Dol English DGNL And THPT

DOL khai giảng các lớp Toán, Văn, Anh ĐGNL & Lý Tốt nghiệp THPT với phương pháp Linearthinking.


DOL Dictionary

Danh sách từ mới nhất

29002:

tăm tre

29016:

tẩu

29020:

tay cầm

29022:

tập san

29025:

tay nắm

29027:

tay vịn

29035:

tay ghế

29036:

tay nải

29039:

tem giày

29040:

tem mác

29041:

tem vỡ

29055:

tem thư

29057:

Dây rút

29058:

Xì gà

29059:

Xí bệt

29062:

Xí xổm

29063:

Xì dầu

29065:

Yếm xe

29066:

Xích

29067:

Xuổng

29068:

Xẻng

29070:

Dây thun

29088:

dây treo

29093:

Dây tóc

29100:

đồ

29101:

decal

29113:

Đế

29116:

dẻ lau

29117:

decor

29121:

tem dán

29125:

tem nhãn

29129:

thang

29134:

thang leo

29140:

thạp

29144:

thau

29145:

len bông

29149:

len tăm

29154:

29155:

liễn

29156:

lọ

29157:

liên 1

29158:

Lò ấp

29159:

liên 2

29162:

lò cao

29163:

líp

29165:

lỗ đen

29167:

li băng

29172:

lịch

29173:

lô cốt

29181:

lò nung

29185:

cổ chai

29186:

mâm

29188:

ma ní

29190:

cài then

29198:

Màng co

29200:

Màng bao

29208:

Mành

29209:

Màn tuyn

29213:

Màn sáo

29225:

Mấu

29231:

Mẫu

29235:

Mành che

29240:

Mền

29242:

Mẹt

29246:

Mẹt tre

29248:

tro

29250:

tro cốt

29267:

trụ pin

29273:

tủ áo

29277:

tủ chè

29283:

tủ két

29293:

tủ gỗ

29298:

tu huýt

29307:

tư trang

29320:

gậm

29321:

fax

29322:

gài móc

29323:

ga gối

29325:

ga nệm

29335:

găng

29372:

gia cư

29377:

Mây tre

29378:

Men sứ

29388:

29389:

mỏ hàn

29391:

móc câu

29408:

móc quai

29409:

móc kéo

29437:

dứng

29448:

giạ

29450:

gia bảo

29457:

đuốc

29470:

trăng

29474:

trang

29495:

tro xỉ

29496:

tráp

29512:

tù và

29515:

tủ rack

29527:

túi PE

29528:

túi rút

29531:

túi zip

29535:

va li

29539:

vạc

29546:

vại

29547:

vách

29548:

ván gỗ

29552:

ván

29556:

ván ép

29558:

vali kéo

29582:

vấu

29598:

tượng

29645:

bàn dát

29651:

bàn ủi

29657:

bàn đá

29662:

bản ghi

29663:

bàn dài

29665:

án thư

29667:

ấn tín

29668:

anten

29670:

âu

29673:

ang

29674:

ba toong

29676:

bấc

29681:

bài lá

29682:

ắc quy

29684:

balô

29687:

âm li

29694:

bao đũa

29699:

bơm

29701:

bợn

29704:

bông tai

29707:

bồn

29722:

bù nhìn

29726:

búa gõ

29742:

bụi

29744:

cắc

29745:

cái búa

29747:

bút nỉ

29749:

cài

29751:

buồng

29753:

cái ấn

29757:

cái bè

29760:

bao súng

29767:

bao gói

29768:

bạt

29770:

bao thư

29779:

bao da

29783:

bao đay

29785:

bao diêm

29794:

bàn xoay

29812:

bao bì

29815:

bao

29816:

bịch

29822:

bi đông

29824:

cà mên

29825:

bưu tá

29828:

cái bào

29829:

ca ta lô

29833:

ca bin

29838:

cái cũi

29839:

cái chum

29842:

cái cùm

29846:

cái cung

29848:

cái cúp

29858:

cái còi

29859:

cái cày

29868:

cái đai

29869:

cái dép

29878:

cái đu

29880:

cái đê

29881:

cái dây

29882:

cái dù

29884:

cái đe

29888:

bia đá

29892:

bia mộ

29896:

bẩy

29902:

bệ

29913:

binh đao

29923:

bó gối

29924:

29928:

bình

29938:

bom

29958:

cái gùi

29960:

cái hang

29962:

cái gờ

29963:

cái gáo

29966:

khò khè

29970:

khò khò

29977:

tí tách

29978:

khục

29979:

thơ ca

29980:

the thé

29981:

Lương y

29985:

khè

29987:

PGS.TS

29988:

khì khì

29989:

Hộ sĩ

Đăng ký test đầu vào IELTS miễn phí và nhận tư vấn

Nhắn tin DOL qua Facebook

Click để nhắn tin với DOL qua fanpage chính

Gọi điện liên hệ

Liên hệ DOL qua hotline miễn phí: 1800 96 96 39

DOL có 15+ cơ sở tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng

Click để xem địa chỉ chi tiết

promotion-backgroundpromotion-background