VIETNAMESE
thực dân pháp
ENGLISH
french colonism
NOUN
/frɛnʧ ˈkoʊlənɪzəm/
Thực dân Pháp là cụm từ được dùng ở Việt Nam để nói về thời kỳ nước ta bị Pháp đô hộ.
Ví dụ
1.
Picot nhấn mạnh các yêu cầu của thực dân Pháp đối với nội các Pháp.
Picot emphasized the demands of the French colonism over the French cabinet.
2.
Thực dân Pháp đã thúc đẩy mọi ngành kinh tế ở Việt Nam phát triển.
The French colonism promoted the development of all economic sectors in Vietnam.
Ghi chú
Đế quốc thực dân Pháp (French colonism) bao gồm các thuộc địa hải ngoại (overseas colonies), xứ bảo hộ (protectorates) và lãnh thổ ủy thác nằm dưới sự cai trị của Pháp từ thế kỷ 16 trở đi.