DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
19001:
cận nhật
19002:
điều khiển từ xa
19003:
cận điểm
19004:
mùi hắc
19005:
cách mạng thông tin
19006:
nguyên công
19007:
cách mạng hoá
19008:
phần mềm bán hàng
19009:
cách mạng công nghệ 4.0
19010:
mùi thơm
19011:
các bon
19012:
mặt phẳng
19013:
bức xạ vũ trụ
19014:
máy vi tính cá nhân
19015:
bản thể học
19016:
nguyên đai nguyên kiện
19017:
ampun
19018:
niken
19019:
loại dữ liệu trừu tượng
19020:
phản ứng hỗ tương
19021:
tĩnh học
19022:
giống người
19023:
năng lượng gió
19024:
nhân ngôn
19025:
điện tín
19026:
mùi hôi thối
19027:
muối của axít sulphuric
19028:
năng lực phóng xạ
19029:
nhiên liệu hóa thạch
19030:
ngoại mạng
19031:
động học
19032:
tải về
19033:
ảo hoá
19034:
phân ly
19035:
cây thư mục
19036:
xích đạo
19037:
cấu hình
19038:
biến phân
19039:
con chuột máy tính
19040:
tinh bào
19041:
hàm hợp
19042:
nacl
19043:
trình biên dịch
19044:
nano bạc
19045:
tính chất hóa học
19046:
năng lượng thay thế
19047:
tình dục học
19048:
tải game
19049:
đĩa petri
19050:
lộ thông tin
19051:
năng lượng hạt nhân
19052:
điều khiển tivi
19053:
neptuni
19054:
nguồn cấp điện
19055:
tinh vân
19056:
hình ảnh tĩnh
19057:
na pan
19058:
điện rác
19059:
nanomét
19060:
nguồn nước
19061:
năng lượng điện
19062:
an toàn dữ liệu
19063:
nghịch từ
19064:
mùi xạ hương
19065:
tinh thể học
19066:
đường dây điện thoại
19067:
đồng dư
19068:
giới hạn sinh thái
19069:
sự trang bị máy tính
19070:
giao diện song song
19071:
điện toán đám mây
19072:
hạ tầng mạng
19073:
muối trong hóa học
19074:
hóa chất độc hại
19075:
nhân tế bào
19076:
đồ công nghệ
19077:
tinh cầu
19078:
lỗi font
19079:
tính bazơ
19080:
đồ điện tử
19081:
năng lượng nguyên tử
19082:
triển khai phần mềm
19083:
nguyên tử atom
19084:
mạng lưới phức tạp
19085:
năm thiên văn
19086:
hình ảnh bị mờ
19087:
tên miền không gian
19088:
từ thạch
19089:
ma trận chuyển vị
19090:
hàm lô ga rít
19091:
hàm số lũy thừa
19092:
bổ đề
19093:
mạch động lực
19094:
câu chất vấn
19095:
mạch lực
19096:
hắc tố
19097:
usb
19098:
card đồ họa
19099:
uri
19100:
gly xê rin
19101:
methane hóa
19102:
gluten
19103:
máy sục khí
19104:
glucôza
19105:
máy nhắn tin số
19106:
logic hình thức
19107:
mạng máy tính
19108:
lực kế
19109:
mạng lưới vùng
19111:
mạng lưới tiếp thị
19112:
linh kiện điện tử
19113:
mạng lưới thông tin
19114:
card màn hình
19115:
lực hướng tâm
19116:
card màn hình rời
19117:
cách mạng công nghiệp
19119:
điện tử y sinh
19120:
thấu kính lồi
19121:
điện tử viễn thông
19122:
hóa chất xây dựng
19123:
điện tử truyền thông
19124:
máy tính toán
19125:
điện tử băng
19126:
cấu hình máy tính
19127:
địa văn hàng hải
19128:
mạch cắt
19129:
địa sinh
19130:
đường chuẩn
19131:
đĩa quang học
19132:
brôm
19133:
cách mạng kỹ nghệ
19134:
bác học nguyên tử
19135:
bức xạ nhiệt
19136:
bức xạ nguyên tử
19137:
biến cục bộ
19138:
dương cực
19140:
giải phẫu học
19143:
bệ hạ
19144:
hàm phức
19145:
bình quân gia quyền
19146:
hàm số bậc nhất
19147:
mặt bằng công nghệ
19148:
điện thoại cục gạch
19149:
giáo học pháp
19150:
phép tính vi phân
19151:
máy tính nói
19152:
điện thoại ống bơ
19153:
bì khổng
19154:
tải lên
19155:
mắc nối tiếp
19156:
linh kiện phụ tùng
19157:
thanh tìm kiếm
19158:
lỗ hổng bảo mật
19160:
công cụ tìm kiếm
19161:
mạch chỉnh lưu
19162:
linh kiện thay thế
19163:
ra đi um
19164:
điểm sôi
19165:
bức xạ kế
19166:
công cụ hỗ trợ
19167:
lăng trụ
19168:
nhiều gió
19169:
mạch điện in
19170:
mạng yếu
19171:
mạch công suất
19172:
tính năng sử dụng
19173:
linh kiện điện thoại
19174:
tập tiêu đề
19175:
giáo học
19176:
phép ánh xạ
19177:
giảm phân
19178:
điện thoại nói
19179:
mangan
19180:
lỗi hệ thống
19181:
ô zôn
19182:
mạch chính
19183:
công suất
19184:
con lắc
19185:
điều khiển số
19186:
dầu
19187:
được tinh chế
19188:
điện hạ thế
19189:
diễn họa
19190:
đồng bộ hóa
19191:
đồng dạng
19192:
ống xi phông
19193:
máy quang phổ
19194:
Ron
19195:
Ổ cắm điện 2 chấu
19196:
đầu đạn
19197:
thép cuộn cán nóng
19198:
ống nhựa
19199:
lan can tàu
19200:
ống xoắn ốc
19201:
Pít tông
19202:
Giản đồ
19203:
ống ren
19204:
nhông
19205:
mica
19206:
kìm điện
19207:
Nòng súng
19208:
Ná cao su
19209:
Song công
19210:
Ống đót
19211:
khóa tay
19212:
Nút áo
19213:
thép lá
19214:
Ống hàn
19215:
thép cây
19216:
ống thép
19217:
Ổ đệm
19218:
kìm hàn
19219:
Nẹp inox
19220:
búa hơi
19221:
lan can kính
19222:
Giàn giáo nêm
19223:
thép hộp chữ nhật
19224:
kính đơn
19225:
kính chắn gió
19226:
Giàn mắt cáo
19227:
kính chống giọt bắn
19228:
Nước rửa bồn cầu
19229:
ống ruột gà nhựa
19230:
Phương pháp điều trị
19231:
ống sun
19232:
Nước nặng
19233:
ống tuýp
19234:
Giàn mưa
19235:
lam che nắng
19236:
khóa cửa
19237:
Ống chích
19238:
Giát
19239:
Thiết bị thông minh
19240:
khối bốn mặt
19241:
Ổ cắm
19242:
Giắc cắm
19243:
then cài
19244:
nối đất
19245:
X quang
19246:
Quạt giấy
19247:
Nút trượt
19248:
Nẹp chỉ
19249:
kim hỏa
19250:
Giấy Papyrus
19251:
Neo cốt thép
19252:
lam trang trí
19254:
thép thanh trơn
19255:
khí cầu
19256:
Thiết bị truyền dẫn
19257:
kính chịu lực
19258:
ống tay
19259:
Nút cảm ứng
19260:
thép chữ i
19261:
kính an toàn
19262:
Ống cuộn cước
19263:
Ống điếu
19264:
lan can an toàn
19265:
ống xối
19266:
Ống cấp nước
19267:
Ổ cắm 3 chấu
19268:
Nẹp gỗ
19269:
kính hộp
19270:
Ống dẫn nước
19271:
Nước lau kính
19272:
lam gỗ
19273:
thể vô định
19274:
lam chắn nắng
19275:
ống thép mạ kẽm
19276:
thép râu tường
19277:
ống thủy lực
19278:
then hoa
19279:
kéo cắt vải
19280:
ngăn mát tủ lạnh
19281:
kính chắn giọt bắn
19282:
lam gỗ trang trí
19283:
Nệm bông ép
19284:
Thiết bị đo nhật xạ
19285:
Neo tàu
19286:
thép chân chó
19287:
Ống điện âm sàn
19288:
Ống hút bụi
19289:
lăng phun chữa cháy
19290:
thép đài móng
19291:
ống nhựa xoắn
19292:
Nút áo dạng bấm
19293:
pát sắt
19294:
thép thanh vằn
19295:
lăng chữa cháy
19296:
Nệm lò xo
19297:
thép la
19298:
thép đai
19299:
khóa vòi nước
19300:
thiết bị chuyên dụng
19301:
thép cuộn
19302:
thép gân
19303:
khoá kéo
19304:
Ổ khóa từ
19305:
thép sàn
19306:
Nút gạc
19307:
Thiết bị đầu cuối
19308:
thép lưới hàn
19309:
then bằng
19310:
ngăn máy biến áp
19311:
Thiết bị nâng thân tàu
19312:
thép hình
19313:
kính cường lực
19314:
kìm cắt
19315:
Ổ đĩa cứng
19316:
Giấy bọc
19317:
Rơ le trung gian
19318:
Phương pháp diễn dịch
19319:
Pin mặt trời
19321:
kìm nhọn
19322:
Cuộn vòi chữa cháy
19323:
Phụ kiện điện thoại
19325:
Vòi tắm hoa sen
19326:
Quạt công nghiệp
19327:
Thiết bị đo độ kiềm
19328:
Phiến đá lát đường
19329:
Phuộc xe máy
19330:
Quạt hút công nghiệp
19331:
Phun tồn lưu
19332:
kim từ tính
19333:
Tổ hợp may
19334:
Ron gạch
19335:
Phương pháp giáo dục
19336:
Phấn sáp
19337:
Thoát sàn
19338:
Pháo lệnh
19339:
kim khí điện máy
19340:
ống xả
19341:
Nước thải công nghiệp
19342:
Giần
19343:
Quạt cây
19344:
Ống bễ
19345:
máy ghi động đất
19346:
Phương pháp học
19347:
Nút nguồn
19348:
Quạt điện
19349:
máy đo địa chấn
19350:
Tỉ số truyền
19351:
Phương pháp định tính
19352:
Phương pháp nghiên cứu
19353:
Quạt hút mùi
19354:
Giá treo cổ
19355:
Ổ cứng SSD
19356:
Phủ kín sàn nhà
19357:
kính bảo hộ
19358:
Ron máy
19359:
Nút chống ồn
19360:
Ống nghe y tế
19361:
Nút bấm
19362:
Vòng tua máy
19363:
nhớt xe
19364:
Phụ tùng thay thế
19365:
Giấy bản
19366:
Săm
19367:
ống thoát tràn
19368:
Ống máng
19369:
Phích nước nóng
19370:
Phương pháp khấu trừ
19371:
Phễu thu nước sàn
19372:
Phễu thu nước
19373:
Quang tuyến
19374:
Thiết bị đo
19375:
Phễu thoát nước
19377:
Pin sạc dự phòng
19378:
Ống gen cách điện
19379:
Ống dẫn nước mưa
19380:
Nút ghim
19381:
Giắc co
19383:
ống thoát nước mưa
19384:
Thiết bị nhất thứ
19385:
dầu hôi
19386:
kim thu sét
19387:
Nẹp cửa
19388:
thép tiền chế
19389:
Săm xe máy
19390:
lá chắn sáng
19391:
Vỏ tủ điện
19392:
thép sơn tĩnh điện
19393:
Số máy
19394:
ống sắt tráng kẽm
19395:
Phương pháp chiết trừ
19396:
Pin dự phòng
19397:
Phương pháp học tập
19398:
Ống mạ kẽm
19399:
Ổ khóa cửa
19401:
Sấy thăng hoa
19402:
Phôi sắt
19403:
Nội thất xe
19404:
Nước thông cống
19405:
Pin điện thoại
19406:
thép dài
19407:
Thiết bị nâng
19408:
Ổ điện
19409:
Phương pháp liệt kê
19410:
Phụ kiện máy
19411:
khay nhựa
19412:
ống xả tràn
19413:
Thước thủy
19414:
Sợi ngang
19415:
ống xì
19416:
Nội mạng và ngoại mạng
19417:
Thiết bị hỗ trợ
19418:
Ống gen điện
19419:
khóa cổ xe máy
19420:
thiết bị chiếu sáng
19421:
Phủ men
19422:
Nước tẩy trắng
19423:
kim chống sét
19424:
Thiết bị nâng hạ
19425:
Giá vẽ tranh
19426:
Vòi xịt nhà vệ sinh
19427:
Ống đong
19428:
Phương pháp dạy học
19429:
Ống điện
19430:
ống thử
19431:
Giấy ảnh
19432:
Phương pháp sư phạm
19433:
Quạt kéo
19434:
kính bán cường lực
19435:
Nẹp kính
19436:
ống phóng
19437:
Rôto của máy phát điện
19438:
thép râu
19439:
Giấy bao gói
19440:
nẹp ống chân
19441:
thép chữ l
19442:
thép chờ
19443:
Ống dẫn dầu
19444:
Ống co nhiệt
19446:
lá thiếc
19447:
Quạt đứng
19448:
Phun thuốc diệt muỗi
19449:
Quạt thông gió
19450:
thép chịu lực
19451:
Phễu thoát sàn
19452:
thẻ bài
19453:
Quạt hút gió
19454:
thép cường độ cao
19455:
ống ruột gà PVC
19456:
Thiết bị đo độ đậm
19457:
Quạt lúa
19458:
Quạt hơi nước
19459:
Ống gió mềm
19460:
Phụ kiện tóc
19461:
pallet nhựa
19462:
Rốn bể
19463:
Nút tai chống ồn
19464:
Ống cứu hỏa
19465:
Thiết bị kéo
19466:
Số máy lẻ
19467:
Pháo Tết
19468:
thiết bị báo cháy
19469:
khí tài
19470:
Phương pháp tắm ngôn ngữ
19471:
Phụ kiện trang sức
19473:
Ống bơm
19474:
Săm lốp
19475:
ngăn đựng phim
19476:
Thiết bị định vị
19477:
Nút giao đồng mức
19478:
Giá treo tivi
19479:
ốp tường
19480:
Ống bô
19481:
kìm chết
19482:
Phương pháp tính thuế
19483:
Ổ cứng ngoài
19484:
nhớt xe máy
19485:
Thước kẹp điện tử
19486:
Pô xe
19487:
ống thông hơi
19488:
nhớt máy
19489:
Quạt hút
19490:
Phương pháp loại trừ
19492:
Nước lau sàn nhà
19493:
lam gió
19494:
Nút nhấn
19495:
Ổ cắm mạng
19496:
Quạt máy
19497:
Ổ cứng rời
19498:
Vòi tưới cây
19499:
Số vòng quay
19500:
Vô tuyến
19501:
Ổ cứng di động
19502:
Pin năng lượng mặt trời
19503:
Phớt máy bơm
19504:
Số khung số máy
19505:
Ống lòng
19506:
Que chọc sim
19507:
Phao nổi
19508:
Thiết bị động lực
19509:
Ống bốn cực
19510:
Pháo kim tuyến
19511:
Nút dừng khẩn cấp
19512:
Thiết bị cơ khí
19513:
nhuộm lục
19514:
Đạn ghém
19515:
Đầm đất
19516:
Đại bác
19517:
Cút nhựa
19518:
bộ nhớ ram
19519:
kìm mỏ quạ
19520:
bộ nhớ động
19521:
Cuộn kích từ
19522:
bộ nhớ chính
19523:
Cuộn cáp
19524:
bộ nhớ ẩn
19525:
Cuốc chim
19526:
bộ năng lượng
19527:
ống tay áo
19528:
bộ máy tính
19529:
Nẹp bán nguyệt
19530:
bo mạch âm thanh
19531:
Giàn thiêu
19532:
bộ mã
19533:
Phương pháp tiết kiệm
19534:
bộ điều chỉnh tốc độ
19535:
thép chống rỉ
19536:
nhuộm xanh
19537:
Nút bần
19538:
thép đen
19539:
Ống đồng
19540:
ống thép đen
19541:
Nước làm mát
19542:
bình xịt nước
19543:
Thiết bị điện lạnh
19544:
bình lọc
19545:
khóa gù container
19546:
bình lọc khí
19547:
ống nối
19548:
bình giảm nhiệt
19549:
Công tơ
19550:
bình co2
19551:
công tắc đèn
19552:
bình chứa
19553:
công tắc 2 chiều
19554:
bình chứa khí nén
19555:
công tắc 1 hạt
19556:
bình chữa cháy khí
19557:
Pháo hoa giấy
19558:
bình chữa cháy co2
19559:
ống ruột gà
19560:
bình cầu
19561:
Phụ tùng xe
19562:
bình cách nhiệt
19563:
Nút bấc
19564:
bình ắc quy xe máy
19565:
Nẹp dây điện
19566:
Săm xe
19567:
Nẹp điện
19568:
Pháo đùng
19570:
Ống gen
19571:
Vòi xịt bồn cầu
19572:
Nút thắt
19573:
ống nhựa miệng bát
19574:
Phụ kiện đi kèm
19575:
Giát giường
19576:
Pin cài áo
19577:
Mùng ngủ
19578:
Pháo kích
19579:
Ổ trục
19580:
ngũ kim
19581:
Rìu chiến
19582:
Phụ tùng xe máy
19583:
Quạt hút mùi nhà vệ sinh
19584:
Pin yếu
19585:
bánh xe truyền sức
19586:
Phấn rôm
19587:
bánh xe răng khớp
19589:
bánh xe quạt nước
19590:
Tổ máy
19591:
bánh xe ô tô
19592:
Mũi tên xuống
19593:
bánh xe nước
19594:
Ống gió
19595:
bánh xe có răng
19596:
Phun sơn
19597:
bánh xe chống
19598:
đầu hồi nhà
19599:
bánh vít
19600:
đầu đĩa DVD
19601:
bánh trước
19602:
Đầu choòng
19603:
bánh trước của xe
19604:
Dao xếp
19605:
bánh hạ cánh
19606:
Dao rựa
19607:
bánh đà
19608:
Đạn pháo
19609:
Bàn máy
19610:
Đạn pháo sáng
19611:
ống sáo ca du
19612:
pê đan
19613:
Quạt nan
19614:
thấu kính lõm
19615:
Cao thế
19616:
con lăn
19617:
Cao su rắn
19618:
Phối liệu
19619:
Cao su chân máy
19621:
Cảo ghép gỗ
19622:
thép tổ hợp
19623:
Cánh hướng
19624:
kim la bàn
19625:
Cẩn
19626:
Ổ khóa số
19627:
Cần xiết lực
19628:
Phễu thu
19629:
Cần vẹt
19630:
Ống cuộn
19631:
Cần trục kiểu cầu
19632:
cóc ray
19633:
Cần trục chân đế
19634:
cổ góp điện
19635:
Can nhiệt
19636:
cổ dê
19637:
Cán màng mờ
19638:
Nước xả quần áo
19639:
Cân lực
19640:
Giàn phơi đồ
19641:
Cần khoan
19642:
Nước sạch
19643:
Ống kính máy ảnh
19644:
Phương pháp phân loại
19645:
Căm
19646:
chụp lọc
19647:
Cảm ứng từ
19648:
chuột phải
19649:
Cảm biến tiệm cận
19650:
chuột không dây
19651:
Cảm biến quang
19652:
chốt pin
19653:
Cảm biến hồng ngoại
19654:
chìa vặn điều cữ
19655:
Cảm biến điện dung
19656:
chỉ số công tơ
19657:
Cảm biến chuyển động
19658:
chì hàn
19659:
Cái van
19660:
Ô bàn cờ
19661:
Cái ron
19663:
Cái kìm nhỏ
19664:
Số khung
19665:
Cái kềm
19666:
khối than ép
19667:
cách thủy
19668:
Chắn xích
19669:
khóa dây
19670:
nhông sên dĩa
19671:
búa thẩm phán
19672:
Quạt ly tâm
19673:
nẹp răng
19674:
Nước xi măng
19675:
Nắp hộp
19676:
CB
19677:
Quạt hòm
19678:
Nút chai
19679:
CB tổng
19680:
Cây kềm
19681:
Quạt tăng áp
19682:
bơm thủy lực
19683:
Cầu xe
19684:
bơm tăng áp
19685:
Cầu đấu
19686:
bơm piston
19687:
Cầu dao phụ tải
19688:
bơm hút
19689:
Cầu chì tự rơi
19690:
bơm hơi
19691:
Cầu chì nhiệt
19692:
bơm định lượng
19693:
Ống chỉ
19694:
bơm đẩy
19695:
Ống gang
19696:
bơm dầu
19697:
Ống mao dẫn
19698:
bơm cứu hỏa
19699:
Cấp nguồn
19700:
bơm chân không
19701:
Cáp ngầm
19702:
bơm bê tông
19703:
Cặp mạch
19704:
kìm cộng lực
19705:
Cáp đồng
19706:
bộ yên thồ
19707:
bô xe
19708:
Cáp chống nhiễu
19710:
Cáp chống cháy
19711:
bộ nhớ rom
19712:
Giấy lọc
19713:
máy bơm bê tông
19714:
Điện nghiệm
19715:
ip tĩnh
19716:
Giấy kẻ ô
19717:
máy bào gỗ
19718:
Điện máy
19719:
hệ thống phanh
19720:
Giấy in nhiệt
19721:
máy báo động
19722:
Điện dân dụng
19723:
hệ thống phân phối khí
19724:
Giấy in báo
19725:
máy báo cháy
19726:
Điện âm tường
19728:
Giấy gói
19729:
máy bán hàng tự động
19730:
Đèn xì
19731:
hệ thống mương máng
19732:
Giấy ép plastic
19733:
lavabô
19734:
Đèn máng
19735:
hệ thống mạng
19736:
Giấy dó
19737:
kiềm nhọn
19738:
đề ba
19739:
hệ thống lọc nước
19740:
Giấy đánh máy
19741:
dây mạng
19742:
kích thủy lực
19743:
hệ thống lạnh
19744:
Giấy da bê
19745:
khuôn làm bánh
19746:
dây kẽm gai
19747:
Cùm treo ống
19748:
Giấy bổi
19749:
dây hút hồ bơi
19750:
Động cơ hơi nước
19751:
khuôn ép
19752:
êtô
19753:
dây hơi
19754:
Đo thông mạch
19755:
khuôn ép nhựa
19756:
dung dịch cường toan
19757:
dây điện thoại
19758:
Điều hòa 2 chiều
19759:
khuôn đúc giày
19760:
két an toàn
19761:
máy đầm cóc
19762:
máy gia nhiệt
19763:
máy đục bê tông
19764:
kẹp chì container
19765:
máy đã qua sử dụng
19766:
máy đóng gói
19767:
keo dính
19768:
máy ghi âm
19769:
máy cưa lọng
19770:
máy đo nồng độ oxy
19771:
keo dán
19772:
máy gặt lúa
19773:
máy chém
19774:
máy đo lưu tốc
19775:
keo dán đá
19776:
máy gặt đập liên hợp
19777:
máy chấn
19778:
máy đo đường huyết
19779:
máy fax
19780:
keo con chó
19781:
máy cắt tinh
19782:
máy đo độ ẩm
19783:
máy ép trái cây
19784:
kéo cắt
19785:
máy cắt bê tông
19786:
máy ép thủy lực
19787:
kéo cắt tóc
19788:
máy đổ bê tông
19789:
máy cắt bàn
19790:
kéo cắt sắt
19791:
máy ép plastic
19792:
máy điều hòa không khí
19793:
máy cạo râu
19794:
kéo cáp
19795:
máy ép nước trái cây
19796:
máy dệt
19797:
máy cán
19798:
máy ép nước mía
19799:
kéo bấm chỉ
19800:
máy dập cúc
19801:
máy cán bột
19802:
kẻng
19803:
máy ép hoa quả
19804:
máy đào gầu nghịch
19805:
máy bơm nén khí
19806:
kền
19807:
máy ép chậm
19808:
máy đầm đất
19809:
máy bơm hút
19810:
sự nung gạch
19811:
máy đục
19812:
van an toàn
19813:
Giấy vụn
19814:
máy xì sơn
19815:
Rotuyn
19816:
ụ nổi
19817:
Giấy viết thư
19818:
máy tạo khói
19819:
Ổ bi
19820:
ty treo ống
19821:
Giấy trang kim
19822:
lan can ban công
19823:
máy sàng cát
19824:
tủ điện trung thế
19825:
Giấy tàu bạch
19826:
máy làm sữa hạt
19827:
Mũi giùi
19828:
trung mỹ
19829:
Giấy sáp
19830:
Thiết bị phụ trợ
19831:
máy khuếch tán tinh dầu
19832:
trục máy
19833:
Giấy Roki
19834:
Neo phụ
19835:
máy khuấy từ
19836:
Giấy ráp
19837:
trục láp ô tô
19838:
máy khoan pin
19839:
Thiết bị tự động
19840:
Giấy nhún
19841:
tời kéo
19842:
Phụ tùng ô tô
19843:
máy khoan bê tông
19844:
thắng tay
19845:
Giấy nâu gói hàng
19846:
Phụ kiện đính kèm
19847:
máy khai khoáng
19848:
Giấy mỹ thuật
19849:
như terylene
19850:
Phụ bản
19851:
máy in ma trận điểm
19852:
Giấy màu
19853:
tay co thủy lực
19854:
Áp tô mát
19855:
máy in kim
19856:
Giấy lộn
19857:
tắc kê sắt
19858:
máy in 3D
19859:
Nước sát khuẩn
19860:
khuôn bế
19861:
Thiết kế 2D
19862:
máy hút mụn
19863:
thép góc
19864:
khả năng tải
19865:
y lọc
19866:
máy hút khói
19867:
thép neo
19868:
ke góc
19869:
vành xe máy
19870:
máy hút khói bếp
19871:
Phương pháp phân tích
19872:
Họng chữa cháy
19873:
van xả khí
19874:
máy hơi
19875:
Phương pháp giải tích
19876:
Hàn hóa nhiệt
19877:
van tiết lưu
19878:
máy hòa âm
19879:
Âm thanh kế
19880:
Hàm răng giả
19881:
ván sàn container
19882:
lam nhôm
19883:
máy hát
19884:
Hải đồ
19885:
van một chiều
19886:
Nẹp nhôm
19887:
máy hàn miệng túi
19888:
Gọng kính
19889:
ván lót tường
19890:
máy hâm sữa
19891:
Nước kiềm
19892:
Gọng kìm
19893:
van lốp xe
19894:
máy gieo hạt
19895:
Ống hơi
19896:
van khóa
19897:
Gioăng
19899:
máy giặt cửa trên
19900:
van khóa nước
19901:
Gioăng phớt
19902:
máy giặt cửa ngang
19903:
Ren thang
19904:
Gioăng cao su
19905:
van hai chiều
19906:
máy giao dịch tự động
19907:
Pin tiểu
19908:
Giấy xốp
19909:
Giấy A4
19910:
van gạt
19911:
máy đo tốc độ góc
19912:
máy bơm tăng áp
19913:
Giấy thiếc
19914:
máy bào
19915:
máy đo tiểu đường
19916:
chất liệu vải dù
19917:
Giấy in
19918:
Hàm giả
19919:
máy đo góc
19920:
Chất liệu da
19921:
Giấy hoa tiên
19922:
Giấy thấm
19923:
máy đính bọ
19924:
Chân kích
19925:
Giấy gói quà
19926:
máy điều hòa nhiệt độ
19927:
máy hát tự động
19928:
Chạm điện
19929:
Giấy da bê chất lượng
19930:
máy điện
19931:
máy gia tốc
19932:
Chạm cữ
19933:
Cuốc
19934:
máy điện di
19935:
máy cắt tóc
19936:
Cây láp
19937:
máy đo thân nhiệt
19938:
máy đẩy tinh chất
19939:
Hàm thiếc
19940:
Cầu xe ô tô
19941:
Ống nghe của bác sĩ
19942:
máy công trình
19943:
Giấy da
19944:
Cấp nguồn điện
19945:
khung tên bản vẽ
19946:
máy cô quay chân không
19947:
van phao
19948:
Cáp kết nối
19949:
máy cắt tay
19950:
tuốc bin
19951:
khạp
19952:
Cáp hạ thế
19953:
ic
19954:
tuabin
19955:
máy cắt gỗ
19956:
Cấp cách điện
19957:
đầu soi
19958:
máy lạnh âm trần
19959:
máy in màu
19960:
Cao tần
19961:
máy cắt điện
19962:
máy khuấy
19963:
máy in mã vạch
19964:
co hàn
19965:
máy cắt đầu bàn
19966:
máy khuấy từ gia nhiệt
19967:
máy in hóa đơn
19968:
co 90 độ
19969:
máy cắt cầm tay
19970:
máy khoan liên kết
19971:
máy in dòng
19972:
chuột bóng đèn
19973:
luppe
19974:
máy hút mùi nhà bếp
19975:
máy hút chân không
19976:
chớp điện
19977:
lúp bê
19978:
máy hút khói nhà bếp
19979:
máy đun nước nóng
19980:
chòong
19981:
liên kết khớp
19982:
máy đột
19983:
máy hát đĩa than
19984:
chóa đèn
19985:
kích từ
19986:
máy giao điện
19987:
máy đột dập
19988:
chip điện tử
19989:
khuôn tô
19990:
máy điện toán
19991:
máy giác sơ đồ
19992:
chi tiết máy
19993:
khuôn dạng
19994:
máy gia công
19996:
chi tiết cơ khí
19997:
Họng tiếp nước chữa cháy
19998:
máy ghi phát
19999:
máy chiết rót
20000:
chỉ số điện
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết


