DOL Dictionary
Danh sách từ mới nhất
21001:
Nơm
21002:
bố thắng
21003:
Bấm điện
21004:
Cung
21005:
bu lông
21006:
Nước tẩy
21007:
thép xây dựng
21008:
Hệ thống vệ sinh
21009:
bể khử trùng
21010:
vai cột
21011:
bể điều hòa
21012:
xây lâu đài cát
21013:
Lớp tăng cường
21014:
viên ngói
21015:
Phần thô
21016:
mũi giáo
21017:
Giao thầu
21018:
bậc thềm
21019:
nấc phân áp
21020:
thềm
21021:
Đất mặt tiền
21022:
Cao độ hoàn thiện
21023:
bả mastic
21024:
Đất mặt nước
21025:
dầm cầu
21026:
Cẩu tháp
21027:
bả ma tít
21028:
Đất kho tàng
21029:
dầm cân bằng
21030:
Cầu quay
21031:
Cửa sổ
21032:
Đất kho bãi
21033:
Hố ga thu nước
21034:
Cẩu long môn
21035:
Cửa sổ nhôm kính
21036:
Đất giao thông
21037:
Hố xí
21038:
Công trình dân dụng
21039:
Tâm kính ở cửa sổ
21040:
Hố tiêu
21041:
Đất đô thị
21042:
Công trường
21043:
Sân nhỏ
21044:
Hố thu nước
21045:
mương cáp ngầm
21046:
Công trình đang thi công
21047:
Mômen xoắn
21048:
mương cáp
21049:
Hố thu gom nước thải
21050:
Công trình cấp 1
21051:
Mômen tới hạn
21052:
Hệ thống đường dây
21053:
Hố thang
21054:
mũi taro
21055:
Momen
21056:
Hố rác tự hoại
21057:
Hào cáp
21058:
mũi mài
21059:
Mỏ đất
21060:
Bể xử lý nước thải
21061:
Cáp dự ứng lực
21062:
mũi loe
21063:
Mỏ vật liệu
21064:
Bể trung gian
21065:
Cáp đồng trục
21066:
mũi khoan bê tông
21067:
Mỏ vàng
21068:
tường
21069:
bả sơn
21070:
Tấm lót sàn
21071:
Bể thiếu khí
21072:
tường vây
21073:
Bê tông đúc sẵn
21074:
Sàn thi công
21075:
Cọc cát
21076:
tường nhà
21077:
Bê tông đá mi
21078:
Sàn thao tác
21079:
Đóng cừ
21080:
Bê tông đá
21081:
tường ngăn
21082:
Ép cọc thử
21083:
Sàn sườn toàn khối
21085:
tường gạch
21086:
Ép cọc đại trà
21088:
Bê tông cốt sắt
21089:
Cầu phao
21090:
Ép cọc
21091:
Sàn bê tông
21092:
Cầu tàu
21093:
Bê tông bịt đáy
21094:
Ép âm cọc
21095:
Dầm thép
21096:
Cọc ly tâm
21097:
Cầu đúc hẫng
21098:
Dầm sàn
21099:
Đóng cọc
21100:
Cọc khoan nhồi
21101:
Cầu dây thép
21102:
Cọc bê tông cốt thép
21103:
Dầm nhà
21104:
Cọc ép
21105:
Cầu đá
21106:
Tầng điển hình
21107:
Dầm móng
21108:
Cọc đá
21109:
Cao độ thiết kế
21110:
Dầm đỡ
21111:
Tầng đệm
21112:
Cọc cừ
21113:
Cao độ sàn
21114:
Dầm console
21115:
Tầng đế
21116:
Cọc chống
21117:
Cao độ mặt đất tự nhiên
21118:
Dầm cầu trục
21119:
Tầng áp mái
21120:
Cọc cát đầm chặt
21121:
Cột số thứ tự
21122:
Đường ống thoát nước
21123:
Căn hộ kép
21124:
bề mặt
21125:
Cột nước
21126:
Đường ống dẫn dầu
21127:
Đường ziczac
21128:
Mặt sàn
21129:
Đường điện
21130:
Đường vòm nhọn
21131:
Cột nhà sàn
21132:
Công trình
21133:
Đường dây hạ thế
21134:
kích thước phủ bì
21135:
Cột đo gió
21136:
bậc thang
21137:
Cấu tạo kiến trúc
21138:
Đường dây điện trên đầu
21139:
Cột đình
21140:
Cán thép
21141:
đài cọc
21142:
Chỉ giới xây dựng
21143:
Cột đèn đường
21144:
Mạch nước phun
21145:
Bể tiêu năng
21146:
Cửa sổ bật
21147:
Cốt đai
21148:
Đường xoắn ốc
21149:
Chống tĩnh điện
21150:
Cửa sắt kéo
21151:
Cột chống sét
21152:
thông số kỹ thuật
21153:
Chống thấm nước
21154:
Cửa sắt
21156:
bệ ngọc
21157:
Chống thấm cổ ống
21158:
Cửa phai
21159:
Cốt cao độ
21160:
vít tự khoan
21161:
Chống thấm
21162:
Cửa nhựa lõi thép
21163:
Cột buồm
21164:
Sàng rung
21165:
Cốt thép đai
21166:
Cửa nhôm kính
21167:
Cột bóng rổ
21168:
Dàn giáo
21169:
nhà đám
21170:
Bể sục
21171:
Cột bê tông ly tâm
21172:
xả nhám
21173:
ngưỡng cửa
21174:
bể nuôi cá
21175:
Cột bê tông
21176:
thi công phần thô
21177:
ngầm dưới đất
21178:
bể nước ngầm
21179:
Cột áp
21180:
bề mặt nhám
21181:
Mô đất
21182:
bể nước
21183:
Bê tông xi măng
21184:
Gân tăng cứng
21185:
Miệng cống
21186:
Bê tông tươi
21187:
bể lắng
21188:
Cửa xoay
21189:
vật tư thi công
21190:
Lỗ thông gió
21191:
Bê tông thương phẩm
21192:
Cán vữa
21193:
Chiếu nghỉ cầu thang
21194:
Bê tông tạo dốc
21195:
Lỗ thoát sàn
21196:
Cốt thép chờ
21197:
khuôn đường
21198:
Lỗ mộng
21199:
Bê tông nhựa rỗng
21200:
Bê tông nhựa hạt mịn
21201:
khổ thông thuyền
21202:
bể nén bùn
21203:
Lỗ khoan trong lòng đất
21204:
Bê tông nhựa chặt
21205:
Lỗ khoan
21206:
Công trình đầu mối
21207:
Hồ thủy sinh
21208:
kính tráng thủy
21209:
Bê tông nhựa
21210:
Lỗ đào để khai thác
21211:
Sào nằm ngang ở đỉnh lều
21212:
Chỉ tường
21213:
Giàn hoa
21214:
thềm ga
21215:
Bê tông hóa
21216:
Nhà pha
21217:
Cây sủi tường
21218:
Đường ron
21219:
Bê tông gạch vỡ
21220:
khu phụ trợ
21221:
thông mạch điện
21222:
vít cấy
21223:
Máy nạo vét
21224:
thi công xây dựng
21225:
Cầu trục
21226:
Cát nhật
21227:
Mái bạt
21228:
thi công hoàn thiện
21229:
Bề sâu
21230:
Cát mịn
21231:
lăng
21232:
nhà công nghiệp
21233:
bệ phóng
21234:
Cát gia cố xi măng
21235:
láng nhựa
21236:
nhà cổ
21237:
bay xây dựng
21238:
Cát đen
21239:
láng nền
21240:
Máy thi công
21241:
bả tường
21242:
thu hẹp khoảng cách
21243:
kính trong suốt
21244:
Máy roto
21245:
kiến trúc
21246:
thu hẹp
21247:
khoan khảo sát địa chất
21248:
Máy phay CNC
21249:
vòm
21250:
thông thủy
21251:
khoan dẫn
21252:
Máy phát tín hiệu
21253:
vít me
21254:
thông tầng
21255:
kết cấu dạng mạng lưới
21256:
Máy phản ứng
21257:
tu sửa
21258:
thông sàn
21259:
kết cấu công trình
21260:
Máy ổn áp
21261:
Cột mốc
21262:
Cọc vây
21263:
Giàn khoan dầu
21264:
Máy nghiền đĩa
21265:
Hành cung
21266:
Cọc tiếp địa
21267:
Gia tải
21268:
Máy nén
21269:
Đập tràn
21270:
Cọc
21271:
Chỉ giới đường đỏ
21272:
Lô
21273:
Dăm gỗ
21274:
Co ngót
21275:
Tấm ván gỗ ép
21276:
Lộ trình thực hiện
21277:
dầm bo
21278:
Cầu cạn
21279:
Cổ móng
21280:
khóa
21281:
Đá bọt
21282:
Cổ hố ga
21283:
Nhà thuyền
21284:
khai sơn
21285:
Cường độ cao
21286:
Cột dọc trong bóng đá
21287:
Cổ cột
21288:
kèo
21289:
Cung thất
21290:
tường đầu hồi
21291:
Hồ dầu
21292:
Cốp pha
21293:
Cửa
21294:
tường chịu lực
21295:
Gối cầu
21296:
Cống ngầm
21297:
Cần cẩu
21298:
tường chắn
21299:
bệ móng
21300:
Cống hộp
21301:
Cột trụ
21302:
tường bị thấm nước
21303:
Cái xà rầm
21304:
Đất đắp
21305:
Cột
21306:
tường bao
21307:
nhà để ô tô
21308:
xây lắp
21309:
Bê tông
21310:
trắc địa công trình
21311:
Độ lưu động
21312:
Nhà sách
21313:
Cây chống
21314:
tỉ khối
21315:
Đỉnh tròn
21316:
Mâm giàn giáo
21317:
Hình chạm chìm
21318:
thủy lực khí nén
21319:
Cột néo
21320:
Sơ đồ thoát hiểm
21321:
Gạch chỉ
21322:
thử từ đường hàn
21323:
Cột dọc
21324:
Sơ đồ mặt bằng
21325:
Gạch bóng kính
21326:
khoan cấy
21327:
lán trại
21328:
Cột dỡ nóc
21329:
Gạch bông gió
21330:
kết cấu chịu lực
21331:
vít nở
21332:
Gạch block tự chèn
21333:
Gạch
21334:
vít bắn tôn
21335:
Đá lát đường
21336:
dác gỗ
21337:
dầm biên
21338:
thiêu kết
21339:
bảo hành công trình
21340:
Căn hộ tập thể
21341:
Đá phấn
21342:
Sơn giả gỗ
21343:
ngầm hóa
21344:
Hệ thống xử lý rác thải
21345:
Cục gạch
21346:
Sơn giả đá
21347:
Lòng đất
21348:
Hệ thống xử lý chất thải
21349:
Cốt liệu
21350:
Sơn gai
21351:
nền đất
21352:
thầu khoán
21353:
Bệ rồng
21354:
Sơn dặm
21355:
tiểu khung
21356:
Gọi thầu
21357:
Đắp cát
21358:
Sơn chống rỉ
21359:
nhà chọc trời
21360:
Cường độ chịu nén
21361:
Cát xây dựng
21362:
Sơn chống cháy
21363:
Tầng bán hầm
21364:
Cường độ bê tông
21365:
Cát san lấp
21366:
Sơn cách điện
21367:
Đơn nguyên
21368:
Con lăn bê tông
21369:
Đà kiềng
21370:
Sơn bả
21371:
Hệ thống thủy lực
21372:
Cây lăn sơn
21373:
Đá tổ ong
21374:
Tải trọng phân bố đều
21375:
thềm cửa
21376:
Sơn nền
21377:
Đá granite
21378:
kiểm định thiết bị
21379:
bậc cửa
21381:
xét thầu
21382:
Mối nối mềm
21383:
nhà của chó
21384:
Hoa cương
21385:
xây lại như cũ
21386:
Mạch ngừng thi công
21387:
Bột bả
21388:
Bể vi sinh
21389:
xây lại
21390:
thủy lợi nội đồng
21391:
Mặt bằng thoát nước
21392:
Gạch tự chèn
21393:
Hầm cầu
21395:
Mặt bằng tầng trệt
21396:
Gạch trang trí
21397:
Cống rãnh
21398:
Hồ xi măng
21399:
Mô hình thu nhỏ
21400:
Nhà rường
21401:
Gạch hoa
21402:
đài gương
21403:
Mô hình kiến trúc
21404:
Gạch giả gỗ
21405:
tường cách âm
21406:
đầm bê tông
21407:
Gạch đá
21408:
Cửa sổ trời
21409:
Máng bọc xích
21410:
Cấp phối đá dăm
21411:
Gạch con sâu
21412:
kè chắn sóng
21413:
Máng lên
21414:
Cấp phối
21415:
Đê chắn sóng
21416:
Gạch chống trơn
21417:
Tải trọng tĩnh
21418:
Chân cột bê tông
21419:
Chân công trình
21420:
Sika
21421:
Sê nô
21422:
Sắt vụn
21423:
Phủ bì
21424:
thềm nhiều bậc
21425:
Sắt thép
21426:
Nhà xuống cấp
21427:
Phủ băng
21428:
thềm nhà
21429:
Sắt tây
21430:
Nhà xây trong nông trại
21432:
thạch cao chống ẩm
21433:
Sắt hộp vuông
21434:
Nhà xây thô
21435:
Nội thất liền tường
21436:
tạo nhám
21437:
Nhà xác
21438:
Nóc gió
21439:
Sắt hộp
21440:
tạo giao
21441:
Nhà vệ sinh công cộng
21442:
Sắt gợn sóng
21443:
Nhôm kính
21444:
Tầng xép
21445:
Nhôm đúc
21446:
Sắt
21447:
Nhà văn hóa thiếu nhi
21448:
Tầng trên
21449:
Nhịp trong xây dựng
21450:
Sào gương
21451:
Nhà tuyết
21452:
Tầng sân thượng
21453:
Nhịp cầu
21454:
Nhà tu kín
21455:
Sàn nhựa giả gỗ
21456:
Tầng nổi
21457:
Nhiều tầng
21458:
Sàn nâng
21459:
Nhà tù Côn Đảo
21460:
Tầng lầu
21461:
Nhiều phòng ốc
21462:
Sàn nấm
21463:
Nhà trưng bày
21464:
Tầng lánh nạn
21466:
Sàn mái
21467:
Hệ thống nối đất
21468:
Tầng kỹ thuật
21469:
Công tác trắc địa
21470:
Sàn gỗ công nghiệp
21471:
tôn sáng
21473:
Chỉ định thầu
21474:
Sàn deck
21475:
Hệ lam
21476:
tôn nhám
21477:
bể lọc sinh học
21478:
Sạn đạo
21479:
Hàn khẩu
21480:
tôn mạ kẽm
21481:
Hóa dầu
21482:
Rọ đá
21483:
Hạ tầng giao thông
21484:
tôn lượn sóng
21485:
thi công nội thất
21486:
Ray trượt
21487:
tôn lấy sáng
21488:
Gông thép
21489:
Cửa thông phòng
21490:
Râu thép
21491:
tôn lạnh
21492:
Gối đỡ vòng bi
21493:
tạo dốc
21494:
Quy mô công trình
21495:
tôn kẽm
21496:
Gối cống
21497:
Cao su trương nở
21498:
Quy hoạch xây dựng
21499:
tôn gợn sóng
21500:
Đúc mẫu bê tông
21501:
Cửa ra vào
21502:
Nhà văn hóa phụ nữ
21503:
tôn gân
21504:
Đúc hẫng cân bằng
21505:
xây dốc thoai thoải
21506:
Phủ bóng
21507:
tòa tháp
21508:
Dự ứng lực
21510:
Ghép mộng
21511:
tòa nhà chung cư
21512:
Động lực học công trình
21513:
Hệ thống PCCC
21514:
Đá mi bụi
21515:
thi công lắp đặt
21516:
trích đo địa chính
21517:
Đòn tay
21518:
trệt
21519:
Sơn vàng
21520:
Cừ larsen
21521:
Diềm tôn
21522:
trát vữa
21523:
Công trình thủy điện
21524:
Sơn tĩnh điện
21525:
Địa chất công trình
21526:
trát trần
21528:
Sơn PU
21529:
Đầm chặt
21530:
trát thạch cao
21531:
bảng chuyển vị
21532:
Sơn phun
21533:
Đá mã não
21534:
trát
21535:
bán âm
21536:
Sơn màu
21537:
Đà lanh tô
21538:
bãi tiếp địa
21539:
trần giật cấp
21540:
Sơn mạ kẽm
21541:
Đà giáo
21542:
trần giả
21543:
bậc chịu lửa
21544:
Sơn hiệu ứng
21545:
Đà giằng
21546:
trám
21547:
ty giằng
21548:
Sơn gốc dầu
21549:
Cường độ ánh sáng
21550:
tuyến dẫn nước
21551:
tôn thưng
21552:
Sơ đồ thiết kế
21553:
Chào thầu
21554:
thi công cuốn chiếu
21555:
tôn thép
21556:
Sổ đỏ nhà đất
21557:
Cầu rửa xe
21558:
thi công công trình
21559:
tôn tạo
21560:
Sơ đồ mạch
21561:
Cái xà beng
21562:
Tấm đan bê tông
21563:
vữa xây
21564:
Sơ đồ bố trí
21565:
Bệ thờ
21566:
Số sàn
21567:
Tầng gác mái
21568:
vữa trát
21569:
bạt hơi
21570:
Mạ kẽm nhúng nóng
21571:
Tầng điều khiển
21572:
vữa lót
21573:
bạt hiflex
21574:
Lớp phủ chống ăn mòn
21575:
Tấm thạch cao
21576:
vữa lát
21577:
bảo ôn ống gió
21578:
Liên động không tải
21579:
tôn tấm
21580:
vữa chịu lửa
21581:
bảo ôn
21582:
Liên động có tải
21583:
Tấm tôn
21584:
vòm nhọn
21585:
xuyên tầng
21586:
Gabro
21587:
Taluy
21588:
vòm bát úp
21589:
xỉ tảng
21590:
Đòn dông
21591:
Tải trọng gió
21592:
ty giằng xà gồ
21593:
xây hướng về phía đông
21594:
Độ mài mòn
21595:
Tân trang nhà cửa
21596:
tường chống
21597:
xây dựng phần thô
21598:
Đố cửa
21599:
Sửa chữa nhà
21600:
tưới nhựa dính bám
21601:
xà nhà
21602:
Đổ bê tông móng
21603:
xây dựng lại
21604:
xà mũ
21605:
trục đường
21606:
Sự thiết kế
21607:
vữa xây dựng
21608:
trục cảnh quan
21609:
lát bằng lati
21610:
Nhà trọ
21611:
Nhà tạm
21612:
Nhà trệt
21613:
Nhà thờ đá
21614:
Nhà tắm
21615:
Nhà trên
21616:
Nhà thổ
21617:
Nhà mặt đất
21618:
Nhà sấy
21619:
Nhà tranh vách đất
21620:
Nhà thiếu nhi thành phố
21621:
Nhà ma
21622:
Nhà sau
21623:
Nhà tranh
21624:
Nhà thép tiền chế
21625:
Nhà lồng
21626:
Nhà phụ
21627:
Nhà tế bần
21628:
Nhà tổ
21629:
Nhà liền thổ
21630:
Nhà phố liền kề
21631:
Nhà tang
21632:
Nhà tình nghĩa
21633:
Nhà lầu
21634:
Nhà lắp ghép
21635:
Nhà nghỉ
21636:
Nhà thương điên
21637:
Nhà hiệu bộ
21638:
Nhà lá
21639:
Nhà ngang
21640:
Nhà thương
21641:
Nhà hàng tiệc cưới
21642:
Nhà kiên cố
21643:
Nhà mới
21644:
Nhà thuê
21645:
Nhà hàng sang trọng
21646:
Nhà không lầu
21647:
Nhà mô hình vũ trụ
21648:
Nhà thờ nhỏ
21649:
Nhà hàng khách sạn
21650:
Nhà mở
21651:
Nhà khách
21653:
Nhà thờ lớn
21654:
Nhà mẫu
21655:
Nhà phao
21656:
Nhà hàng chay
21657:
Nhà thờ họ
21658:
Nhà phố
21659:
Nhà hơi
21660:
nhà chùa
21661:
ngôi nhà nhỏ
21662:
Nhà phân lô
21663:
Nhà ngục
21664:
ngói mũi hài
21665:
nhà chòi
21666:
Nhà giam
21667:
Nhà ở trên đỉnh núi
21668:
ngói móc
21669:
nhà binh
21670:
nhà để xe máy
21671:
Nhà phố thương mại
21672:
ngói lỗp
21673:
nhà bị dột
21674:
nhà dân
21675:
Nhà ở quê
21676:
ngói để lỗp đỉnh nóc
21677:
nhà bạt
21678:
nhà đa năng
21679:
Nhà ở hỗn hợp
21680:
ngói chạc
21681:
nhà bảo vệ
21682:
nhà cửa
21683:
Nhà ổ chuột
21684:
nhà 3 tầng
21685:
nhà banh
21686:
Nhà hàng bình dân
21687:
Nhà ở
21688:
nhà 2 tầng
21689:
nhà băng
21690:
Nhà hàng Âu
21691:
Nhà nổi
21692:
nhà 2 mặt tiền
21693:
nhà bán kiên cố
21694:
Nhà hàng 5 sao
21696:
nhà 1 tầng
21697:
nhà ba gian
21699:
Nhà nguyện
21700:
ngói rìa
21701:
nhà ăn sinh viên
21702:
Nhà gỗ nhỏ
21703:
Nhà ngủ
21704:
ngói ống
21705:
nhà an dưỡng
21706:
Nhà gỗ
21707:
nhà ẩn dật
21708:
Nhà nghỉ ở vùng quê
21709:
Công trình dự thi
21710:
Cửa trượt
21711:
Căn hộ bàn giao thô
21712:
Gạch kính
21713:
Công trình đô thị
21714:
Cửa thủy lực
21715:
Căn hộ cho thuê
21716:
Gác mái
21717:
Công trình công ích
21718:
Cửa sau
21719:
Căn hộ cao cấp
21720:
Độ lún
21721:
Cổng trại
21722:
Cửa ra
21723:
Căn hộ 1 phòng ngủ
21724:
Độ lệch tâm
21725:
Cọc đại trà
21726:
Cửa mẹ bồng con
21727:
Bê tông móng
21728:
Độ không đảm bảo đo
21729:
Chiều cao thông thủy
21730:
Cửa mái
21731:
Bê tông lót
21732:
Đồ án kiến trúc
21733:
Chấm thầu
21734:
Cửa lùa
21735:
Bê tông khối lớn
21736:
Cây cầu
21737:
Đất trũng
21738:
Cửa gió
21739:
Đất quy hoạch
21740:
Cầu cống
21741:
Đất bãi
21742:
Cửa đi 1 cánh
21743:
Đất ở
21744:
Cao trình
21745:
Đất thô
21746:
Cửa chớp
21747:
Đất đá
21748:
Cao tầng
21749:
Đất thịt
21750:
Cửa chính
21751:
Đất công
21752:
Cao độ vỉa hè
21753:
Đất nền dự án
21754:
Cửa bật
21755:
Đất chắc
21756:
Cao độ trong xây dựng
21757:
Đất nặng
21758:
Cửa 4 cánh
21759:
Gang xám
21761:
Má cửa
21762:
Cửa 2 cánh
21763:
Gang thép
21764:
Mái sảnh
21765:
Lý trình
21766:
Cốt thép
21767:
Gang dẻo
21768:
Lũy
21769:
Mái nhà
21770:
Nhà giáo
21771:
Gang cầu
21772:
Lún
21773:
Cốt nền
21774:
Mái kính
21775:
Gạch tráng men
21776:
Lồi lên
21777:
Cổng xếp
21778:
Mái đón
21779:
Gạch thông gió
21780:
Lơ thu
21781:
Cổng vòm
21782:
Mái dốc
21783:
Gạch sống
21784:
thuợng tầng kiến trúc
21785:
Cổng từ an ninh
21786:
Mái che nắng
21787:
Gạch ốp tường
21788:
Cổng trục
21789:
kích thước thông thủy
21790:
Mái che mưa
21791:
Gạch nung già
21792:
kiến trúc thượng tầng
21793:
Công trình tiêu biểu
21794:
Mái che di động
21795:
Gạch nhẹ
21796:
kiến trúc độc đáo
21797:
Mái che cầu thang
21798:
Công trình thủy
21799:
Gạch nhám
21800:
kiến trúc cung đình
21801:
Công trình phụ
21802:
Mài cạnh
21803:
Gạch lát
21804:
kiến trúc cổ
21805:
Mái bê tông
21806:
Công trình kiến trúc
21807:
Gạch lá nem
21808:
kiến trúc cảnh quan
21809:
Ma két
21810:
ngăn lộ đường dây
21811:
Đá lửa
21812:
kiến trúc bền vững
21813:
Nhà rạp
21814:
nền móng công trình
21815:
Đá kê gối
21816:
khung nhôm kính
21817:
Nhà xe
21818:
nền mặt đường
21819:
Đá hộc
21820:
nhà gác
21821:
khung nhôm
21822:
nền gạch
21823:
Đá hoa
21824:
khung nhà
21825:
nhà di động
21826:
nền đường
21827:
Đá ghép
21828:
nhà đẹp
21829:
khung kèo
21830:
nền bê tông
21831:
Đá dăm đệm móng
21832:
khung cốt
21833:
nhà đèn
21834:
Đá dăm
21835:
mút tiêu âm
21836:
kết cấu phần thân
21837:
nhà có phòng cho thuê
21838:
Đá chẻ
21839:
mương thu nước
21840:
kết cấu nhà
21841:
nhà cho hai hộ
21842:
Đá cắt
21843:
mương nước
21844:
kết cấu áo đường
21845:
nhà cấp 4
21846:
mũi đột
21847:
Cửa xe ô tô
21848:
kè đá
21849:
nhà cấp 3
21850:
Cửa vòm
21851:
mũi cọc
21852:
Hoạt tải
21853:
Gia cường
21854:
Cửa từ
21855:
Mộ chí
21856:
Hiên nhà
21857:
Ghém tường
21858:
Mố
21859:
Đất á sét
21861:
Hạng mục phụ
21862:
Đất á cát
21863:
Máy nghiền
21864:
Hệ thống xử lý khí thải
21865:
Mật đường
21866:
Đập dâng
21867:
Hạng mục phát sinh
21868:
Hệ thống treo
21869:
Đắp bờ bao
21870:
Mạt cưa
21871:
Hàng cây
21872:
Hệ thống thông gió
21873:
Mặt bằng mái
21874:
Dầm phụ
21875:
Hầm ngầm
21876:
Hệ thống thoát nước mưa
21877:
Mặt bằng định vị
21878:
đài móng
21879:
Gối chậu
21880:
Hệ thống nước thải
21881:
Mặt bằng công trình
21882:
đá xây dựng
21883:
Giày bảo hộ lao động
21884:
Hệ thống nước
21885:
Đá tảng
21886:
Mặt bằng bố trí
21887:
Giám sát an toàn
21888:
Đá taluy
21889:
Hệ thống cống rãnh
21890:
Giải tỏa nhà
21891:
Măng sông
21892:
Đá rửa
21893:
Giải phóng mặt bằng
21894:
Mái vòm
21895:
Hệ giằng
21896:
Đá nhân tạo
21897:
Giải pháp thi công
21898:
Hào lũy
21899:
Mái tum
21900:
Hạng mục xây dựng
21901:
Giải pháp kết cấu
21902:
Đá nhám
21903:
Mái tôn
21904:
Nhà thi đấu đa năng
21905:
Mái thưa
21906:
Đá mài
21907:
Hạng mục thi công
21908:
Nhà tập luyện
21909:
Vận xui
21910:
Trại trẻ mồ côi
21911:
Gia biến
21912:
Thủy kích
21913:
Tai nạn sinh hoạt
21914:
Vạ
21915:
Chết máy
21916:
Té ngã
21917:
Cháy bùng
21918:
Tung tích
21919:
Đại bại
21920:
Vụ hỏa hoạn
21921:
Hung tin
21922:
Cháy âm ỉ
21923:
Tai ương khó trừ
21924:
Đâm xe
21925:
Tai ương
21926:
U đầu
21927:
Đống đổ nát
21928:
Thập tử nhất sinh
21929:
Hoạn nạn
21930:
Cháy sém
21931:
Thảm thương
21932:
Hiểm họa
21933:
Sự kiện bất khả kháng
21934:
Tai nạn nghiêm trọng
21935:
Bể bánh xe
21936:
Cháy nhà
21937:
Cháy bừng bừng
21938:
Tai nạn
21939:
Thảm sát
21940:
Cháy
21941:
Sự cố tràn dầu
21942:
Thảm kịch
21943:
Thất lạc
21944:
Hỏa tai
21946:
đại thái cổ
21947:
ngu dân
21948:
sự kết thúc
21949:
canh tàn
21950:
tuổi Thân
21951:
niên hạn
21952:
giữa buổi
21953:
kỷ hợi
21954:
lỗ hổng thời gian
21955:
tiền thai sản
21956:
kỳ nghỉ đông
21957:
giờ ăn trưa
21958:
vòng đời
21959:
chạng vạng
21960:
lịch sử đảng
21961:
bản vị kép
21962:
bản vị chủ nghĩa
21963:
thứ 7 tuần trước
21964:
thời hạn sử dụng đất
21965:
30 tết
21966:
đang thì
21967:
thời đường
21969:
tháng mười
21970:
tháng mười một
21971:
thời gian nghỉ dịch
21972:
hoàn cảnh ra đời
21973:
tháng sáu
21974:
kỉ niệm ngày cưới
21975:
xuân thu
21976:
xuân phân
21977:
lấy bối cảnh
21978:
thời hạn hiệu lực
21979:
thời học sinh
21980:
vòng lặp thời gian
21981:
văn minh lúa nước
21982:
thời kỳ suy sụp
21983:
tuổi nghỉ hưu
21984:
thời hạn hợp đồng
21985:
thời phục hưng
21986:
thời hạn hoạt động
21987:
tiền căn
21988:
thời hạn cấp tín dụng
21989:
thời tiền sử
21991:
thời kỳ ở cữ
21992:
thời khắc giao thừa
21993:
hậu chiến
21994:
tình hình căng thẳng
21995:
trẻ hóa dân số
21996:
thời hạn tạm trú
21997:
tình hình chính trị
21998:
thời hiệu
21999:
vải bị xù lông
22000:
xuân hạ thu đông
Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn
Nhắn tin DOL qua Facebook
Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính
Gọi điện liên hệ
Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39
DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng
Click để xem địa chỉ chi tiết


