VIETNAMESE
sửa bài
chấm lại bài
ENGLISH
correct the exercise
NOUN
/kəˈrɛkt ði ˈɛksərˌsaɪz/
revise the exercise
Sửa bài là kiểm tra, sửa lỗi sai cho một bài làm nào đó.
Ví dụ
1.
Sau khi làm xong bài tập, tôi nhờ chị gái sửa bài.
After finishing all of my homework, I asked my sister to help me correct the exercise.
2.
Một số ngườ sửa bài như một phần thu nhập của họ.
Some people correct the exercise as a part of their income.
Ghi chú
Chúng ta cùng học các cụm từ trong tiếng Anh về các quá trình diễn ra trong quá trình làm bài tập và nộp bài tập nha!
- do homework, do exercise (làm bài tập)
- submit homework (nộp bài tập)
- mark, grade the homework (chấm bài)
- correct the exercise, correct the homework (sửa bài tập, chữa bài tập)
- approve the homework (duyệt bài)
- revise the homework (chấm lại bài)
- recite the lesson (trả bài)