VIETNAMESE
thủ khoa đại học
ENGLISH
university valedictorian
NOUN
/ˌjunəˈvɜrsəti ˌvæləˌdɪkˈtɔriən/
Thủ khoa đại học là một danh hiệu thành công trong học tập, được chọn theo truyền thống là học sinh có thứ hạng cao nhất khi thi đại học.
Ví dụ
1.
Cô ấy là thủ khoa đại học môn Toán của chúng tôi.
She is our university valedictorian of Math.
2.
Tôi tốt nghiệp thủ khoa đại học ở đại học y khoa.
I graduated university valedictorian from medical university.
Ghi chú
Phân biệt thủ khoa (valedictorian) và á khoa (salutatorian):
- valedictorian: thủ khoa là danh hiệu học tập được trao cho sinh viên xếp hạng cao nhất trong số những sinh viên tham dự kì thi tuyển sinh đại học.
- salutatorian: á khoa là danh hiệu học tập được trao cho học sinh xếp thứ hai trong lớp hay trong số những sinh viên tốt nghiệp từ một cơ sở giáo dục.