VIETNAMESE
phó khoa
phó trưởng bộ môn
ENGLISH
dean associate
NOUN
/din əˈsoʊsiət/
vice head of department
Trưởng khoa là người đại diện cho một Khoa trong tổ chức và vì vậy trưởng khoa sẽ đảm nhiệm nhiệm vị lãnh đạo và lên phương hướng, đường lối để quản lý phát triển khoa.
Ví dụ
1.
Tôi có thể nói chuyện với phó khoa một chút được không?
Can I talk to the dean associate for a minute please?
2.
Phó khoa nên phụ trách tất cả những việc này phải không?
The dean associate should be in charge for all of this right?
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh về các chức vụ thường gặp trong Khoa nha!
- dean’s committee (ban chủ nhiệm Khoa)
- dean (chủ nhiệm Khoa)
- dean associate (phó Khoa)
- head of department/faculty/laboratory (trưởng Bộ Môn, trưởng Khoa, trưởng phòng thí nghiệm)
- center director, institute director (trưởng trung tâm, trưởng viện)
- professional consultant (cố vấn chuyên môn)
- academic consultant (cố vấn học tập)