VIETNAMESE
đồng phân
ENGLISH
isomer
NOUN
/ˈaɪsəmər/
Đồng phân là một loài hóa học có cùng số lượng và kiểu nguyên tử với loài khác nhưng các nguyên tử được sắp xếp khác nhau.
Ví dụ
1.
Một quan điểm thực nghiệm về việc kích hoạt phát xạ gamma từ các đồng phân hạt nhân.
An experimental perspective on triggering gamma emission from nuclear isomers.
2.
Bất cứ enzyme nào trong nhóm các enzyme xúc tác việc chuyển một chất đồng phân của một hợp chất thành một chất khác.
Any one of a group of enzymes that catalyse the conversion of one isomer of a compound into another.
Ghi chú
Có nhiều loại đồng phân (isomer) khác nhau bao gồm:
- đồng phân cấu tạo - structural isomers - bao gồm đồng phân mạch cacbon (carbon chain isomers), đồng phân loại nhóm chức (functional group isomers), đồng phân vị trí liên kết bội hoặc nhóm chức (multiple or functional group position isomers)
- đồng phân lập thể - stereoisomers - đồng phân khác nhau về vị trí không gian của các nhóm nguyên tử.