VIETNAMESE
cấp trường
ENGLISH
school-wide
NOUN
/skul-waɪd/
Cấp trường là phạm vi toàn trường.
Ví dụ
1.
Tôi sẽ tham gia một cuộc thi toán cấp trường.
I'm going to enter a school-wide math competition.
2.
Cuộc thi học sinh giỏi cấp trường dành cho những học sinh giỏi của từng lớp.
The school-wide competition for excellent students is for the best students of each class.
Ghi chú
Cùng học thêm một số từ vựng liên quan đến các kỳ thi (exam) nè!
- kỳ thi chuyển cấp: transition exam
- kỳ thi đại học: university exam
- kỳ thi học sinh giỏi quốc giá: national good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi: good student exam
- kỳ thi học sinh giỏi cấp trường: school-wide good student exam
- kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: national high school exam
- kỳ thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
- kỳ thi tốt nghiệp: graduation exam
- kỳ thi tuyển sinh đại học: college entrance exam
- kỳ thi tuyển sinh: enrollment examination