sản

  503. 15503:

    Phiếu chỉ định

  504. 15504:

    thẻ tài sản cố định

  505. 15505:

    làm luật

  506. 15506:

    lệnh truy nã

  507. 15507:

    theo quy định Hành Chính

  508. 15508:

    thư bổ nhiệm

  509. 15509:

    quy định Hành Chính

  510. 15510:

    sự thi hành

  511. 15511:

    quy định của Hành Chính

  512. 15512:

    thể lệ chương trình

  513. 15513:

    phòng tổ chức hành chính

  514. 15514:

    thể lệ

  515. 15515:

    quy phạm Hành Chính

  516. 15516:

    phúc thẩm

  517. 15517:

    phòng hành chính quản trị

  518. 15518:

    thuế chống bán phá giá

  519. 15519:

    mã đbhc

  520. 15520:

    tổ chức ân xá quốc tế

  521. 15521:

    khối hành chính

  522. 15522:

    thẻ hành nghề luật sư

  523. 15523:

    phiếu kế toán

  524. 15524:

    thẻ hành nghề

  525. 15525:

    phiếu hạch toán

  526. 15526:

    thẻ giữ xe

  527. 15527:

    kỳ kế toán

  528. 15528:

    thẻ điện thoại

  529. 15529:

    Phiếu chuyển

  530. 15530:

    thẻ đeo nhân viên

  531. 15531:

    kiểm tra năng lực

  532. 15532:

    thẻ đeo

  533. 15533:

    Phiếu chuyển tiền

  534. 15534:

    thẻ chứng minh nhân dân

  535. 15535:

    Phiếu công bố

  536. 15536:

    khung lương

  537. 15537:

    thẻ căn cước công dân

  538. 15538:

    quy định sử dụng

  539. 15539:

    thẻ bảo hành

  540. 15540:

    sự quy định

  541. 15541:

    thẻ ban tổ chức

  542. 15542:

    quy trình mua hàng

  543. 15543:

    lãn công

  544. 15544:

    qui trình

  545. 15545:

    quy chế khoán

  546. 15546:

    thông qua nghị quyết

  547. 15547:

    phe đồng minh

  548. 15548:

    sự quản lí

  549. 15549:

    làm thủ tục thanh toán

  550. 15550:

    phòng nông nghiệp

  551. 15551:

    đội ngũ lãnh đạo

  552. 15552:

    thông báo trúng tuyển

  553. 15553:

    khoe khoang

  554. 15554:

    tầm soát

  555. 15555:

    sự truất

  556. 15556:

    nói phách

  557. 15557:

    thưởng công

  558. 15558:

    la hét vào mặt ai

  559. 15559:

    lai lịch

  560. 15560:

    quan tâm để mắt đến ai

  561. 15561:

    làm ai bất tỉnh

  562. 15562:

    nổi điên

  563. 15563:

    làm ai bất ngờ với điều gì

  564. 15564:

    pha trộn

  565. 15565:

    làm tan nát con tim

  566. 15566:

    ngơ ngác

  567. 15567:

    nỏ miệng

  568. 15568:

    ngượng ngập

  569. 15569:

    phân vân giữa 2 lựa chọn

  570. 15570:

    quẫn không biết phải phản ứng thế nào

  571. 15571:

    ở cữ

  572. 15572:

    o ép

  573. 15573:

    nói ba láp

  574. 15574:

    tiếp thị sản phẩm

  575. 15575:

    vẽ mặt nạ

  576. 15576:

    nhắm

  577. 15577:

    nói bập bẹ

  578. 15578:

    ngừng kinh doanh

  579. 15579:

    phỉnh nịnh

  580. 15580:

    ngó ngàng

  581. 15581:

    lái xe ô tô

  582. 15582:

    nuôi dạy con

  583. 15583:

    phục tội

  584. 15584:

    phá vây

  585. 15585:

    phá vỡ ra

  586. 15586:

    vuột

  587. 15587:

    phã vỡ một nguyên tắc

  588. 15588:

    làm trái luật

  589. 15589:

    quay trở lại

  590. 15590:

    phục thiện

  591. 15591:

    quẩy banh nóc

  592. 15592:

    phụ ước

  593. 15593:

    phản chiến

  594. 15594:

    việc thiện

  595. 15595:

    phẫn chí

  596. 15596:

    nhắm được

  597. 15597:

    làm lố

  598. 15598:

    thức đêm

  599. 15599:

    phạm pháp

  600. 15600:

    phản đối tư tưởng cộng sản

  601. 15601:

    không biết xấu hổ

  602. 15602:

    quẩy lên

  603. 15603:

    mưu sinh

  604. 15604:

    nai lưng

  605. 15605:

    la lên

  606. 15606:

    nỏ mồm

  607. 15607:

    la làng

  608. 15608:

    phù trợ

  609. 15609:

    không phiền đến

  610. 15610:

    phân vai

  611. 15611:

    kỳ thị

  612. 15612:

    nheo

  613. 15613:

    lai giống

  614. 15614:

    muốn thâu tóm mọi quyền lực

  615. 15615:

    làm ai hy vọng hão

  616. 15616:

    nhờ vả

  617. 15617:

    nắm trong tay

  618. 15618:

    nhắm rượu

  619. 15619:

    lái xe đạp

  620. 15620:

    kình

  621. 15621:

    nắm tay nhau

  622. 15622:

    nạn

  623. 15623:

    phê chuẩn

  624. 15624:

    nhấp chuột

  625. 15625:

    nhân tính hóa

  626. 15626:

    nhịu mồm

  627. 15627:

    thoát nghèo

  628. 15628:

    lái xe về nhà

  629. 15629:

    quát mắng

  630. 15630:

    làm cho có tính người

  631. 15631:

    nuôi cá cảnh

  632. 15632:

    lạc thành

  633. 15633:

    rầy

  634. 15634:

    muối mặt

  635. 15635:

    thuê mướn

  636. 15636:

    làm mới

  637. 15637:

    nhiếc

  638. 15638:

    pha chế cà phê

  639. 15639:

    làm bẽ mặt

  640. 15640:

    thoái thác

  641. 15641:

    phát tích

  642. 15642:

    nạt

  643. 15643:

    nói đuổi

  644. 15644:

    phóng thích

  645. 15645:

    thủ đoạn lừa gạt

  646. 15646:

    phụng

  647. 15647:

    pha mì tôm

  648. 15648:

    làm biến mất

  649. 15649:

    phá bỉnh

  650. 15650:

    thuyết

  651. 15651:

    ngăn cách

  652. 15652:

    lặn ngắm san hô

  653. 15653:

    rải

  654. 15654:

    vẽ kỹ thuật

  655. 15655:

    phân biệt vùng miền

  656. 15656:

    tình nguyện

  657. 15657:

    phá lệ

  658. 15658:

    phẫn

  659. 15659:

    làm bong

  660. 15660:

    phá hỏng thứ gì

  661. 15661:

    viết cẩu thả

  662. 15662:

    phá tan

  663. 15663:

    thay lòng đổi dạ

  664. 15664:

    kính mong

  665. 15665:

    phá trụi

  666. 15666:

    phạm tội quả tang

  667. 15667:

    rà

  668. 15668:

    làm bén

  669. 15669:

    phát hàng

  670. 15670:

    xây dựng năng lực

  671. 15671:

    nuôi gia đình

  672. 15672:

    làm ẩm

  673. 15673:

    kính mời

  674. 15674:

    lai tỉnh

  675. 15675:

    nói quanh

  676. 15676:

    phân bổ thời gian

  677. 15677:

    viết nguệch ngoạc

  678. 15678:

    phá giới

  679. 15679:

    oán trách

  680. 15680:

    vót

  681. 15681:

    nạo

  682. 15682:

    phá giá

  683. 15683:

    phân biệt giới tính

  684. 15684:

    quở

  685. 15685:

    múc

  686. 15686:

    làm chủ

  687. 15687:

    phải tội

  688. 15688:

    nghe lại

  689. 15689:

    phong tước

  690. 15690:

    nghiêm nhặt

  691. 15691:

    xá

  692. 15692:

    nhạy

  693. 15693:

    tỏ ra mình là người quan trọng

  694. 15694:

    nổi dậy

  695. 15695:

    làm ai hiểu ra vấn đề

  696. 15696:

    quên mình

  697. 15697:

    tọa hưởng

  698. 15698:

    vực dậy

  699. 15699:

    kiện toàn

  700. 15700:

    làm mưa làm gió

  701. 15701:

    làm ai nổi điên

  702. 15702:

    ở nhờ

  703. 15703:

    ôn

  704. 15704:

    vay nóng

  705. 15705:

    làm ai đau khổ

  706. 15706:

    ở nhà nội trợ

  707. 15707:

    nhãn lực

  708. 15708:

    phân biệt giai cấp

  709. 15709:

    tín đồ mới

  710. 15710:

    xác nhận lại

  711. 15711:

    ở nhà một mình

  712. 15712:

    xả nước thải

  713. 15713:

    ngừng bước

  714. 15714:

    oán giận

  715. 15715:

    ở mướn

  716. 15716:

    nghe chừng

  717. 15717:

    nhấn trọng âm

  718. 15718:

    nết

  719. 15719:

    quản chế

  720. 15720:

    phạm lỗi trong bóng đá

  721. 15721:

    kỷ niệm ngày mất

  722. 15722:

    ngăn giữ

  723. 15723:

    pha giống

  724. 15724:

    nể

  725. 15725:

    phạm lỗi

  726. 15726:

    ngơi

  727. 15727:

    phòng hộ

  728. 15728:

    xây dựng thói quen

  729. 15729:

    nương thân

  730. 15730:

    tiếp

  731. 15731:

    ôm nhau

  732. 15732:

    tìm đến

  733. 15733:

    nhường nhịn

  734. 15734:

    ở ẩn

  735. 15735:

    ôm đồm công việc

  736. 15736:

    quyến dỗ

  737. 15737:

    nghị lực sống

  738. 15738:

    phúc đáp

  739. 15739:

    nghinh ngang

  740. 15740:

    lái xe máy

  741. 15741:

    kính xin

  742. 15742:

    làm biến thành

  743. 15743:

    ôm đầu

  744. 15744:

    nắm chắc

  745. 15745:

    không thể phát âm được

  746. 15746:

    làm liều

  747. 15747:

    nuốt hận

  748. 15748:

    lại nhập ngũ

  749. 15749:

    phác ra

  750. 15750:

    mùa giải

  751. 15751:

    ngoi

  752. 15752:

    thuận theo tự nhiên

  753. 15753:

    huấn luyện viên võ thuật

  754. 15754:

    nhà nghề

  755. 15755:

    quản trị chuỗi cung ứng

  756. 15756:

    nhà phê bình ẩm thực

  757. 15757:

    nhà phê bình phim

  758. 15758:

    nhà tài trợ kim cương

  759. 15759:

    phương thức phát triển

  760. 15760:

    nhà phát hành game

  761. 15761:

    nhà quân sự

  762. 15762:

    nhà tài trợ vàng

  763. 15763:

    Chăng lưới thép

  764. 15764:

    nhà tài trợ chính

  765. 15765:

    tổ trưởng phục vụ

  766. 15766:

    nhà tạo mẫu thời trang

  767. 15767:

    phương thức liên lạc

  768. 15768:

    nhà tài trợ đồng hành

  769. 15769:

    kéo container

  770. 15770:

    nhà thám hiểm

  771. 15771:

    nhà tạo mẫu

  772. 15772:

    nhà sản xuất âm nhạc

  773. 15773:

    nói rõ ràng

  774. 15774:

    phè phỡn

  775. 15775:

    ký nháy

  776. 15776:

    nhổ ra

  777. 15777:

    nói hớ

  778. 15778:

    nghĩ lại

  779. 15779:

    nhắc bài

  780. 15780:

    nghiêm cấm

  781. 15781:

    nhổ nước miếng lên ai

  782. 15782:

    phớt lờ ai

  783. 15783:

    nói sơ qua

  784. 15784:

    phạt tù

  785. 15785:

    thuê ai làm công

  786. 15786:

    phát tang

  787. 15787:

    nhảy khỏi cái gì

  788. 15788:

    nhậm chức

  789. 15789:

    nuôi phôi

  790. 15790:

    phát mại

  791. 15791:

    nhảy nhót

  792. 15792:

    phát huy tối đa

  793. 15793:

    nạp thái

  794. 15794:

    phát dục

  795. 15795:

    nhảy lao đầu xuống nước

  796. 15796:

    phối trộn

  797. 15797:

    ký cược

  798. 15798:

    phản xạ tự nhiên

  799. 15799:

    nhiệt tình trong công việc

  800. 15800:

    làm khách

  801. 15801:

    phản xạ ngôn ngữ

  802. 15802:

    phụ thuộc vào

  803. 15803:

    ngoặt

  804. 15804:

    kinh luân

  805. 15805:

    phụ tình

  806. 15806:

    phản xạ có điều kiện

  807. 15807:

    kính gửi

  808. 15808:

    phiêu lưu

  809. 15809:

    phân luồng hải quan

  810. 15810:

    kiểu đi bộ

  811. 15811:

    nổi cơn tam bành

  812. 15812:

    pha chế thuốc

  813. 15813:

    nhồi bóng

  814. 15814:

    phân kỳ đầu tư

  815. 15815:

    vỡ òa

  816. 15816:

    nhận được

  817. 15817:

    kiếu

  818. 15818:

    phân giống

  819. 15819:

    nói thêm vào

  820. 15820:

    phải trả

  821. 15821:

    nhớ ra

  822. 15822:

    nghỉ dưỡng

  823. 15823:

    niềm yêu thích

  824. 15824:

    rầy la

  825. 15825:

    tĩnh dưỡng

  826. 15826:

    nín khóc

  827. 15827:

    phải trả người bán

  828. 15828:

    quở mắng

  829. 15829:

    phục

  830. 15830:

    phải trả người bán ngắn hạn

  831. 15831:

    nuôi sống gia đình

  832. 15832:

    nhận thấy rằng

  833. 15833:

    thu âm

  834. 15834:

    phải trả dài hạn nội bộ

  835. 15835:

    nhớ tiếc

  836. 15836:

    ngộ ra

  837. 15837:

    phục dựng

  838. 15838:

    phải trả dài hạn người bán

  839. 15839:

    nhịn

  840. 15840:

    với

  841. 15841:

    nhận mặt

  842. 15842:

    vẽ phối cảnh

  843. 15843:

    nhảy lên

  844. 15844:

    nhảy lầu

  845. 15845:

    níu lấy

  846. 15846:

    lại chiêu mộ

  847. 15847:

    nhận chân

  848. 15848:

    nói cho xong

  849. 15849:

    nín

  850. 15850:

    không nghi ngờ

  851. 15851:

    nhận lại

  852. 15852:

    kiều cư

  853. 15853:

    nổi gai ốc

  854. 15854:

    nhường ấy

  855. 15855:

    thiết lập lại

  856. 15856:

    khuếch đại

  857. 15857:

    nói riêng nói chung

  858. 15858:

    nổi giận

  859. 15859:

    lại trở vào

  860. 15860:

    nói to lên

  861. 15861:

    mua nhà

  862. 15862:

    làm ải

  863. 15863:

    nhập lại

  864. 15864:

    nói thật

  865. 15865:

    làm hỏng

  866. 15866:

    mua nhà trả góp

  867. 15867:

    nói sảng

  868. 15868:

    nói trước công chúng

  869. 15869:

    to tiếng phàn nàn để thể hiện sự tức giận

  870. 15870:

    lái tàu

  871. 15871:

    nhổ trại

  872. 15872:

    nói giùm

  873. 15873:

    nhờ sự giúp đỡ

  874. 15874:

    ký

  875. 15875:

    quát lác

  876. 15876:

    nhớ tất cả

  877. 15877:

    phủ phục

  878. 15878:

    kỳ thị vùng miền

  879. 15879:

    phân hạng

  880. 15880:

    tiếp viện

  881. 15881:

    nằm phục xuống đất

  882. 15882:

    nuốt nhục

  883. 15883:

    nói đổng

  884. 15884:

    làm kiên cố

  885. 15885:

    quỳ lạy

  886. 15886:

    kinh sợ

  887. 15887:

    nói huyên thuyên

  888. 15888:

    ngỏ lời

  889. 15889:

    thuật

  890. 15890:

    tiếc

  891. 15891:

    vèo

  892. 15892:

    nêu

  893. 15893:

    nếm

  894. 15894:

    kính nể

  895. 15895:

    mưu cầu

  896. 15896:

    quả đấm

  897. 15897:

    tiên tri

  898. 15898:

    tiếp nối thành công

  899. 15899:

    tị nạn

  900. 15900:

    thụi

  901. 15901:

    làm kiểu

  902. 15902:

    ngăn cấm

  903. 15903:

    phản ảnh

  904. 15904:

    nạp

  905. 15905:

    nối đuôi

  906. 15906:

    kính mến

  907. 15907:

    nhổ

  908. 15908:

    nạy

  909. 15909:

    tỉa

  910. 15910:

    kính trọng

  911. 15911:

    thu gọn

  912. 15912:

    gian thần

  913. 15913:

    phụ cấp tiền xăng

  914. 15914:

    giám sinh

  915. 15915:

    phụ cấp theo lương

  916. 15916:

    giám sát vệ sinh

  917. 15917:

    phụ cấp nhà ở

  918. 15918:

    giám sát trưởng

  919. 15919:

    phụ cấp nghề

  920. 15920:

    giám thị coi thi

  921. 15921:

    phụ cấp năng lực

  922. 15922:

    giám sát sản xuất

  923. 15923:

    phụ cấp lưu động

  924. 15924:

    giám sát lễ tân

  925. 15925:

    phụ cấp kiêm nhiệm

  926. 15926:

    giám sát kinh doanh

  927. 15927:

    phụ cấp khu vực

  928. 15928:

    giám sát dự án

  929. 15929:

    phụ cấp điện thoại

  930. 15930:

    giám đốc văn phòng đại diện

  931. 15931:

    phụ cấp công vụ

  932. 15932:

    giám đốc vận hành

  933. 15933:

    phụ cấp ăn uống

  934. 15934:

    giám đốc truyền thông

  935. 15935:

    phụ cấp ăn trưa

  936. 15936:

    giám đốc trung tâm giáo dục thường xuyên

  937. 15937:

    phụ bán hàng

  938. 15938:

    giám đốc trung tâm

  939. 15939:

    photo công chứng

  940. 15940:

    giám đốc thương hiệu

  941. 15941:

    photo

  942. 15942:

    giám đốc thiết kế

  943. 15943:

    phóng viên thường trú

  944. 15944:

    giám đốc sở xây dựng

  945. 15945:

    phó hội

  946. 15946:

    giám đốc sản phẩm

  947. 15947:

    phiên dịch cabin

  948. 15948:

    giám đốc sàn giao dịch

  949. 15949:

    phát thanh truyền hình

  950. 15950:

    giám đốc quản lý

  951. 15951:

    phát thanh

  952. 15952:

    giám đốc phòng giao dịch

  953. 15953:

    phân tích thiết kế hệ thống

  954. 15954:

    Giám đốc ngành hàng

  955. 15955:

    phân tích thị trường

  956. 15956:

    giám đốc ngân hàng

  957. 15957:

    phân tích tài chính

  958. 15958:

    giám đốc marketing

  959. 15959:

    phân tích phân loại

  960. 15960:

    giúp lễ

  961. 15961:

    phân tích kỹ thuật

  962. 15962:

    giới viên chức

  963. 15963:

    phân tích dữ liệu

  964. 15964:

    giới mộ điệu

  965. 15965:

    phân tích cơ bản

  966. 15966:

    giỏi chuyên môn

  967. 15967:

    phân công công việc

  968. 15968:

    giới chuyên gia

  969. 15969:

    phái viên

  970. 15970:

    giới chức

  971. 15971:

    phá án

  972. 15972:

    giới báo chí

  973. 15973:

    ông bầu bóng đá

  974. 15974:

    giáo viên trợ giảng

  975. 15975:

    Nội trợ

  976. 15976:

    giáo viên tin học

  977. 15977:

    nhân sự tổng hợp

  978. 15978:

    giáo viên thực tập

  979. 15979:

    nhân công

  980. 15980:

    giáo viên thể dục

  981. 15981:

    nhạc gia

  982. 15982:

    giáo viên phụ trách

  983. 15983:

    nhà vườn

  984. 15984:

    giáo viên nước ngoài

  985. 15985:

    nhà vận chuyển

  986. 15986:

    giáo viên ngữ văn

  987. 15987:

    nhà tuyên truyền

  988. 15988:

    giáo viên lịch sử

  989. 15989:

    nhà tư vấn tâm lý

  990. 15990:

    giáo viên hướng dẫn thực tập

  991. 15991:

    nhà tu khổ hạnh

  992. 15992:

    giáo viên hướng dẫn luận văn

  993. 15993:

    nhà tư bản công nghiệp

  994. 15994:

    giáo viên hợp đồng

  995. 15995:

    nhà trí thức

  996. 15996:

    giáo viên dạy thay

  997. 15997:

    nhà tiên tri

  998. 15998:

    giáo viên cơ hữu

  999. 15999:

    nhà thông thái

  1000. 16000:

    giáo viên cấp 2

promotion-backgroundpromotion-background