Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

32010:

bí bách

32013:

Ban sơ

32014:

Bệu

32015:

bị

32019:

bét nhè

32022:

bi đát

32023:

bết

32027:

bẹp

32031:

bẹt

32032:

bị lỗ

32039:

bậy

32043:

bấy

32046:

bị oan

32047:

báu

32048:

bi hùng

32051:

bè bè

32052:

bị móp

32055:

be bé

32056:

bị mòn

32059:

bể

32069:

nhung

32070:

phệ

32072:

nhu mì

32074:

nục

32076:

nhọn

32078:

nhu nhú

32079:

nhợ

32081:

oách

32086:

nộ

32087:

nhì

32088:

nhãi con

32091:

nhẽo

32095:

nhám

32096:

nở to

32097:

nhân ái

32099:

phơ

32100:

nở ra

32103:

phù hoa

32109:

ngự

32115:

out nét

32116:

ôn tồn

32118:

nhom nhem

32120:

ngợp

32125:

oi nồng

32127:

nhôi

32129:

ọ ẹ

32132:

nhẹn

32133:

ở bờ

32134:

nhỏ tí

32136:

nõn nà

32137:

nhăm

32139:

nhắt

32140:

nhởi

32143:

nhon nhen

32145:

nhà quê

32148:

nhẩy

32150:

nháng

32151:

nguội

32154:

nhá nhem

32159:

ních

32188:

nhám sì

32192:

nhã ý

32198:

phĩnh

32199:

nhà nòi

32209:

ngu si

32213:

ngù

32222:

nhay nhay

32227:

như cũ

32242:

phú quí

32254:

ở xa

32255:

ót ét

32257:

oai vệ

32260:

oai phong

32262:

ồn ồn

32265:

oai oái

32268:

ở tù

32269:

oai nghi

32270:

óc ách

32271:

phiếm

32272:

oa oa

32278:

oang oác

32280:

nhõn

32284:

nhẽ

32285:

no nê

32290:

oan khúc

32292:

ngớp

32293:

như nhau

32297:

như

32298:

oan gia

32301:

oan

32303:

nhi nhí

32313:

ở tại

32324:

oang oang

32325:

ô nhục

32327:

ọc ọc

32332:

nọ

32334:

phẩy

32335:

nớ

32353:

no đủ

32355:

nhựt

32358:

nổ ra

32364:

nhèm

32365:

phi

32369:

phè

32373:

nhăng

32393:

oan khổ

32394:

ồ ồ

32395:

niêm

32399:

nhụt

32413:

phệnh

32428:

phóc

32429:

phép

32432:

phế

32435:

ôn hòa

32439:

nhỉ

32442:

nuột

32444:

nháy

32446:

nực

32447:

phù sinh

32449:

ở rìa

32451:

ở quê

32453:

nhen

32457:

ốm o

32460:

ốm nhom

32465:

ốm hơn

32468:

oi ả

32469:

nhé

32470:

nhây

32471:

oi

32472:

phè phè

32478:

ở trong

32481:

nứt ra

32486:

ở sau

32511:

ngữ cũ

32514:

phai đi

32519:

phiện

32522:

ỏn ẻn

32560:

sốt vó

32572:

Của em

32576:

Của ai

32583:

đông

32587:

Đọa

32591:

Dính

32610:

há dễ

32614:

hà cớ

32623:

ché o

32636:

chi chít

32641:

đa âm

32648:

Hiếu

32649:

dân túy

32651:

câu kép

32655:

câu cú

32675:

Hán

32679:

Hàm ẩn

32691:

dàn ra

32692:

sờn

32696:

sôi

32700:

dâng

32701:

sơ sịa

32702:

Doãi

32712:

Hết

32715:

cùn

32716:

Hậu

32719:

dát

32720:

dội

32724:

dối

32727:

giập

32728:

Hỏm

32733:

chênh

32738:

cao giá

32741:

chẻ hoe

32745:

chầy

32748:

cao trào

32749:

chí lý

32752:

cao số

32754:

cao xa

32756:

cao siêu

32757:

cao vút

32762:

choãi

32767:

cho mình

32771:

chó má

32779:

chật

32790:

chói

32791:

chánh

32795:

cao dày

32799:

đặt

32803:

đạt

32807:

dật

32808:

hạng ba

32811:

dạt

32816:

hả hơi

32847:

hạ cố

32855:

gượm

32863:

gộc

32870:

đanh

32874:

gò bó

32894:

dã man

32898:

Da láng

32913:

da cam

32920:

da diết

32921:

dài hơn

32924:

Đẫm

32926:

dài hơi

32928:

Đằm

32932:

đắm

32935:

dài

32937:

đa giác

32941:

dạng

32945:

đan xen

32963:

đang bay

32967:

đáng

32970:

dang dở

32981:

da trời

32998:

Cũ rích

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background