VIETNAMESE
bút chì
ENGLISH
pencil
NOUN
/ˈpɛnsəl/
Bút chì là một đồ dùng để viết hoặc vẽ trên giấy hoặc gỗ, thường có lõi bằng chất liệu than chì và các hợp chất của nó hoặc tương tự, bút chì hiện đại được phát minh vào năm 1795 bởi Nicolas-Jacques Conte, là nhà khoa học phục vụ trong quân đội của Napoleon Boneparte.
Ví dụ
1.
Anh ngồi với cây bút chì của mình, sẵn sàng ghi chép.
He sat with his pencil poised, ready to take notes.
2.
Viết bằng bút chì dễ xóa lắm.
Pencil is easily erased.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng để chỉ các loại bút khác nha!
- ball point: bút bi
- pen: bút mực
- crayon: bút chì màu
- pencil: bút chì
- mechanical pencil: bút chì kim
- gel pen: bút mực
- correction pen: bút xoá
- marker: bút lông
- highlighter: bút dạ quang