VIETNAMESE
trưởng phòng đào tạo
trưởng nhóm đào tạo
ENGLISH
head of training
NOUN
/hɛd ʌv ˈtreɪnɪŋ/
Chief of training
Trưởng phòng đào tạo – như tên gọi – phụ trách việc đào tạo nâng cao năng lực cho nhân viên trong doanh nghiệp.
Ví dụ
1.
Trưởng phòng đào tạo mới sẽ trở lại công ty chúng tôi vào ngày mai.
The new head of training will return to our company tomorrow.
2.
Trưởng phòng đào tạo của trường có kế hoạch nghỉ hưu sau 30 năm phục vụ.
The college's head of training plans to retire after 30 years service.
Ghi chú
Chúng ta cùng tìm hiểu về vị trí trưởng phòng của một số phòng ban trong trường học nha!
- Head of Training (trưởng phòng Đào tạo)
- Head of Administration (trưởng phòng Hành chính)
- Head of Finance (trưởng phòng Tài Vụ)
- Head of Administration and Equipment (trưởng phòng Quản trị - Thiết bị)
- Head of Internal and External affairs (trưởng phòng Đối nội – Đối ngoại)
- Head of Faculty/Department (trưởng Khoa, trưởng Bộ môn)