VIETNAMESE
tiết kiệm điện
ENGLISH
to save electricity
NOUN
/tu seɪv ɪˌlɛkˈtrɪsəti/
Tiết kiệm điện là sử dụng một cách có hiệu quả và không lãng phí nguồn năng lượng điện.
Ví dụ
1.
Tiết kiệm điện phục vụ mục đích kép là giúp ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu và tiết kiệm nhiều tiền theo thời gian.
Saving electricity serves the double purpose of helping stop global warming and saving a lot of money over time.
2.
Điều đó làm giảm nhu cầu vận hành lò sưởi của tôi - giúp tiết kiệm điện.
That reduces the need for my heater to operate-which saves electricity.
Ghi chú
Một số collocations với electricity:
- electricity consumption (mức tiêu thụ điện): They are intended to limit electricity consumption to help reduce or avoid debt.
(Chúng nhằm hạn chế mức tiêu thụ điện để giúp giảm hoặc tránh nợ.)
- electricity supply (nguồn cung cấp điện): The strain on the electricity supply caused power cuts across the city and the entire East Coast.
(Áp lực về nguồn cung cấp điện đã gây ra tình trạng cắt điện trên toàn thành phố và toàn bộ bờ biển phía Đông.)