VIETNAMESE
logic học
ENGLISH
logics
NOUN
/ˈlɑʤɪks/
Logic học là khoa học nghiên cứu những qui luật và hình thức cấu tạo chính xác của tư duy.
Ví dụ
1.
Cuốn sách giáo khoa này là một tổng quan toàn diện về logic học cho khoa học máy tính, được sử dụng cho một số ứng dụng quan trọng của công nghệ máy tính.
This textbook is a comprehensive overview of logics for computer science, used for several important applications of computer technology.
2.
Tôi đang học một khóa về logic học.
I'm taking a course on logics.
Ghi chú
Cùng phân biệt logic học và triết học nha!
- Logic học (Logics) là nghiên cứu lý luận (study of reassoning).
- Triết học (Philosophy) được sử dụng tốt hơn như một nghiên cứu về các vấn đề chung (general problems).
Cả hai bộ môn này đều liên quan đến việc sử dụng lý luận, nhưng các quy tắc lập luận trong lôgic học đôi khi độc lập với các quy tắc lý luận trong triết học.